Mã trường VHS. Năm 2026, trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 7 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,10 đến 26,75 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 7229040 | C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 7229042 | C00; C14; D01; D14; D15 | 26,55 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 7810103 | C00; C14; D01; D04 | 26,05 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C14; D01; D04 | 26,00 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 7229042 | C00; C14; D01; D14; D15 | 25,95 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 7229040 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 25,95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 7810103 | C00; C14; D01; D04 | 25,85 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 7229040 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 25,80 |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | chưa có mã | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 25,00 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15 | 24,95 |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | chưa có mã | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 24,80 |
| Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00; D01; D09; D15 | 24,80 |
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00; C03; C04; D01; D10; D15 | 24,50 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | R01; R02; R03; R04 | 24,10 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | 7229040 | C00; D01; D14; D15 | 27,75 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | 7229042 | C00; C14; D01; D14; D15 | 27,55 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | 7810103 | C00; C14; D01; D04 | 27,05 |
| Du lịch | 7810101 | C00; C14; D01; D04 | 27,00 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | 7229040 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 26,95 |
| Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | 7229042 | C00; C14; D01; D14; D15 | 26,95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | 7810103 | C00; C14; D01; D04 | 26,85 |
| Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | 7229040 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 | 26,80 |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | chưa có mã | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 26,00 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | 7320402 | C00; C03; C14; D01; D10; D14; D15 | 26,00 |
| Thông tin - Thư viện | 7320201 | C00; D01; D09; D15 | 25,80 |
| Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | chưa có mã | C00; C14; D01; D04; D14; D15 | 25,80 |
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 7220112 | C00; C03; C04; D01; D10; D15 | 25,50 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | R01; R02; R03; R04 | 25,10 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .