Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Mã trường BVH. Năm 2026, trường công bố 252 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 21,00 đến 26,21 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 28 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 7480101 A00; A01; X06; X26 26,21
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; X06; X26 26,19
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 25,80
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; X06; X26 25,67
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) chưa có mã A00; A01; X06; X26 25,50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; X06; X26 25,25
An toàn thông tin 7480202 A00; A01; X06; X26 25,21
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; X06; X26 25,10
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 A00; A01; X06; X26 25,10
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) chưa có mã A00; A01; X06; X26 24,87
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 A00; A01; X06; X26 24,61
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) chưa có mã A00; A01; X06; X26 24,40
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã A00; A01; D01; X06; X26 24,20
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã A00; A01; D01; X06; X26 24,00
Marketing 7340115 A00; A01; D01; X06; X26 24,00
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 A00; A01; D01; X06; X26 23,63
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao chưa có mã A00; A01; X06; X26 23,60
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) chưa có mã A00; A01; D01; X06; X26 23,48
Công nghệ thông tin Việt - Nhật chưa có mã A00; A01; X06; X26 23,48
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 7310206 A00; A01; D01; X06; X26 23,47
An toàn thông tin - Chất lượng cao chưa có mã A00; A01; X06; X26 23,14
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; X06; X26; D01 22,75
Báo chí 7320101 A00; A01; D01; X06; X26 22,67
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao chưa có mã A00; A01; D01; X06; X26 22,65
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; X06; X26 22,50
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 7480201 A00; A01; X06; X26 22,20
Marketing (chất lượng cao) 7340115 A00; A01; D01; X06; X26 22,00
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) chưa có mã A00; A01; X06; X26; D01 21,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 7480101 — 100,84
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 — 100,76
Công nghệ thông tin 7480201 — 99,20
Trí tuệ nhân tạo 7480107 — 98,68
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) chưa có mã — 98,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 97,00
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã — 93,40
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) chưa có mã — 90,94
Công nghệ thông tin Việt - Nhật chưa có mã — 90,94
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 7310206 — 90,91
An toàn thông tin - Chất lượng cao chưa có mã — 89,92
Quản trị kinh doanh 7340101 — 88,75
Báo chí 7320101 — 88,51
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao chưa có mã — 88,45
Kế toán 7340301 — 88,00
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 7480201 — 87,10
Marketing (chất lượng cao) 7340115 — 86,50
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) chưa có mã — 83,50
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã — 92.7143
Marketing 7340115 — 92.7143
Thương mại điện tử 7340122 — 96.4857
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 — 91.4457
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) chưa có mã — 94.0857
Công nghệ thông tin CLC chưa có mã — 91.3429
An toàn thông tin 7480202 — 96.8629
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 — 94.8057
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 — 96.4857
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) chưa có mã — 95.6971
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 7480101 — 921,56
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 — 920,84
Công nghệ thông tin 7480201 — 906,80
Trí tuệ nhân tạo 7480107 — 902,12
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) chưa có mã — 896,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 887,00
An toàn thông tin 7480202 — 885,38
Thương mại điện tử 7340122 — 880,91
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 — 880,91
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) chưa có mã — 871,58
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 — 861,03
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) chưa có mã — 852,51
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã — 844,40
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã — 836,29
Marketing 7340115 — 836,29
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 — 821,27
Công nghệ thông tin CLC chưa có mã — 820,06
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) chưa có mã — 815,24
Công nghệ thông tin Việt - Nhật chưa có mã — 815,24
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 7310206 — 814,86
An toàn thông tin - Chất lượng cao chưa có mã — 802,32
Quản trị kinh doanh 7340101 — 787,50
Báo chí 7320101 — 784,46
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao chưa có mã — 783,70
Kế toán 7340301 — 778,00
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 7480201 — 766,60
Marketing (chất lượng cao) 7340115 — 759,00
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) chưa có mã — 721,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 7480201 — 71,01
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) chưa có mã — 70,07
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 69,29
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã — 66,97
Quản trị kinh doanh 7340101 — 63,94
Marketing (chất lượng cao) 7340115 — 62,46
Báo chí 7320101 — 63.7821
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao chưa có mã — 63.7427
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã — 66.5257
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) chưa có mã — 65.3805
Marketing 7340115 — 66.5257
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 7310206 — 65.3608
Thương mại điện tử 7340122 — 68.9583
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 — 65.7075
Kế toán 7340301 — 63.4467
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) chưa có mã — 60.4867
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 7480101 — 72.2852
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) chưa có mã — 67.4103
Trí tuệ nhân tạo 7480107 — 70.6004
Công nghệ thông tin CLC chưa có mã — 65.6411
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 7480201 — 62.8547
Công nghệ thông tin Việt - Nhật chưa có mã — 65.3805
An toàn thông tin 7480202 — 69.2015
An toàn thông tin - Chất lượng cao chưa có mã — 64.7096
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 — 67.8746
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 — 68.9583
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) chưa có mã — 68.4497
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 — 72.2228
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 7480101 — 23,83
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 22,75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã — 21,40
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) chưa có mã — 20,49
Công nghệ thông tin Việt - Nhật chưa có mã — 20,49
An toàn thông tin - Chất lượng cao chưa có mã — 20,23
Kế toán 7340301 — 19,75
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 7480201 — 19,53
Marketing (chất lượng cao) 7340115 — 19,38
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) chưa có mã — 18,63
Báo chí 7320101 — 19.8775
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao chưa có mã — 19.8625
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã — 21.1429
Quản trị kinh doanh 7340101 — 19.9375
Marketing 7340115 — 21.1429
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 7310206 — 20.4775
Thương mại điện tử 7340122 — 22.5571
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 — 20.6671
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) chưa có mã — 21.6571
Trí tuệ nhân tạo 7480107 — 23.2225
Công nghệ thông tin 7480201 — 23.3688
Công nghệ thông tin CLC chưa có mã — 20.6286
An toàn thông tin 7480202 — 22.6986
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 — 21.9271
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) chưa có mã — 23.0313
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 — 22.5571
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) chưa có mã — 22.2614
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 — 23.8075
Xét tuyển kết hợp 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7480101 A00; A01; X06; X26 28,23
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7520216 A00; A01; X06; X26 28,22
Công nghệ thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7480201 A00; A01; X06; X26 28,03
Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7480107 A00; A01; X06; X26 27,96
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) chưa có mã A00; A01; X06; X26 27,88
Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7320104 A00; A01; X06; X26; D01 27,75
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26; D01 27,00
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7310206 A00; A01; X06; X26; D01 26,48
An toàn thông tin - Chất lượng cao (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26 26,26
Quản trị kinh doanh (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7340101 A00; A01; X06; X26; D01 26,00
Marketing (chất lượng cao) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7340115 A00; A01; X06; X26; D01 25,50
Báo chí (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7320101 A00; A01; X06; X26; D01 25.9467
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26; D01 25.9333
Công nghệ đa phương tiện (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26; D01 26.8571
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26; D01 26.4867
Marketing (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7340115 A00; A01; X06; X26; D01 26.8571
Thương mại điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7340122 A00; A01; X06; X26; D01 27.6429
Công nghệ tài chính (Fintech) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7340205 A00; A01; X06; X26; D01 26.5929
Kế toán (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7340301 A00; A01; X06; X26; D01 25.8333
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26; D01 24.8333
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26 27.1429
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26 26.5714
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7480201 A00; A01; X06; X26 25.6333
Công nghệ thông tin Việt - Nhật (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26 26.4867
An toàn thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7480202 A00; A01; X06; X26 27.7214
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7510301 A00; A01; X06; X26 27.2928
Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) 7520207 A00; A01; X06; X26 27.6429
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; X06; X26 27.4786
Chứng chỉ quốc tế 56 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7480101 — 31,44
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7520216 — 31,41
Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7480201 — 30,83
Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7480107 — 30,63
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 30,38
Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7320104 — 30,00
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 28,80
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 27,98
Công nghệ thông tin Việt - Nhật Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 27,98
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7310206 — 27,97
An toàn thông tin - Chất lượng cao Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 27,64
Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7340101 — 27,25
Báo chí Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7320101 — 27,17
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 27,15
Kế toán Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7340301 — 27,00
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7480201 — 26,70
Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7340115 — 26,50
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 25,50
Báo chí Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7320101 — 1216.8
Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7320104 — 1350
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1216
Công nghệ đa phương tiện Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1278.57
Công nghệ đa phương tiện Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 28.5714
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1249.2
Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7340101 — 1220
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1290
Marketing Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7340115 — 28.5714
Marketing Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7340115 — 1278.57
Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7340115 — 1190
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7310206 — 1248.8
Thương mại điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7340122 — 1341.43
Thương mại điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7340122 — 29.8286
Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7340205 — 1257.43
Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7340205 — 28.1486
Kế toán Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7340301 — 1210
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1150
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7480101 — 1398
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1301.43
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 29.0286
Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7480107 — 1371
Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7480201 — 1377.5
Công nghệ thông tin CLC Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1255.71
Công nghệ thông tin CLC Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 28.1143
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7480201 — 1198
Công nghệ thông tin Việt - Nhật Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1249.2
An toàn thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7480202 — 1347.71
An toàn thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7480202 — 29.9543
An toàn thông tin - Chất lượng cao Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1235.6
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7510301 — 1313.43
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7510301 — 29.2685
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1362.5
Kỹ thuật Điện tử viễn thông Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7520207 — 1341.43
Kỹ thuật Điện tử viễn thông Chứng chỉ ACT (Thang 36) 7520207 — 29.8286
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) chưa có mã — 1328.29
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) Chứng chỉ ACT (Thang 36) chưa có mã — 29.5657
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 7520216 — 1397
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 28 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực 7480101 — 82,40
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Xét tuyển hồ sơ năng lực 7520216 — 82,35
Công nghệ thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực 7480201 — 81,38
Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển hồ sơ năng lực 7480107 — 81,05
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 80,63
Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển hồ sơ năng lực 7320104 — 80,00
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 57,50
Báo chí Xét tuyển hồ sơ năng lực 7320101 — 42,50
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 42,50
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 42,50
Quản trị kinh doanh Xét tuyển hồ sơ năng lực 7340101 — 42,50
Marketing (chất lượng cao) Xét tuyển hồ sơ năng lực 7340115 — 42,50
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Xét tuyển hồ sơ năng lực 7310206 — 42,50
Kế toán Xét tuyển hồ sơ năng lực 7340301 — 42,50
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 42,50
Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) Xét tuyển hồ sơ năng lực 7480201 — 42,50
Công nghệ thông tin Việt - Nhật Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 42,50
An toàn thông tin - Chất lượng cao Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 42,50
Công nghệ đa phương tiện Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 53.2143
Marketing Xét tuyển hồ sơ năng lực 7340115 — 53.2143
Thương mại điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực 7340122 — 76.7857
Công nghệ tài chính (Fintech) Xét tuyển hồ sơ năng lực 7340205 — 45.2857
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 61.7857
Công nghệ thông tin CLC Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 44.6429
An toàn thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực 7480202 — 79.1429
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực 7510301 — 66.2857
Kỹ thuật Điện tử viễn thông Xét tuyển hồ sơ năng lực 7520207 — 76.7857
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) Xét tuyển hồ sơ năng lực chưa có mã — 71.8571

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 252 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 28 mức nằm trong khoảng 21,00 đến 26,21 điểm (trung bình 24,02). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường BVH dùng để làm gì?
BVH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 61% số dòng của trường này. 99 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ