Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2026

Mã trường TCT. Năm 2026, trường công bố 363 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 93 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 28,61 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 121 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14; D64 28,61
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; C19; C20; D14 28,46
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; D15; D44 28,32
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D14; D15 28,23
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C19; D14; D15 27,71
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; B08; D07 27,67
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07; D24 27,23
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; D29 27,19
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15; D66 26,78
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C14; C20; D14 26,75
Báo chí 7320101 C00; D01; D14; D15 26,75
Du lịch 7810101 C00; D01; D14; D15 26,73
Văn học 7229030 C00; D01; D14; D15 26,50
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; D01; D03 26,39
Chính trị học 7310201 C00; C19; D14; D15 26,29
Xã hội học 7310301 A01; C00; C19; D01 26,12
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C01; D01; D03 26,09
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 25,99
Luật 7380101 A00; C00; D01; D03 25,97
Giáo dục mầm non 7140201 M01; M05; M06; M11 25,87
Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 A00; C00; D01; D03 25,69
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 25,52
Du lịch - học tại khu Hòa An chưa có mã C00; D01; D14; D15 25,50
Triết học 7229001 C00; C19; D14; D15 25,41
Luật - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; C00; D01; D03 25,10
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 24,78
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01; D07 24,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D14; D15 24,48
Du lịch - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã C00; D01; D14; D15 24,35
Luật - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã A00; C00; D01; D03 24,27
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; X02 24,11
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 7480106 A00; A01; X06; X07 24,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; X27 23,65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; D07; X06 23,35
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T01; T06; T10 23,23
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; X06; X26 23,07
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; X06; X26 23,05
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; X06; X26 23,04
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 7220201 D01; D09; D14; D15 23,00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An chưa có mã D01; D09; D14; D15 23,00
Marketing 7340115 A00; A01; C02; D01 22,96
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C02; D01 22,90
Hóa dược 7720203 A00; B00; C02; D07 22,76
Kế toán 7340301 A00; A01; C02; D01 22,61
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; B00; D07 22,59
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01; D03; D14; D64 22,51
An toàn thông tin 7480202 A00; A01; X06; X26 22,50
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C02; D01 22,47
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; D07; X06 22,35
Hóa học 7440112 A00; B00; C02; D07 22,28
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C02; D01 22,23
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; X06; X07 22,15
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; X06; X07 22,05
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; D07; X06 21,80
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; A02; B00 21,77
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C02; D01 21,75
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C02; D01 21,75
Kinh tế 7310101 A00; A01; C02; D01 21,61
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00; A01; A02; C01 21,55
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C02; D01 21,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C02; D01 21,40
Hệ thống thông tin 7480104 A00; A01; X06; X26 21,38
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; A01; X06; X26 21,15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; X06; X26 21,01
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00; A01; A02; B08 21,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00; A01; X06; X07 20,95
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 7340120 A01; D01; D07; X26 20,75
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; D01; X27 20,61
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01; D03; D14; D64 20,60
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; B00; D07 20,28
Công nghệ thông tin (CTCLC) 7480201 A01; D01; D07; X26 20,25
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; B08; D07 20,20
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 7340201 A01; D01; D07; X26 20,10
Thú y 7640101 A02; B00; B08; D07 20,00
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00; A01; B00; D07 19,70
Quản trị kinh doanh (CTCLC) 7340101 A01; D01; D07; X26 19,62
Sinh học 7420101 A02; B00; B03; B08 19,61
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 7480103 A01; D01; D07; X26 19,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 7810103 A01; D01; D07; X26 19,10
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; A01; C02; D01 18,95
Hệ thống thông tin (CTCLC) 7480104 A01; D01; D07; X26 18,80
Công nghệ sinh học (CTTT) 7420201 A01; B08; D07; X28 18,68
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 7520216 A01; D01; D07; X26 18,65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng 7510605 khớp gần đúng A00; A01; D01; X27 18,50
Thống kê 7460201 A00; A01; A02; B00 18,41
Kế toán - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã A00; A01; C02; D01 18,38
Kiến trúc 7580101 V00; V01; V02; V03 18,10
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00; A01; C02; D01 18,05
Thú y (CTCLC) 7640101 A01; B08; D07; X27 18,00
Thông tin - thư viện 7320201 A01; D01; D03; D29 17,81
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 7480102 A01; D01; D07; X26 17,75
Kỹ thuật điện (CTCLC) 7520201 A01; D01; D07; X27 17,60
Sinh học ứng dụng 7420203 A00; A01; B00; B08 17,15
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; A01; B00; D07 17,10
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00; A01; B00; D07 17,00
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D07 16,90
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 7540101 A01; B08; D07; X27 16,67
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; V00; X07 16,10
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00; A01; C02; D01 16,00
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00; A01; B00; D07 15,40
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 7580201 A01; D01; D07; V02 15,15
Khoa học môi trường 7440301 A00; A02; B00; D07 15,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 7510401 A01; B08; D07; X27 15,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; B00; D07 15,00
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00; A01; B00; D07 15,00
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00; A01; B00; D07 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00; A01; V00; X07 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; V00; X07 15,00
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00; A01; B08; D07 15,00
Khoa học đất 7620103 A00; B00; B08; D07 15,00
Chăn nuôi 7620105 A00; A02; B00; B08 15,00
Nông học 7620109 A00; B00; B08; D07 15,00
Khoa học cây trồng 7620110 A02; B00; B08; D07 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 A00; B00; B08; D07 15,00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00; B00; B08; D07 15,00
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; A01; C02; D01 15,00
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; A01; C02; D01 15,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; B00; B08; D07 15,00
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 7620301 A01; B08; D07; X28 15,00
Bệnh học thủy sản 7620302 A00; B00; B08; D07 15,00
Quản lý thủy sản 7620305 A00; B00; B08; D07 15,00
Xét học bạ 121 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19; D14; D64 28,61
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; C19; C20; D14 28,46
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; D15; D44 28,32
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D14; D15 28,23
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C19; D14; D15 27,71
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; B08; D07 27,67
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07; D24 27,23
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; D29 27,19
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15; D66 26,78
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C14; C20; D14 26,75
Báo chí 7320101 C00; D01; D14; D15 26,75
Du lịch 7810101 C00; D01; D14; D15 26,73
Văn học 7229030 C00; D01; D14; D15 26,50
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; D01; D03 26,39
Chính trị học 7310201 C00; C19; D14; D15 26,29
Xã hội học 7310301 A01; C00; C19; D01 26,12
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C01; D01; D03 26,09
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 25,99
Luật 7380101 A00; C00; D01; D03 25,97
Giáo dục mầm non 7140201 M01; M05; M06; M11 25,87
Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 A00; C00; D01; D03 25,69
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 25,52
Du lịch - học tại khu Hòa An chưa có mã C00; D01; D14; D15 25,50
Triết học 7229001 C00; C19; D14; D15 25,41
Luật - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; C00; D01; D03 25,10
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 24,78
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01; D07 24,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D14; D15 24,48
Du lịch - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã C00; D01; D14; D15 24,35
Luật - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã A00; C00; D01; D03 24,27
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; X02 24,11
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 7480106 A00; A01; X06; X07 24,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; X27 23,65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; D07; X06 23,35
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T01; T06; T10 23,23
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; X06; X26 23,07
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; X06; X26 23,05
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; X06; X26 23,04
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 7220201 D01; D09; D14; D15 23,00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An chưa có mã D01; D09; D14; D15 23,00
Marketing 7340115 A00; A01; C02; D01 22,96
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C02; D01 22,90
Hóa dược 7720203 A00; B00; C02; D07 22,76
Kế toán 7340301 A00; A01; C02; D01 22,61
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; B00; D07 22,59
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01; D03; D14; D64 22,51
An toàn thông tin 7480202 A00; A01; X06; X26 22,50
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C02; D01 22,47
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; D07; X06 22,35
Hóa học 7440112 A00; B00; C02; D07 22,28
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C02; D01 22,23
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; X06; X07 22,15
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; X06; X07 22,05
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; D07; X06 21,80
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; A02; B00 21,77
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C02; D01 21,75
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C02; D01 21,75
Kinh tế 7310101 A00; A01; C02; D01 21,61
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00; A01; A02; C01 21,55
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C02; D01 21,50

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 121 mức của phương thức này — 61 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 121 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; D14 28,61
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; D14 28,46
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; D15 28,32
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D14; D15 28,23
Giáo dục Công dân 7140204 C00; D14; D15 27,71
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; B08; D07 27,67
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07 27,23
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 27,19
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15 26,78
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; D14 26,75
Báo chí 7320101 C00; D01; D14; D15 26,75
Du lịch 7810101 C00; D01; D14; D15 26,73
Văn học 7229030 C00; D01; D14; D15 26,50
Luật kinh tế 7380107 A00; C00; D01 26,39
Chính trị học 7310201 C00; D14; D15 26,29
Xã hội học 7310301 A01; C00; D01 26,12
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C01; D01 26,09
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00 25,99
Luật 7380101 A00; C00; D01 25,97
Giáo dục mầm non 7140201 M01; M05; M06; M11 25,87
Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 A00; C00; D01 25,69
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 25,52
Du lịch - học tại khu Hòa An chưa có mã C00; D01; D14; D15 25,50
Triết học 7229001 C00; D14; D15 25,41
Luật - học tại khu Hòa An chưa có mã A00; C00; D01 25,10
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01 24,78
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01; D07 24,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D09; D14; D15 24,48
Du lịch - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã C00; D01; D14; D15 24,35
Luật - học tại khu Sóc Trăng chưa có mã A00; C00; D01 24,27
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01 24,11
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 7480106 A00; A01 24,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01 23,65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; D07 23,35
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T01; T06; T10 23,23
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01 23,07
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01 23,05
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01 23,04
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 7220201 D01; D09; D14; D15 23,00
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An chưa có mã D01; D09; D14; D15 23,00
Marketing 7340115 A00; A01; C02; D01 22,96
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C02; D01 22,90
Hóa dược 7720203 A00; B00; C02; D07 22,76
Kế toán 7340301 A00; A01; C02; D01 22,61
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; A01; B00; D07 22,59
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01; D14 22,51
An toàn thông tin 7480202 A00; A01 22,50
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C02; D01 22,47
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; D07 22,35
Hóa học 7440112 A00; B00; C02; D07 22,28
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C02; D01 22,23
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01 22,15
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01 22,05
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; D07 21,80
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; A02; B00 21,77
Kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C02; D01 21,75
Kiểm toán 7340302 A00; A01; C02; D01 21,75
Kinh tế 7310101 A00; A01; C02; D01 21,61
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00; A01; A02; C01 21,55
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C02; D01 21,50

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 121 mức của phương thức này — 61 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 363 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 121 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 28,61 điểm (trung bình 20,98). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TCT dùng để làm gì?
TCT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 92% số dòng của trường này. 30 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Cần Thơ phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ