Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026
Mã trường HNM. Năm 2026, trường công bố 58 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 35 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,75 đến 27,25 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 36 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15; X78 | 27,25 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; C03; C04 | 26,75 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; C03; X70; D14 | 26,68 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; A02; C01 | 26,62 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01; C03; C04; X01 | 26,03 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 26,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | 25,33 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | C03; C04; D14; D15 | 25,02 |
| Văn học | 7229030 | C00; D01; C03; C04 | 25,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D14; D15; X78 | 24,93 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | D01; C03; C04; X01 | 24,87 |
| Quản lí Giáo dục | 7140114 khớp gần đúng | C00; D01; D14; X78 | 24,75 |
| Giáo dục công dân | 7140204 | X01; X70; X74; X78 | 24,50 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; A02; C01 | 24,17 |
| Tâm lí học | 7310401 khớp gần đúng | C00; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Giáo dục đặc biệt | 7140203 | D01; D14; D15; X78 | 23,75 |
| Chính trị học | 7310201 | D01; D14; X78; C00 | 23,72 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A00; A01; A02; C01 | 23,62 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; X70; C03; D14 | 23,60 |
| Luật | 7380101 | D01; D14; X78; C00 | 23,47 |
| Văn hóa học | 7229040 | C00; X70; C03; D14 | 23,38 |
| Giáo dục thể chất | 7140206 | T00; T01; T04; T08 | 23,25 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; D01; D14; X78 | 23,23 |
| Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 7510605 khớp gần đúng | A01; D01; D07; D08 | 23,00 |
| Tài chính -Ngân hàng | 7340201 | A01; D01; D07; D08 | 22,87 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00; D01; D07; X01 | 22,75 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; D01; D07; X01 | 22,60 |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | C00; D01; C03; C04 | 22,43 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D14; D15; X78 | 22,20 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; C01 | 22,10 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A01; B00; D07; D08 | 22,00 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00; T01; T04; T08 | 21,25 |
| Quản lí công | 7340403 khớp gần đúng | D01; D14; D15; X78 | 20,80 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; D14; D15; X78 | 20,75 |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường | 7510406 khớp gần đúng | D01; C01; C02; A01 | 19,50 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; D01; B03; D08 | 17,75 |
Xét học bạ 22 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Văn học 28 | 7229030 | C00; D01; C03; C04 | 25,00 |
| Quản lí Giáo dục 27.82 | 7140114 khớp gần đúng | C00; D01; D14; X78 | 24,75 |
| Tâm lí học 27.32 | 7310401 khớp gần đúng | C00; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Chính trị học 27.13 | 7310201 | D01; D14; X78; C00 | 23,72 |
| Toán ứng dụng 27.06 | 7460112 | A00; A01; A02; C01 | 23,62 |
| Việt Nam học 27.05 | 7310630 | C00; X70; C03; D14 | 23,60 |
| Luật 26.96 | 7380101 | D01; D14; X78; C00 | 23,47 |
| Văn hóa học 26.9 | 7229040 | C00; X70; C03; D14 | 23,38 |
| Giáo dục thể chất 26.82 | 7140206 | T00; T01; T04; T08 | 23,25 |
| Công tác xã hội 26.8 | 7760101 | C00; D01; D14; X78 | 23,23 |
| Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng 26.65 | 7510605 khớp gần đúng | A01; D01; D07; D08 | 23,00 |
| Tài chính -Ngân hàng 26.56 | 7340201 | A01; D01; D07; D08 | 22,87 |
| Quản lý kinh tế 26.48 | chưa có mã | A00; D01; D07; X01 | 22,75 |
| Quản trị kinh doanh 26.38 | 7340101 | A00; D01; D07; X01 | 22,60 |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 26.3 | 7220101 | C00; D01; C03; C04 | 22,43 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.22 | 7810103 | D01; D14; D15; X78 | 22,20 |
| Công nghệ thông tin 26.19 | 7480201 | A00; A01; A02; C01 | 22,10 |
| Huấn luyện thể thao 25.93 | 7140207 | T00; T01; T04; T08 | 21,25 |
| Quản lí công 25.8 | 7340403 khớp gần đúng | D01; D14; D15; X78 | 20,80 |
| Quản trị khách sạn 25.77 | 7810201 | D01; D14; D15; X78 | 20,75 |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường 25.06 | 7510406 khớp gần đúng | D01; C01; C02; A01 | 19,50 |
| Công nghệ sinh học 23.7 | 7420201 | B00; D01; B03; D08 | 17,75 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường HNM dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .