Điểm chuẩn Trường Đại Học Phan Thiết 2026

Mã trường DPT. Năm 2026, trường công bố 45 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 15 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật kinh tế Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên 7380107 C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18,00
Luật Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên 7380101 C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00; D07; D08 17,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; X01 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 15,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D90; X25; X78 15,00
Xét học bạ 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật xét nghiệm y học Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên 7720601 B00; D07; D08 19,00
Luật kinh tế Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên 7380107 C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18,00
Luật Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên 7380101 C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D90; X25; X78 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; X01 15,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C0; C04; D01; D07; D10; X78 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật kinh tế 7380107 550,00
Luật 7380101 550,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 550,00
Kỹ thuật ô tô 7520130 500,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 500,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 500,00
Công nghệ thông tin 7480201 500,00
Kế toán 7340301 500,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 500,00
Quản trị kinh doanh 7340101 500,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 500,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 500,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 500,00
Quản trị khách sạn 7810201 500,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 500,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Phan Thiết năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 45 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 15 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 18,00 điểm (trung bình 15,53). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DPT dùng để làm gì?
DPT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Phan Thiết phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ