Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Toàn bộ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT và Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, tra được theo tên thương phẩm, hoạt chất, cây trồng hoặc dịch hại — kèm mức dư lượng tối đa cho phép và mức xử phạt khi dùng sai quy định.
Chọn cây đang canh tác để xem những dịch hại đã có thuốc đăng ký phòng trừ, kèm liều lượng và thời gian cách ly ghi trong Danh mục.
| Cây trồng | Số sản phẩm |
|---|---|
| Lúa | 1941 |
| Cà phê | 653 |
| Lạc | 521 |
| Ngô | 352 |
| Cam | 280 |
| Đậu tương | 276 |
| Hoa hồng | 252 |
| Cà chua | 248 |
| Bắp cải | 239 |
| Hồ tiêu | 219 |
| Cao su | 188 |
| Xoài | 187 |
| Dưa hấu | 171 |
| Chè | 169 |
| Lúa sạ | 145 |
| Khoai tây | 135 |
| Dưa chuột | 131 |
| Điều | 125 |
| Vải | 100 |
| Sắn | 97 |
| Mía | 95 |
| Cải bắp | 81 |
| Ớt | 79 |
| Nho | 72 |
| Hoa cúc | 69 |
| Thuốc lá | 67 |
| Thanh long | 67 |
| Hành | 67 |
| Đồng ruộng | 65 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 64 |
| Lúa gieo thẳng | 60 |
| Sầu riêng | 55 |
| Nhãn | 50 |
| Bông vải | 42 |
| Đậu xanh | 37 |
| Cải xanh | 36 |
| Lúa cấy | 27 |
| Xử lý hạt giống lúa | 25 |
| Rau cải | 25 |
| Công trình xây dựng | 24 |
| Nhóm thuốc | Số thuốc được phép sử dụng |
|---|---|
| Thuốc trừ sâu | 1.888 |
| Thuốc trừ bệnh | 1.688 |
| Thuốc trừ cỏ | 787 |
| Thuốc điều hòa sinh trưởng | 182 |
| Thuốc trừ ốc | 132 |
| Thuốc trừ chuột | 67 |
| Thuốc trừ mối | 23 |
| Thuốc xử lý hạt giống | 10 |
| Thuốc khử trùng kho | 8 |
| Thuốc dẫn dụ côn trùng | 8 |
| Chất hỗ trợ (chất trải) | 5 |
| Thuốc bảo quản lâm sản | 3 |
Mỗi trang dưới đây liệt kê những thuốc đã đăng ký cho đúng cặp cây trồng và dịch hại đó.
Trang hoạt chất cho biết những thuốc thương phẩm nào cùng chứa hoạt chất đó — cơ sở để luân phiên thuốc chống kháng — và mức dư lượng tối đa cho phép trên từng nông sản.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Tricyclazole · FRAC 16.1 | 192 |
| Abamectin · IRAC 6 · 26 mức dư lượng | 189 |
| Azoxystrobin · FRAC 11 · 55 mức dư lượng | 180 |
| Imidacloprid · IRAC 4A · 54 mức dư lượng | 165 |
| Difenoconazole · FRAC 3 · 48 mức dư lượng | 159 |
| Emamectin benzoate · IRAC 6 · 19 mức dư lượng | 153 |
| Hexaconazole · FRAC 3 | 137 |
| Glufosinate ammonium · HRAC 10 · 39 mức dư lượng | 135 |
| Mancozeb · FRAC M03 | 113 |
| Pyraclostrobin · FRAC 11 · 60 mức dư lượng | 111 |
| Tebuconazole · FRAC 3 · 54 mức dư lượng | 110 |
| Kasugamycin · FRAC 24 | 106 |
| Chlorfenapyr · IRAC 13 · 1 mức dư lượng | 104 |
| Buprofezin · IRAC 16 · 25 mức dư lượng | 94 |
| Propiconazole · FRAC 3 · 26 mức dư lượng | 93 |
| Pymetrozine · IRAC 9B | 84 |
| Indoxacarb · IRAC 22A · 33 mức dư lượng | 79 |
| Acetamiprid · IRAC 4A · 31 mức dư lượng | 73 |
| Isoprothiolane · FRAC 6 | 68 |
| Dimethomorph · FRAC 40 · 32 mức dư lượng | 67 |
| Thiamethoxam · IRAC 4A · 38 mức dư lượng | 65 |
| Profenofos · IRAC 1B · 16 mức dư lượng | 65 |
| Avermectin B1b · IRAC 6 | 62 |
| Fenoxanil · FRAC 16.2 | 60 |
| Cypermethrin · IRAC 3A | 59 |
| Dinotefuran · IRAC 4A · 23 mức dư lượng | 59 |
| Niclosamide | 55 |
| Lufenuron · IRAC 15 | 54 |
| Quinclorac · HRAC 4/29 | 54 |
| Gibberellic acid | 53 |
| Spirotetramat · IRAC 23 | 53 |
| Metaldehyde | 52 |
| Cyhalofop-butyl · HRAC 1 | 52 |
| Butachlor · HRAC 15 | 50 |
| Emamectin benzoate (Avermectin B1a · IRAC 6 | 47 |
| Chlorothalonil · FRAC M05 · 37 mức dư lượng | 47 |
| Nitenpyram · IRAC 4A | 46 |
| Metalaxyl · FRAC 4 · 36 mức dư lượng | 46 |
| Pyridaben · IRAC 21A | 45 |
| Bifenazate · IRAC 20D · 25 mức dư lượng | 45 |
Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố quy mô Danh mục như sau:
| Nhóm | Số hoạt chất | Số tên thương phẩm |
|---|---|---|
| Thuốc trừ sâu | 753 | 1834 |
| Thuốc trừ bệnh | 725 | 1676 |
| Thuốc trừ cỏ | 273 | 853 |
| Thuốc trừ chuột | 8 | 49 |
| Thuốc điều hoà sinh trưởng | 63 | 187 |
| Chất dẫn dụ côn trùng | 8 | 8 |
| Thuốc trừ ốc | 31 | 154 |
| Chất hỗ trợ (chất trải) | 5 | 6 |
| Thuốc trừ mối | 16 | 27 |
| Thuốc bảo quản lâm sản | 7 | 8 |
| Thuốc khử trùng kho | 3 | 10 |
| Thuốc sử dụng cho sân golf | 3 | 3 |
| Thuốc xử lý hạt giống | 22 | 28 |
| Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch | 1 | 1 |
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục II Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT) gồm 23 hoạt chất thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản, 6 hoạt chất thuốc trừ bệnh, 1 hoạt chất thuốc trừ chuột, 1 hoạt chất thuốc trừ cỏ.