Mã trường TCT. Năm 2026, trường công bố 363 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 93 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 28,61 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; C19; D14; D64 | 28,61 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00; C19; C20; D14 | 28,46 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00; C04; D15; D44 | 28,32 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15 | 28,23 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C00; C19; D14; D15 | 27,71 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B08; D07 | 27,67 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; B00; D07; D24 | 27,23 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; D29 | 27,19 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15; D66 | 26,78 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C14; C20; D14 | 26,75 |
| Báo chí | 7320101 | C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Du lịch | 7810101 | C00; D01; D14; D15 | 26,73 |
| Văn học | 7229030 | C00; D01; D14; D15 | 26,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; C00; D01; D03 | 26,39 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C19; D14; D15 | 26,29 |
| Xã hội học | 7310301 | A01; C00; C19; D01 | 26,12 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; C01; D01; D03 | 26,09 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00 | 25,99 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; D01; D03 | 25,97 |
| Giáo dục mầm non | 7140201 | M01; M05; M06; M11 | 25,87 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | A00; C00; D01; D03 | 25,69 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B08 | 25,52 |
| Du lịch - học tại khu Hòa An | chưa có mã | C00; D01; D14; D15 | 25,50 |
| Triết học | 7229001 | C00; C19; D14; D15 | 25,41 |
| Luật - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; C00; D01; D03 | 25,10 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | 24,78 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D14; D15 | 24,48 |
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | C00; D01; D14; D15 | 24,35 |
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | A00; C00; D01; D03 | 24,27 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; X02 | 24,11 |
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480106 | A00; A01; X06; X07 | 24,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; X27 | 23,65 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D07; X06 | 23,35 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00; T01; T06; T10 | 23,23 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; X06; X26 | 23,07 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; X06; X26 | 23,05 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; X06; X26 | 23,04 |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 7220201 | D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | chưa có mã | D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C02; D01 | 22,96 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C02; D01 | 22,90 |
| Hóa dược | 7720203 | A00; B00; C02; D07 | 22,76 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C02; D01 | 22,61 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; A01; B00; D07 | 22,59 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D03; D14; D64 | 22,51 |
| An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01; X06; X26 | 22,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C02; D01 | 22,47 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; D07; X06 | 22,35 |
| Hóa học | 7440112 | A00; B00; C02; D07 | 22,28 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C02; D01 | 22,23 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01; X06; X07 | 22,15 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; X06; X07 | 22,05 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; D07; X06 | 21,80 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A00; A01; A02; B00 | 21,77 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C02; D01 | 21,61 |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00; A01; A02; C01 | 21,55 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C02; D01 | 21,50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C02; D01 | 21,40 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; X06; X26 | 21,38 |
| Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; A01; X06; X26 | 21,15 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; X06; X26 | 21,01 |
| Kỹ thuật y sinh | 7520212 | A00; A01; A02; B08 | 21,00 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00; A01; X06; X07 | 20,95 |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 7340120 | A01; D01; D07; X26 | 20,75 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; D01; X27 | 20,61 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01; D03; D14; D64 | 20,60 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; B00; D07 | 20,28 |
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | 7480201 | A01; D01; D07; X26 | 20,25 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | 7340201 | A01; D01; D07; X26 | 20,10 |
| Thú y | 7640101 | A02; B00; B08; D07 | 20,00 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00; A01; B00; D07 | 19,70 |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 7340101 | A01; D01; D07; X26 | 19,62 |
| Sinh học | 7420101 | A02; B00; B03; B08 | 19,61 |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 7480103 | A01; D01; D07; X26 | 19,40 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 7810103 | A01; D01; D07; X26 | 19,10 |
| Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; A01; C02; D01 | 18,95 |
| Hệ thống thông tin (CTCLC) | 7480104 | A01; D01; D07; X26 | 18,80 |
| Công nghệ sinh học (CTTT) | 7420201 | A01; B08; D07; X28 | 18,68 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 7520216 | A01; D01; D07; X26 | 18,65 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | 7510605 khớp gần đúng | A00; A01; D01; X27 | 18,50 |
| Thống kê | 7460201 | A00; A01; A02; B00 | 18,41 |
| Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | A00; A01; C02; D01 | 18,38 |
| Kiến trúc | 7580101 | V00; V01; V02; V03 | 18,10 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 7850102 | A00; A01; C02; D01 | 18,05 |
| Thú y (CTCLC) | 7640101 | A01; B08; D07; X27 | 18,00 |
| Thông tin - thư viện | 7320201 | A01; D01; D03; D29 | 17,81 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 7480102 | A01; D01; D07; X26 | 17,75 |
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | 7520201 | A01; D01; D07; X27 | 17,60 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | A00; A01; B00; B08 | 17,15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; B00; D07 | 17,10 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A01; B00; D07 | 17,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; B00; D07 | 16,90 |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 7540101 | A01; B08; D07; X27 | 16,67 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; V00; X07 | 16,10 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00; A01; C02; D01 | 16,00 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00; A01; B00; D07 | 15,40 |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 7580201 | A01; D01; D07; V02 | 15,15 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00; A02; B00; D07 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 7510401 | A01; B08; D07; X27 | 15,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00; A01; V00; X07 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00; A01; V00; X07 | 15,00 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00; A01; B08; D07 | 15,00 |
| Khoa học đất | 7620103 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00; A02; B00; B08 | 15,00 |
| Nông học | 7620109 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A02; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7620113 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; A01; C02; D01 | 15,00 |
| Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; A01; C02; D01 | 15,00 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 7620301 | A01; B08; D07; X28 | 15,00 |
| Bệnh học thủy sản | 7620302 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Quản lý thủy sản | 7620305 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; C19; D14; D64 | 28,61 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00; C19; C20; D14 | 28,46 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00; C04; D15; D44 | 28,32 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15 | 28,23 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C00; C19; D14; D15 | 27,71 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B08; D07 | 27,67 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; B00; D07; D24 | 27,23 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; D29 | 27,19 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15; D66 | 26,78 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C14; C20; D14 | 26,75 |
| Báo chí | 7320101 | C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Du lịch | 7810101 | C00; D01; D14; D15 | 26,73 |
| Văn học | 7229030 | C00; D01; D14; D15 | 26,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; C00; D01; D03 | 26,39 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C19; D14; D15 | 26,29 |
| Xã hội học | 7310301 | A01; C00; C19; D01 | 26,12 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; C01; D01; D03 | 26,09 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00 | 25,99 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; D01; D03 | 25,97 |
| Giáo dục mầm non | 7140201 | M01; M05; M06; M11 | 25,87 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | A00; C00; D01; D03 | 25,69 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B08 | 25,52 |
| Du lịch - học tại khu Hòa An | chưa có mã | C00; D01; D14; D15 | 25,50 |
| Triết học | 7229001 | C00; C19; D14; D15 | 25,41 |
| Luật - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; C00; D01; D03 | 25,10 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06; X26 | 24,78 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D14; D15 | 24,48 |
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | C00; D01; D14; D15 | 24,35 |
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | A00; C00; D01; D03 | 24,27 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01; X02 | 24,11 |
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480106 | A00; A01; X06; X07 | 24,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; X27 | 23,65 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D07; X06 | 23,35 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00; T01; T06; T10 | 23,23 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; X06; X26 | 23,07 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; X06; X26 | 23,05 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; X06; X26 | 23,04 |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 7220201 | D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | chưa có mã | D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C02; D01 | 22,96 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C02; D01 | 22,90 |
| Hóa dược | 7720203 | A00; B00; C02; D07 | 22,76 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C02; D01 | 22,61 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; A01; B00; D07 | 22,59 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D03; D14; D64 | 22,51 |
| An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01; X06; X26 | 22,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C02; D01 | 22,47 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; D07; X06 | 22,35 |
| Hóa học | 7440112 | A00; B00; C02; D07 | 22,28 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C02; D01 | 22,23 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01; X06; X07 | 22,15 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; X06; X07 | 22,05 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; D07; X06 | 21,80 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A00; A01; A02; B00 | 21,77 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C02; D01 | 21,61 |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00; A01; A02; C01 | 21,55 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C02; D01 | 21,50 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 121 mức của phương thức này — 61 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; D14 | 28,61 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00; D14 | 28,46 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00; C04; D15 | 28,32 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; D01; D14; D15 | 28,23 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C00; D14; D15 | 27,71 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B08; D07 | 27,67 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; B00; D07 | 27,23 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02 | 27,19 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15 | 26,78 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; D14 | 26,75 |
| Báo chí | 7320101 | C00; D01; D14; D15 | 26,75 |
| Du lịch | 7810101 | C00; D01; D14; D15 | 26,73 |
| Văn học | 7229030 | C00; D01; D14; D15 | 26,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; C00; D01 | 26,39 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; D14; D15 | 26,29 |
| Xã hội học | 7310301 | A01; C00; D01 | 26,12 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; C01; D01 | 26,09 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00 | 25,99 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; D01 | 25,97 |
| Giáo dục mầm non | 7140201 | M01; M05; M06; M11 | 25,87 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | A00; C00; D01 | 25,69 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B08 | 25,52 |
| Du lịch - học tại khu Hòa An | chưa có mã | C00; D01; D14; D15 | 25,50 |
| Triết học | 7229001 | C00; D14; D15 | 25,41 |
| Luật - học tại khu Hòa An | chưa có mã | A00; C00; D01 | 25,10 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01 | 24,78 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; D01; D07 | 24,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D14; D15 | 24,48 |
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | C00; D01; D14; D15 | 24,35 |
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | chưa có mã | A00; C00; D01 | 24,27 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; D01 | 24,11 |
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480106 | A00; A01 | 24,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01 | 23,65 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D07 | 23,35 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00; T01; T06; T10 | 23,23 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01 | 23,07 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01 | 23,05 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01 | 23,04 |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 7220201 | D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | chưa có mã | D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C02; D01 | 22,96 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C02; D01 | 22,90 |
| Hóa dược | 7720203 | A00; B00; C02; D07 | 22,76 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C02; D01 | 22,61 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; A01; B00; D07 | 22,59 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D14 | 22,51 |
| An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01 | 22,50 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C02; D01 | 22,47 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; D07 | 22,35 |
| Hóa học | 7440112 | A00; B00; C02; D07 | 22,28 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C02; D01 | 22,23 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01 | 22,15 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01 | 22,05 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; D07 | 21,80 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A00; A01; A02; B00 | 21,77 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; C02; D01 | 21,75 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C02; D01 | 21,61 |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00; A01; A02; C01 | 21,55 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C02; D01 | 21,50 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 121 mức của phương thức này — 61 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .