Mã trường BVH. Năm 2026, trường công bố 252 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 21,00 đến 26,21 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | A00; A01; X06; X26 | 26,21 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; X06; X26 | 26,19 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | 25,80 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; X06; X26 | 25,67 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 25,50 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; X06; X26 | 25,25 |
| An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01; X06; X26 | 25,21 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; X06; X26 | 25,10 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | A00; A01; X06; X26 | 25,10 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 24,87 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; X06; X26 | 24,61 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 24,40 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | chưa có mã | A00; A01; D01; X06; X26 | 24,20 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | A00; A01; D01; X06; X26 | 24,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; X06; X26 | 24,00 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00; A01; D01; X06; X26 | 23,63 |
| Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 23,60 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | chưa có mã | A00; A01; D01; X06; X26 | 23,48 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 23,48 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7310206 | A00; A01; D01; X06; X26 | 23,47 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 23,14 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; X06; X26; D01 | 22,75 |
| Báo chí | 7320101 | A00; A01; D01; X06; X26 | 22,67 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | chưa có mã | A00; A01; D01; X06; X26 | 22,65 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; X06; X26 | 22,50 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | 22,20 |
| Marketing (chất lượng cao) | 7340115 | A00; A01; D01; X06; X26 | 22,00 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26; D01 | 21,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | — | 100,84 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 100,76 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 99,20 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 98,68 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | chưa có mã | — | 98,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 97,00 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | chưa có mã | — | 93,40 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | chưa có mã | — | 90,94 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | chưa có mã | — | 90,94 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7310206 | — | 90,91 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao | chưa có mã | — | 89,92 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 88,75 |
| Báo chí | 7320101 | — | 88,51 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | chưa có mã | — | 88,45 |
| Kế toán | 7340301 | — | 88,00 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201 | — | 87,10 |
| Marketing (chất lượng cao) | 7340115 | — | 86,50 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | chưa có mã | — | 83,50 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | — | 92.7143 |
| Marketing | 7340115 | — | 92.7143 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 96.4857 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | — | 91.4457 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | chưa có mã | — | 94.0857 |
| Công nghệ thông tin CLC | chưa có mã | — | 91.3429 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 96.8629 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | — | 94.8057 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | — | 96.4857 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | chưa có mã | — | 95.6971 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | — | 921,56 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 920,84 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 906,80 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 902,12 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | chưa có mã | — | 896,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 887,00 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 885,38 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 880,91 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | — | 880,91 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | chưa có mã | — | 871,58 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | — | 861,03 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | chưa có mã | — | 852,51 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | chưa có mã | — | 844,40 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | — | 836,29 |
| Marketing | 7340115 | — | 836,29 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | — | 821,27 |
| Công nghệ thông tin CLC | chưa có mã | — | 820,06 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | chưa có mã | — | 815,24 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | chưa có mã | — | 815,24 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7310206 | — | 814,86 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao | chưa có mã | — | 802,32 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 787,50 |
| Báo chí | 7320101 | — | 784,46 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | chưa có mã | — | 783,70 |
| Kế toán | 7340301 | — | 778,00 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201 | — | 766,60 |
| Marketing (chất lượng cao) | 7340115 | — | 759,00 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | chưa có mã | — | 721,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 71,01 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | chưa có mã | — | 70,07 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 69,29 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | chưa có mã | — | 66,97 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 63,94 |
| Marketing (chất lượng cao) | 7340115 | — | 62,46 |
| Báo chí | 7320101 | — | 63.7821 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | chưa có mã | — | 63.7427 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | — | 66.5257 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | chưa có mã | — | 65.3805 |
| Marketing | 7340115 | — | 66.5257 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7310206 | — | 65.3608 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 68.9583 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | — | 65.7075 |
| Kế toán | 7340301 | — | 63.4467 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | chưa có mã | — | 60.4867 |
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | — | 72.2852 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | chưa có mã | — | 67.4103 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 70.6004 |
| Công nghệ thông tin CLC | chưa có mã | — | 65.6411 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201 | — | 62.8547 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | chưa có mã | — | 65.3805 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 69.2015 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao | chưa có mã | — | 64.7096 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | — | 67.8746 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | — | 68.9583 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | chưa có mã | — | 68.4497 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 72.2228 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 7480101 | — | 23,83 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 22,75 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | chưa có mã | — | 21,40 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | chưa có mã | — | 20,49 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | chưa có mã | — | 20,49 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao | chưa có mã | — | 20,23 |
| Kế toán | 7340301 | — | 19,75 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 7480201 | — | 19,53 |
| Marketing (chất lượng cao) | 7340115 | — | 19,38 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | chưa có mã | — | 18,63 |
| Báo chí | 7320101 | — | 19.8775 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | chưa có mã | — | 19.8625 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | — | 21.1429 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 19.9375 |
| Marketing | 7340115 | — | 21.1429 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 7310206 | — | 20.4775 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 22.5571 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | — | 20.6671 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | chưa có mã | — | 21.6571 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 23.2225 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 23.3688 |
| Công nghệ thông tin CLC | chưa có mã | — | 20.6286 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 22.6986 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 7510301 | — | 21.9271 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | chưa có mã | — | 23.0313 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | — | 22.5571 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | chưa có mã | — | 22.2614 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 23.8075 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7480101 | A00; A01; X06; X26 | 28,23 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7520216 | A00; A01; X06; X26 | 28,22 |
| Công nghệ thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | 28,03 |
| Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7480107 | A00; A01; X06; X26 | 27,96 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 27,88 |
| Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7320104 | A00; A01; X06; X26; D01 | 27,75 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26; D01 | 27,00 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7310206 | A00; A01; X06; X26; D01 | 26,48 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 26,26 |
| Quản trị kinh doanh (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7340101 | A00; A01; X06; X26; D01 | 26,00 |
| Marketing (chất lượng cao) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7340115 | A00; A01; X06; X26; D01 | 25,50 |
| Báo chí (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7320101 | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.9467 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.9333 |
| Công nghệ đa phương tiện (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.8571 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.4867 |
| Marketing (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7340115 | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.8571 |
| Thương mại điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7340122 | A00; A01; X06; X26; D01 | 27.6429 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7340205 | A00; A01; X06; X26; D01 | 26.5929 |
| Kế toán (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7340301 | A00; A01; X06; X26; D01 | 25.8333 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26; D01 | 24.8333 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 27.1429 |
| Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 26.5714 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | 25.6333 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 26.4867 |
| An toàn thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7480202 | A00; A01; X06; X26 | 27.7214 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7510301 | A00; A01; X06; X26 | 27.2928 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | 7520207 | A00; A01; X06; X26 | 27.6429 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 27.4786 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7480101 | — | 31,44 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7520216 | — | 31,41 |
| Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7480201 | — | 30,83 |
| Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7480107 | — | 30,63 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 30,38 |
| Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7320104 | — | 30,00 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 28,80 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 27,98 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 27,98 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7310206 | — | 27,97 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 27,64 |
| Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7340101 | — | 27,25 |
| Báo chí Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7320101 | — | 27,17 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 27,15 |
| Kế toán Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7340301 | — | 27,00 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7480201 | — | 26,70 |
| Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7340115 | — | 26,50 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 25,50 |
| Báo chí Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7320101 | — | 1216.8 |
| Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7320104 | — | 1350 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1216 |
| Công nghệ đa phương tiện Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1278.57 |
| Công nghệ đa phương tiện Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 28.5714 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1249.2 |
| Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7340101 | — | 1220 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1290 |
| Marketing Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7340115 | — | 28.5714 |
| Marketing Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7340115 | — | 1278.57 |
| Marketing (chất lượng cao) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7340115 | — | 1190 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7310206 | — | 1248.8 |
| Thương mại điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7340122 | — | 1341.43 |
| Thương mại điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7340122 | — | 29.8286 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7340205 | — | 1257.43 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7340205 | — | 28.1486 |
| Kế toán Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7340301 | — | 1210 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1150 |
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7480101 | — | 1398 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1301.43 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 29.0286 |
| Trí tuệ nhân tạo Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7480107 | — | 1371 |
| Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7480201 | — | 1377.5 |
| Công nghệ thông tin CLC Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1255.71 |
| Công nghệ thông tin CLC Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 28.1143 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7480201 | — | 1198 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1249.2 |
| An toàn thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7480202 | — | 1347.71 |
| An toàn thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7480202 | — | 29.9543 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1235.6 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7510301 | — | 1313.43 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7510301 | — | 29.2685 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1362.5 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7520207 | — | 1341.43 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 7520207 | — | 29.8286 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | chưa có mã | — | 1328.29 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) Chứng chỉ ACT (Thang 36) | chưa có mã | — | 29.5657 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 7520216 | — | 1397 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7480101 | — | 82,40 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7520216 | — | 82,35 |
| Công nghệ thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7480201 | — | 81,38 |
| Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7480107 | — | 81,05 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 80,63 |
| Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7320104 | — | 80,00 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 57,50 |
| Báo chí Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7320101 | — | 42,50 |
| Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 42,50 |
| Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 42,50 |
| Quản trị kinh doanh Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7340101 | — | 42,50 |
| Marketing (chất lượng cao) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7340115 | — | 42,50 |
| Quan hệ công chúng (ngành Marketing) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7310206 | — | 42,50 |
| Kế toán Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7340301 | — | 42,50 |
| Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 42,50 |
| Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7480201 | — | 42,50 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 42,50 |
| An toàn thông tin - Chất lượng cao Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 42,50 |
| Công nghệ đa phương tiện Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 53.2143 |
| Marketing Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7340115 | — | 53.2143 |
| Thương mại điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7340122 | — | 76.7857 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7340205 | — | 45.2857 |
| Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 61.7857 |
| Công nghệ thông tin CLC Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 44.6429 |
| An toàn thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7480202 | — | 79.1429 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7510301 | — | 66.2857 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông Xét tuyển hồ sơ năng lực | 7520207 | — | 76.7857 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) Xét tuyển hồ sơ năng lực | chưa có mã | — | 71.8571 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .