Điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định 2026

Mã trường GDU. Năm 2026, trường công bố 75 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 20,50
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 17,00
Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Marketing 7340115 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X26 16,00
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 khớp gần đúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 7480102 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Luật 7380101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Công nghệ truyền thông 7320106 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Đông phương học 7310608 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Tâm lý học 7310401 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Xét học bạ 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 22,50
Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 khớp gần đúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Tâm lý học 7310401 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Đông phương học 7310608 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Công nghệ truyền thông 7320106 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Marketing 7340115 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; D01; X26 16,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X26 16,00
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 7480102 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X26 16,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Luật 7380101 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 700,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 550,00
Kế toán 7340301 550,00
Công nghệ tài chính 7340205 550,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 550,00
Thương mại điện tử 7340122 550,00
Kinh doanh thương mại 7340121 550,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 550,00
Luật 7380101 550,00
Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 550,00
Tâm lý học 7310401 550,00
Đông phương học 7310608 550,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 550,00
Công nghệ truyền thông 7320106 550,00
Quan hệ công chúng 7310206 550,00
Quản trị kinh doanh 7340101 550,00
Marketing 7340115 550,00
Luật kinh tế 7380107 550,00
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 7480102 khớp gần đúng 550,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 550,00
Công nghệ thông tin 7480201 550,00
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 7510605 khớp gần đúng 550,00
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103 khớp gần đúng 550,00
Quản trị khách sạn 7810201 550,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 75 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,50). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường GDU dùng để làm gì?
GDU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Gia Định phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ