Điểm chuẩn Trường Đại học Nội vụ Hà Nội 2026

Mã trường DNV. Năm 2026, trường công bố 123 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 44 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị nhân lực 7340404 C00 27,00
Quản trị văn phòng 7340406 C20 26,75
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 7380101 C00 26,25
Quản trị văn phòng 7340406 C00 25,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 25,25
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM 7380101 A00; A00; D01; C00 24,50
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 7380101 A00; A01; D01 24,25
Quản lý nhà nước 7310205 C20 24,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; D01 24,00
Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15 23,75
Quản trị văn phòng 7340406 A01; D01 23,75
Kinh tế 7310101 A00; A01; A07; D01 23,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D14; D15 23,25
Quản lý nhà nước 7310205 C00 23,00
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 7229040 C00 22,25
Quản trị văn phòng Cơ sở TPHCM 7340406 A01; D01; D15; C00 22,25
Quản lý nhà nước 7310205 A01; D01 21,00
Quản lý nhà nước Cơ sở TPHCM 7310205 A00; D01; D15; C00 21,00
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 7229040 D01; D14; D15 20,25
Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) 7480104 khớp gần đúng A00; A01; D01; D10 19,75
Quản lý nhà nước Cơ sở Quảng Nam 7310205 C20 19,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C19; C20 18,50
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 7229042 C00 18,00
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 C14; C20 18,00
Quản lý nhà nước Cơ sở Quảng Nam 7310205 D01; D15; C00 18,00
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 C20 18,00
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 C19; C20 18,00
Quản trị văn phòng Cơ sở Quảng Nam 7340406 C20 18,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00 17,50
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 C00 17,00
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 C00 17,00
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 C00 17,00
Quản trị văn phòng Cơ sở Quảng Nam 7340406 A00; D01; C00 17,00
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 7229042 D01; D14; D15 16,00
Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM 7320303 C19 16,00
Quản trị nhân lực Cơ sở Quảng Nam 7340404 C20 16,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở Quảng Nam 7380101 C20 16,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D14 15,50
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 D01 15,00
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 A01; D01 15,00
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 D01 15,00
Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM 7320303 D14; C00; C03 15,00
Quản trị nhân lực Cơ sở Quảng Nam 7340404 A00; D01; C00 15,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở Quảng Nam 7380101 A00; D01; C00 15,00
Xét học bạ 43 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị văn phòng 7340406 C20 29,75
Quản trị văn phòng 7340406 C00 28,75
Quản trị nhân lực 7340404 A00; A01; D01 28,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 7380101 A00; A01; D01 28,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 28,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00 27,75
Kinh tế 7310101 A00; A01; A07; D01 27,50
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM 7380101 A00; A00; D01; C00 27,00
Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15 26,75
Quản trị văn phòng 7340406 A01; D01 26,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D14; D15 26,00
Quản lý nhà nước 7310205 A01; D01; D15 25,75
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 7229040 C00 25,50
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C20 25,50
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 C19; C20 25,50
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 7229042 C00 25,00
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 C14; C20 25,00
Quản lý nhà nước Cơ sở TPHCM 7310205 A00; D01; D15; C00 25,00
Quản trị văn phòng Cơ sở TPHCM 7340406 A01; D01; D15; C00 25,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C00 24,50
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 C20 24,50
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 C00 24,50
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 C00 24,00
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 7229040 D01; D14; D15 23,50
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 C00 23,50
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 7229042 D01; D14; D15 23,00
Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM 7320303 C19 23,00
Quản trị nhân lực Cơ sở Quảng Nam 7340404 C20 23,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở Quảng Nam 7380101 C20 23,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D01; D14 22,50
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 D01 22,50
Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) 7480104 khớp gần đúng A00; A01; D01; D10 22,50
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 D01 22,00
Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM 7320303 D14; C00; C03 22,00
Quản trị nhân lực Cơ sở Quảng Nam 7340404 A00; D01; C00 22,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở Quảng Nam 7380101 A00; D01; C00 22,00
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 A01; D01 21,50
Quản lý nhà nước Cơ sở Quảng Nam 7310205 C20 19,00
Quản trị văn phòng Cơ sở Quảng Nam 7340406 C20 19,00
Quản lý nhà nước Cơ sở Quảng Nam 7310205 D01; D15; C00 18,00
Quản trị văn phòng Cơ sở Quảng Nam 7340406 A00; D01; C00 18,00
Quản trị nhân lực 7340404 C00 0,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 7380101 C00 0,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế 7310101 85,00
Quản trị nhân lực 7340404 85,00
Quản trị văn phòng 7340406 85,00
Quản trị văn phòng Cơ sở TPHCM 7340406 85,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 7380101 85,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM 7380101 85,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 85,00
Quản lý nhà nước 7310205 80,00
Quản lý nhà nước Cơ sở TPHCM 7310205 80,00
Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 75,00
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 7229040 75,00
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 7229042 75,00
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 75,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 75,00
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 75,00
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 75,00
Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM 7320303 75,00
Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) 7480104 75,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế 7310101 680,00
Quản trị nhân lực 7340404 680,00
Quản trị văn phòng 7340406 680,00
Quản trị văn phòng Cơ sở TPHCM 7340406 680,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) 7380101 680,00
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) Cơ sở TPHCM 7380101 680,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 680,00
Quản lý nhà nước 7310205 640,00
Quản lý nhà nước Cơ sở TPHCM 7310205 640,00
Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 600,00
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học 7229040 600,00
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 7229042 600,00
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) 7310201 600,00
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 600,00
Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện 7320201 600,00
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) 7320303 600,00
Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM 7320303 600,00
Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) 7480104 600,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 123 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 44 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 27,00 điểm (trung bình 19,82). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DNV dùng để làm gì?
DNV là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Nội vụ Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ