Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Trãi 2026

Mã trường NTU. Năm 2026, trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 17,70 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ công chúng 7310206 C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 17,70
Thiết kế đồ họa 7210403 C01; C03; C04 15,60
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 15,00
Quốc tế học 7310601 C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15,00
Tài chính ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 15,00
Kiến trúc 7580101 A00; A07; C04 15,00
Thiết kế nội thất 7580108 C01; C03; C04 15,00
Xét học bạ 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ công chúng 7310206 C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 21,24
Thiết kế đồ họa 7210403 C01; C03; C04 18,72
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 18,00
Thiết kế nội thất 7580108 C01; C03; C04 18,00
Kiến trúc 7580101 A00; A07; C04 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 18,00
Quốc tế học 7310601 C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 18,00
Tài chính ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 18,00
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa (Điểm học bạ + điểm NK) 7210403 H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 18,72
Thiết kế nội thất (Điểm học bạ + điểm NK) 7580108 H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 18,00
Kiến trúc (Điểm học bạ + điểm NK) 7580101 H01; V00; V02; V05 18,00
Thiết kế đồ họa (Điểm thi + điểm NK) 7210403 H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 15,60
Kiến trúc (Điểm thi + điểm NK) 7580101 H01; V00; V02; V05 15,00
Thiết kế nội thất (Điểm thi + điểm NK) 7580108 H00; H06; H08; V00; V01; V02; V05 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Trãi năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 17,70 điểm (trung bình 15,30). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NTU dùng để làm gì?
NTU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Nguyễn Trãi phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ