Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An 2026

Mã trường CEA. Năm 2026, trường công bố 80 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 25,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 16 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ tài chính 7340205 A00; D01; A01; C03 25,00
Lâm học 7620201 A00; D01; A01; C03 24,00
Kiểm toán 7340302 A00; D01; A01; C03 23,50
Ngôn ngữ Trung chưa có mã D11; D15; D01; C03 22,14
Ngôn ngữ Anh 7220201 D11; D15; D01; C03 19,00
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã A00; D01; A01; C03 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; D01; A01; C03 18,00
Marketing 7340115 A00; D01; A01; C03 17,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; D01; A01; C03 17,00
Kế toán 7340301 A00; D01; A01; C03 17,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; D01; A01; C03 16,50
Kinh tế 7310101 A00; D01; A01; C03 16,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; D01; A01; C03 16,25
Quản lý đất đai 7850103 A00; D01; A01; C03 16,00
Nông nghiệp 7620101 B00; D01; A01; C03 16,00
Thúy (Bác sĩ Thú y) chưa có mã B00; D01; A01; C03 16,00
Xét học bạ 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ tài chính 7340205 A00; D01; A01; C03 26,00
Lâm học 7620201 A00; D01; A01; C03 25,00
Kiểm toán 7340302 A00; D01; A01; C03 24,50
Ngôn ngữ Trung chưa có mã D11; D15; D01; C03 23,14
Ngôn ngữ Anh 7220201 D11; D15; D01; C03 20,00
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã A00; D01; A01; C03 19,00
Kế toán 7340301 A00; D01; A01; C03 18,00
Marketing 7340115 A00; D01; A01; C03 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; D01; A01; C03 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; D01; A01; C03 18,00
Kinh tế 7310101 A00; D01; A01; C03 17,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; D01; A01; C03 17,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; D01; A01; C03 17,25
Nông nghiệp 7620101 B00; D01; A01; C03 17,00
Thúy (Bác sĩ Thú y) chưa có mã B00; D01; A01; C03 17,00
Quản lý đất đai 7850103 A00; D01; A01; C03 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ tài chính 7340205 25,00
Lâm học 7620201 24,00
Kiểm toán 7340302 23,50
Ngôn ngữ Trung chưa có mã 22,14
Ngôn ngữ Anh 7220201 19,00
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã 18,00
Thương mại điện tử 7340122 18,00
Kế toán 7340301 17,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 17,00
Marketing 7340115 17,00
Kinh tế 7310101 16,50
Quản trị kinh doanh 7340101 16,50
Công nghệ thông tin 7480201 16,25
Quản lý đất đai 7850103 16,00
Nông nghiệp 7620101 16,00
Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ tài chính 7340205 25,00
Lâm học 7620201 24,00
Kiểm toán 7340302 23,50
Ngôn ngữ Trung chưa có mã 22,14
Ngôn ngữ Anh 7220201 19,00
Thương mại điện tử 7340122 18,00
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã 18,00
Kế toán 7340301 17,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 17,00
Marketing 7340115 17,00
Quản trị kinh doanh 7340101 16,50
Kinh tế 7310101 16,50
Công nghệ thông tin 7480201 16,25
Quản lý đất đai 7850103 16,00
Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 16,00
Nông nghiệp 7620101 16,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ tài chính 7340205 25,00
Lâm học 7620201 24,00
Kiểm toán 7340302 23,50
Ngôn ngữ Trung chưa có mã 22,14
Ngôn ngữ Anh 7220201 19,00
Thương mại điện tử 7340122 18,00
Logistics và chuỗi cung ứng chưa có mã 18,00
Kế toán 7340301 17,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 17,00
Marketing 7340115 17,00
Kinh tế 7310101 16,50
Quản trị kinh doanh 7340101 16,50
Công nghệ thông tin 7480201 16,25
Nông nghiệp 7620101 16,00
Thú y (Bác sĩ Thú y) 7640101 16,00
Quản lý đất đai 7850103 16,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 80 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 16 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 25,00 điểm (trung bình 18,62). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường CEA dùng để làm gì?
CEA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 85% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Nghệ An phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ