Điểm chuẩn Học Viện Ngoại Giao 2026

Mã trường HQT. Năm 2026, trường công bố 33 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 9 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,17 đến 26,09 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Trung Quốc học 7310612 A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15 26,09
Quan hệ quốc tế 7310206 A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 25,95
Truyền thông quốc tế 7320107 A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 25,90
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 25,28
Hàn Quốc học 7310614 A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 25,10
Luật quốc tế 7380108 A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 24,95
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 24,75
Luật thương mại quốc tế chưa có mã A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 24,70
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 24,45
Nhật Bản học 7310613 A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15 24,43
Hoa Kỳ học chưa có mã A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 24,17
Xét tuyển kết hợp 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Trung Quốc học 7310612 A00; A01; C00; D01; D04; D09; D10; D14; D15 27,89
Quan hệ quốc tế 7310206 A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 27,80
Truyền thông quốc tế 7320107 A00; A01; C00; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D15 27,77
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D07; D14; D15 27,39
Hàn Quốc học 7310614 A00; A01; C00; D07; D09; D10; D15 27,30
Luật quốc tế 7380108 A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D14; D15 27,23
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 27,13
Luật thương mại quốc tế chưa có mã A00; A01; C00; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D14; D15 27,10
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10 26,97
Nhật Bản học 7310613 A01; D07; D09; D10; D14; D15 26,95
Hoa Kỳ học chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 26,78
Chứng chỉ quốc tế 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Trung Quốc học 7310612 A00; A01; C00; D01; D04; D09; D10; D14; D15 27,89
Quan hệ quốc tế 7310206 A00; D01; D03; D04; D07; D09; D10; D14; D15 27,80
Truyền thông quốc tế 7320107 A00; A01; C00; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D15 27,77
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D07; D14; D15 27,39
Hàn Quốc học 7310614 A00; A01; C00; D07; D09; D10; D15 27,30
Luật quốc tế 7380108 A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D07; D09; D10; D14; D15 27,23
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D09; D10 27,13
Luật thương mại quốc tế chưa có mã A00; A01; C00; D01; D03; D04; DD2; D06; D07; D14; D15 27,10
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10 26,97
Nhật Bản học 7310613 A01; D07; D09; D10; D14; D15 26,95
Hoa Kỳ học chưa có mã A00; A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 26,78

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Ngoại Giao năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 33 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức nằm trong khoảng 24,17 đến 26,09 điểm (trung bình 25,07). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HQT dùng để làm gì?
HQT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 82% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Ngoại Giao phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ