Mã trường QSK. Năm 2026, trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340120 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 90,01 |
| Kinh doanh quốc tế Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340120 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 87,94 |
| Thương mại điện tử Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340122 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 86,73 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340405 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 86,46 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340405 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 86,22 |
| Kiểm toán Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340302 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 85,29 |
| Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310106 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 84,76 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340115 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 84,63 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340405 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 84,44 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380107 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 83,24 |
| Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340120 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 82,66 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310108 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 82,61 |
| Công nghệ tài chính Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340205 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 82,54 |
| Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340115 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 82,48 |
| Tài chính - Ngân hàng Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340201 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 81,40 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 80,84 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380107 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 80,65 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 80,50 |
| Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 80,49 |
| Kế toán Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 80,49 |
| Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 79,91 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310108 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 79,65 |
| Thương mại điện tử (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340122 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 78,36 |
| Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380107 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 76,72 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 76,01 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 74,78 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 74,49 |
| Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340205 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 73,15 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340201 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 72,68 |
| Quản lý công Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340403 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 71,81 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 71,65 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 70,28 |
| Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340115 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 70,09 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 69,55 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 69,42 |
| Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7310108 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 67,22 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 65,54 |
| Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 7380101 | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 65,01 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .