Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) 2026
Mã trường HCB. Năm 2026, trường công bố 14 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 2 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,05 đến 25,21 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 8 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 25,21 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 23,96 |
| Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 7720101 | A00; A01; B00; B08; D07 | 23,49 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 21,70 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 20,53 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 7520207 | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 20,33 |
| Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 7720101 | A00; A01; B00; B08; D07 | 20,01 |
| Y Khoa Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 7720101 | A00; A01; B00; B08; D07 | 19,05 |
Chứng chỉ quốc tế 6 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 25,21 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 23,96 |
| Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 7720101 | — | 23,49 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 21,70 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | chưa có mã | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 20,53 |
| Y Khoa Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA | 7720101 | — | 20,01 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường HCB dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc).
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .