Điểm chuẩn Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2026

Mã trường DPC. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 3 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 21,75 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 6 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A01; B00; B08; D07 21,75
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00; A01; B00; B08; D07 21,50
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; A01; B00; B08; D07 17,00
Điều dưỡng Nha khoa chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 17,00
Điều dưỡng đa khoa chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 17,00
Quản trị bệnh viện chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00
Xét học bạ 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A01; B00; B08; D07 24,25
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00; A01; B00; B08; D07 24,00
Điều dưỡng Nha khoa chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 19,50
Điều dưỡng đa khoa chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 19,50
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; A01; B00; B08; D07 19,50
Quản trị bệnh viện chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 92,00
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 91,00
Điều dưỡng đa khoa chưa có mã 80,00
Điều dưỡng Nha khoa chưa có mã 80,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 80,00
Quản trị bệnh viện chưa có mã 63,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 735,00
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 724,00
Điều dưỡng Nha khoa chưa có mã 636,00
Điều dưỡng đa khoa chưa có mã 636,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 636,00
Quản trị bệnh viện chưa có mã 500,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt 7720501 276,00
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 272,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 239,00
Điều dưỡng Nha khoa chưa có mã 239,00
Điều dưỡng đa khoa chưa có mã 239,00
Quản trị bệnh viện chưa có mã 187,00
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng - Hàm - Mặt (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) 7720501 A00; A01; B00; B08; D07 24,25
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) 7720101 A00; A01; B00; B08; D07 24,00
Răng - Hàm - Mặt (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) 7720501 A00; A01; B00; B08; D07 21,75
Y khoa (Bác sĩ đa khoa) (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) 7720101 A00; A01; B00; B08; D07 21,50
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) 7720601 A00; A01; B00; B08; D07 19,50
Điều dưỡng Nha khoa (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 19,50
Điều dưỡng đa khoa (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 19,50
Điều dưỡng đa khoa (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 17,00
Điều dưỡng Nha khoa (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; B00; B08; D07 17,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) 7720601 A00; A01; B00; B08; D07 17,00
Quản trị bệnh viện (Kết hợp điểm thi THPT và CCQT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00
Quản trị bệnh viện (Xét điểm thi kết hợp với học bạ) chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
772 Sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Phan Châu Trinh năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 6 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 21,75 điểm (trung bình 18,21). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DPC dùng để làm gì?
DPC là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 50% số dòng của trường này. 21 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Phan Châu Trinh phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ