Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026

Mã trường HBT. Năm 2026, trường công bố 165 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,96 đến 37,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 101 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7310206 X78 37,50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 X78 37,50
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7310206 D14 37,25
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D14 37,25
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7310206 X78 37,20
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7310206 X79 37,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 X79 37,00
Truyền thông quốc tế 7320107 X78 37,00
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7310206 D14 36,95
Truyền thông quốc tế 7320107 D14 36,75
Truyền thông đại chúng 7320105 X78 36,74
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7310206 X78 36,73
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7310206 X79 36,70
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7310206 D01 36,50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 36,50
Truyền thông quốc tế 7320107 X79 36,50
Quảng cáo chưa có mã X78 36,50
Truyền thông đại chúng 7320105 D14 36,49
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7310206 D14 36,48
Ngôn ngữ Anh 7220201 X78 36,25
Quảng cáo chưa có mã D14 36,25
Truyền thông đại chúng 7320105 X79 36,24
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7310206 X79 36,23
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7310206 D01 36,20
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 7310206 X78 36,00
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 7310206 X78 36,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 36,00
Truyền thông quốc tế 7320107 D01 36,00
Quảng cáo chưa có mã X79 36,00
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 7320101 X78 35,96
Lịch sử 7229010 X70 35,76
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 7310206 D14 35,75
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 7310206 D14 35,75
Ngôn ngữ Anh 7220201 X79 35,75
Truyền thông đại chúng 7320105 D01 35,74
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7310206 D01 35,73
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 7320101 D14 35,71
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 7320101 X78 35,57
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 7310206 X79 35,50
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 7310206 X79 35,50
Quảng cáo chưa có mã D01 35,50
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 7320101 X79 35,46
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 7320101 D14 35,32
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 7320101 X78 35,30
Lịch sử 7229010 X71 35,26
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 35,25
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 7320101 X78 35,08
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 7320101 X79 35,07
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 7320101 D14 35,05
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 7310206 D01 35,00
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 7310206 D01 35,00
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 7320101 D01 34,96
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 7320101 D14 34,83
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 7320401 X78 34,83
Báo chí, chuyên ngành Báo in 7320101 X78 34,82
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 7320101 X79 34,80
Lịch sử 7229010 C03; D14 34,76
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 7320401 X78 34,69
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 7320101 X78 34,64
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 7320101 X79 34,58
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 7320401 D14 34,58
Báo chí, chuyên ngành Báo in 7320101 D14 34,57
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 7320101 D01 34,57
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 7320401 D14 34,44
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 7320101 D14 34,39
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 7320401 X79 34,33
Báo chí, chuyên ngành Báo in 7320101 X79 34,32
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 7320101 D01 34,30
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 7320401 X79 34,19
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 7320101 X79 34,14
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 7320101 D01 34,08
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 7320401 D01 33,83
Báo chí, chuyên ngành Báo in 7320101 D01 33,82
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 7320401 D01 33,69
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 7320101 D01 33,64
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 7310101 C03; X01 25,08
Xã hội học 7310301 C03; X01 24,94
Kinh tế chính trị 7310102 C03; X01 24,82
Công tác xã hội 7760101 C03; X01 24,70
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 7310201 C03; X01 24,60
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 7310101 D01; X02 24,58
Xã hội học 7310301 D01; X02 24,44
Kinh tế chính trị 7310102 D01; X02 24,32
Quản lý nhà nước 7310205 C03; X01 24,25
Công tác xã hội 7760101 D01; X02 24,20
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 7310201 D01; X02 24,10
Quản lý công 7340403 C03; X01 24,00
Quản lý nhà nước 7310205 D01; X02 23,75
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C03; X01 23,68
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 7310201 C03; X01 23,67
Triết học 7229001 C03; X01 23,61
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 7310201 C03; X01 23,57
Quản lý công 7340403 D01; X02 23,50
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 7310201 C03; X01 23,48
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 C03; X01 23,46
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D01; X02 23,18
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 7310201 D01; X02 23,17
Triết học 7229001 D01; X02 23,11
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 7310201 D01; X02 23,07
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 7310201 D01; X02 22,98
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 D01; X02 22,96
Xét học bạ 32 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7310206 D01; D14; X78; X79 38,93
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01; D14; X78; X79 38,93
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7310206 D01; D14; X78; X79 38,67
Truyền thông quốc tế 7320107 D01; D14; X78; X79 38,50
Truyền thông đại chúng 7320105 D01; D14; X78; X79 38,28
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 7310206 D01; D14; X78; X79 38,27
Quảng cáo chưa có mã D01; D14; X78; X79 38,07
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; X78; X79 37,85
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 7310206 D01; D14; X78; X79 37,64
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 7310206 D01; D14; X78; X79 37,64
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 7320101 D01; D14; X78; X79 37,61
Lịch sử 7229010 C03; D14; X70; X71 37,43
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 7320101 D01; D14; X78; X79 37,27
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 7320101 D01; D14; X78; X79 37,03
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 7320101 D01; D14; X78; X79 36,84
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 7320401 D01; D14; X78; X79 36,63
Báo chí, chuyên ngành Báo in 7320101 D01; D14; X78; X79 36,62
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 7320401 D01; D14; X78; X79 36,51
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 7320101 D01; D14; X78; X79 36,46
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 7310101 C03; D01; X01; X02 27,33
Xã hội học 7310301 C03; D01; X01; X02 27,21
Kinh tế chính trị 7310102 C03; D01; X01; X02 27,11
Công tác xã hội 7760101 C03; D01; X01; X02 27,01
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 7310201 C03; D01; X01; X02 26,93
Quản lý nhà nước 7310205 C03; D01; X01; X02 26,65
Quản lý công 7340403 C03; D01; X01; X02 26,44
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C03; D01; X01; X02 26,18
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 7310201 C03; D01; X01; X02 26,17
Triết học 7229001 C03; D01; X01; X02 26,12
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 7310201 C03; D01; X01; X02 26,09
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 7310201 C03; D01; X01; X02 26,02
Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 C03; D01; X01; X02 26,00
Xét tuyển kết hợp 32 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310206 37,32
Truyền thông đa phương tiện (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320104 37,32
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310206 37,05
Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320107 36,88
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310206 36,65
Truyền thông đại chúng (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320105 36,65
Quảng cáo (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) chưa có mã 36,44
Ngôn ngữ Anh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7220201 36,23
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310206 36,01
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310206 36,01
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320101 35,98
Lịch sử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7229010 35,80
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320101 35,64
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320101 35,40
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320101 35,21
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320401 35,00
Báo chí, chuyên ngành Báo in (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320101 34,99
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320401 34,88
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7320101 34,83
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310101 26,66
Xã hội học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310301 26,53
Kinh tế chính trị (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310102 26,42
Công tác xã hội (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7760101 26,32
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310201 26,23
Quản lý nhà nước (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310205 25,92
Quản lý công (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7340403 25,70
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310202 25,41
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310201 25,40
Triết học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7229001 25,35
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310201 25,31
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7310201 25,23
Chủ nghĩa xã hội khoa học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 7229008 25,21

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 165 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 101 mức nằm trong khoảng 22,96 đến 37,50 điểm (trung bình 32,56). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HBT dùng để làm gì?
HBT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 96% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học viện Báo chí và Tuyên truyền phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ