Mã trường DQN. Năm 2026, trường công bố 401 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 50 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,21 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C03; D09; D14; X17; X70 | 27,21 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; C00; D01 | 26,90 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15 | 26,85 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04; D10; D15; X21; X74 | 26,74 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 | 26,65 |
| Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | C00; D14; D15; X70; X74 | 26,40 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; D07; X26 | 25,85 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; B00; C02; D07 | 25,30 |
| Văn học | 7229030 | D14; D15; X70; X74; X78 | 25,29 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | 25,10 |
| Kiểm toán | 7340302 | D01; X25 | 24,94 |
| Kiểm toán | 7340302 | A01; X26 | 24,88 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74 | 24,60 |
| Kiểm toán | 7340302 | D07 | 24,56 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; X05 | 24,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D01; D04; D15 | 24,20 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | 23,70 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | D01; D14; X01; X17; X25 | 23,60 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | 23,60 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 23,59 |
| Luật | 7380101 | A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | 23,58 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; C03; C04; D01; D15; X70 | 23,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D14; D15 | 23,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22,65 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00; B08 | 22,50 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; X01; X78 | 22,50 |
| Đông phương học | 7310608 | C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | 22,30 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22,25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 22,20 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07; X26; X78 | 21,80 |
| Giáo dục mầm non | 7140201 | M00 | 21,75 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | 21,70 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; X26 | 21,50 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X25 | 21,40 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B08 | 21,20 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21,02 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | 20,90 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,77 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | 20,75 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,65 |
| Hóa học | 7440112 | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | 20,50 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 khớp gần đúng | A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 | 20,50 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; D01; D07; X02 | 20,35 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20,30 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,15 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,14 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; D07; X26 | 20,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D01; D14; X01; X78 | 19,93 |
| Giáo dục thể chất | 7140206 | T00; T01; T02; T04; T06 | 19,80 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A00; A01; D01; D07; X26 | 19,50 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; D07; X26 | 19,50 |
| Kế toán CLC | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 19,20 |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00; A01; A02; A04; C01 | 18,25 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 | 17,90 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; D01; D07; X26 | 17,10 |
| Nông học | 7620109 | A02; B01; B03; B08; C08; X13 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | X17 | 28,35 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03 | 28,16 |
| Văn học | 7229030 | X70; X74 | 28,16 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | C00; C03; C04 | 27,97 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | X70; X74 | 27,97 |
| Văn học | 7229030 | D14; D15 | 27,52 |
| Văn học | 7229030 | X78 | 27,52 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C03; C04; X70; X74 | 27,47 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X21 | 27,35 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | D01 | 27,33 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00 | 27,07 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01; X01 | 26,87 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | A01 | 26,73 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; X70; X74 | 26,57 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00 | 26,47 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | X70; X74 | 26,47 |
| Luật | 7380101 | C00; X70 | 26,45 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | X17; X21 | 26,40 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; C03; C04 | 26,37 |
| Việt Nam học | 7310630 | X70 | 26,37 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01 | 26,32 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D01; D14; X01; X78 | 26,23 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | D01; D14; X01; X25 | 26,16 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01; D10; X01; X25 | 26,16 |
| Luật | 7380101 | D01; D14; X01; X25 | 26,14 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01; D15 | 26,09 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01; X26 | 26,06 |
| Luật | 7380101 | A01 | 26,05 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 26,05 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | X17; X21 | 26,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | C01; X06 | 25,95 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15 | 25,73 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D14; D15 | 25,73 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 25,59 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 25,50 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | D01 | 25,41 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | X01; X25 | 25,41 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01 | 25,29 |
| Đông phương học | 7310608 | D14; D15; D63; D65; X78; X90 | 25,27 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 25,24 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | D01 | 25,21 |
| Đông phương học | 7310608 | C00 | 25,17 |
| Đông phương học | 7310608 | X70 | 25,17 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00 | 25,17 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01 | 25,16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01 | 25,06 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | A01; X26 | 25,04 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00 | 24,99 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | A00 | 24,95 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01; D04; X01; X25; X78 | 24,88 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01; X26 | 24,84 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | D07 | 24,77 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | C01 | 24,77 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | X06 | 24,77 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; X26 | 24,76 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 24,74 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; X26 | 24,72 |
| Kinh tế | 7310101 | D01; X25 | 24,67 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00 | 24,66 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C02; C05; C08 | 24,65 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 151 mức của phương thức này — 91 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Văn học | 7229030 | — | 894,00 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | — | 889,00 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | — | 875,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 863,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | — | 848,00 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | — | 845,00 |
| Luật | 7380101 | — | 845,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 845,00 |
| Việt Nam học | 7310630 | — | 843,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 829,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 820,00 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | — | 816,00 |
| Đông phương học | 7310608 | — | 809,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | — | 805,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 793,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 792,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 791,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 788,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 781,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | — | 765,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 761,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | — | 753,00 |
| Hóa học | 7440112 | — | 749,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 khớp gần đúng | — | 749,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 743,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | — | 743,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | — | 739,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 739,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 735,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | — | 715,00 |
| Kế toán ACCA | chưa có mã | — | 705,00 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | — | 700,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 696,00 |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | — | 673,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 662,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 629,00 |
| Nông học | 7620109 | — | 600,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 24,15 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | D07 | 23,53 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; C00; C03; X70 | 23,48 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 23,36 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C00 | 23,28 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A01; X26 | 23,28 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 23,24 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07; C00; C04 | 23,17 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | X74 | 23,17 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | C00; X70; X74 | 23,11 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 22,96 |
| Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | A07; C00; X70; X74 | 22,95 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 22,86 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | A01 | 22,84 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00 | 22,82 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 22,68 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 22,47 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D09; D14 | 22,38 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01 | 22,37 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A02 | 22,27 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 22,14 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01; D14; D15 | 22,10 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01; X26 | 22,05 |
| Luật | 7380101 | A01 | 22,04 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | D10; D15 | 22,02 |
| Giáo dục chính trị | 7140205 | D01; D14; X01; X25 | 21,95 |
| Sư phạm Lịch sử Địa lý | 7140249 | D14; D15 | 21,76 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03; X70; X74 | 21,71 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01 | 21,65 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | C00; C03; C04; X70; X74 | 21,60 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 21,60 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | X17 | 21,58 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A01 | 21,41 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | X21 | 21,34 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 21,30 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C03; C04; X70; X74 | 21,30 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01 | 21,30 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01 | 21,14 |
| Công nghệ kỹ thuật �� tô | chưa có mã | A01; X26 | 21,11 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | chưa có mã | D07 | 21,02 |
| Văn học | 7229030 | D14; D15; X78 | 20,91 |
| Kiểm toán | 7340302 | A01; X26 | 20,85 |
| Kiểm toán | 7340302 | D07 | 20,80 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01; X26 | 20,79 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | D01 | 20,77 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00; B08 | 20,75 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D07 | 20,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; X26 | 20,66 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 20,65 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00 | 20,65 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | C02 | 20,63 |
| Kinh tế | 7310101 | A01; D07; X26 | 20,60 |
| Quản lý nhà nước | 7310205 | C00; X70 | 20,60 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; C03; C04; X70; X74 | 20,60 |
| Luật | 7380101 | C00; X70 | 20,60 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C03; C04; X70; X74 | 20,60 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A02 | 20,50 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00 | 20,50 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01; X01; X17 | 20,42 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | D07 | 20,41 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 157 mức của phương thức này — 97 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .