Tra cứu thuốc bảo vệ thực vật

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Toàn bộ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNTThông tư 03/2025/TT-BNNMT, tra được theo tên thương phẩm, hoạt chất, cây trồng hoặc dịch hại — kèm mức dư lượng tối đa cho phép và mức xử phạt khi dùng sai quy định.

4,801Thuốc được phép sử dụng
710Hoạt chất
200Cây trồng
383Dịch hại
4,280Mức dư lượng tối đa

Tra theo cây trồng

Chọn cây đang canh tác để xem những dịch hại đã có thuốc đăng ký phòng trừ, kèm liều lượng và thời gian cách ly ghi trong Danh mục.

Nhóm thuốc

Dịch hại thường gặp

Mỗi trang dưới đây liệt kê những thuốc đã đăng ký cho đúng cặp cây trồng và dịch hại đó.

Hoạt chất phổ biến

Trang hoạt chất cho biết những thuốc thương phẩm nào cùng chứa hoạt chất đó — cơ sở để luân phiên thuốc chống kháng — và mức dư lượng tối đa cho phép trên từng nông sản.

Hoạt chấtSố thuốc
Tricyclazole · FRAC 16.1192
Abamectin · IRAC 6 · 26 mức dư lượng189
Azoxystrobin · FRAC 11 · 55 mức dư lượng180
Imidacloprid · IRAC 4A · 54 mức dư lượng165
Difenoconazole · FRAC 3 · 48 mức dư lượng159
Emamectin benzoate · IRAC 6 · 19 mức dư lượng153
Hexaconazole · FRAC 3137
Glufosinate ammonium · HRAC 10 · 39 mức dư lượng135
Mancozeb · FRAC M03113
Pyraclostrobin · FRAC 11 · 60 mức dư lượng111
Tebuconazole · FRAC 3 · 54 mức dư lượng110
Kasugamycin · FRAC 24106
Chlorfenapyr · IRAC 13 · 1 mức dư lượng104
Buprofezin · IRAC 16 · 25 mức dư lượng94
Propiconazole · FRAC 3 · 26 mức dư lượng93
Pymetrozine · IRAC 9B84
Indoxacarb · IRAC 22A · 33 mức dư lượng79
Acetamiprid · IRAC 4A · 31 mức dư lượng73
Isoprothiolane · FRAC 668
Dimethomorph · FRAC 40 · 32 mức dư lượng67
Thiamethoxam · IRAC 4A · 38 mức dư lượng65
Profenofos · IRAC 1B · 16 mức dư lượng65
Avermectin B1b · IRAC 662
Fenoxanil · FRAC 16.260
Cypermethrin · IRAC 3A59
Dinotefuran · IRAC 4A · 23 mức dư lượng59
Niclosamide55
Lufenuron · IRAC 1554
Quinclorac · HRAC 4/2954
Gibberellic acid53
Spirotetramat · IRAC 2353
Metaldehyde52
Cyhalofop-butyl · HRAC 152
Butachlor · HRAC 1550
Emamectin benzoate (Avermectin B1a · IRAC 647
Chlorothalonil · FRAC M05 · 37 mức dư lượng47
Nitenpyram · IRAC 4A46
Metalaxyl · FRAC 4 · 36 mức dư lượng46
Pyridaben · IRAC 21A45
Bifenazate · IRAC 20D · 25 mức dư lượng45

Căn cứ pháp lý

  • Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 — văn bản gốc của toàn bộ lĩnh vực (bản hợp nhất mới nhất: Văn bản hợp nhất 69/VBHN-VPQH năm 2026).
  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và Danh mục cấm sử dụng tại Việt Nam.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

Danh mục hiện hành gồm những gì

Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố quy mô Danh mục như sau:

NhómSố hoạt chấtSố tên thương phẩm
Thuốc trừ sâu7531834
Thuốc trừ bệnh7251676
Thuốc trừ cỏ273853
Thuốc trừ chuột849
Thuốc điều hoà sinh trưởng63187
Chất dẫn dụ côn trùng88
Thuốc trừ ốc31154
Chất hỗ trợ (chất trải)56
Thuốc trừ mối1627
Thuốc bảo quản lâm sản78
Thuốc khử trùng kho310
Thuốc sử dụng cho sân golf33
Thuốc xử lý hạt giống2228
Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch11

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục II Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT) gồm 23 hoạt chất thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản, 6 hoạt chất thuốc trừ bệnh, 1 hoạt chất thuốc trừ chuột, 1 hoạt chất thuốc trừ cỏ.

Lưu ý khi sử dụng. Chỉ được dùng thuốc đúng cây trồng và đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục. Dùng sai phạm vi đăng ký, không bảo đảm thời gian cách ly hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục đều là hành vi bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP. Số liệu trên trang này trích từ Danh mục hiện hành, không thay thế nhãn thuốc — khi phun phải đọc nhãn trên bao bì.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ