Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại 2026

Mã trường TMU. Năm 2026, trường công bố 225 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,50 đến 27,80 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 44 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605 A00; A01; D01; D07 27,80
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 7340122 A00; A01; D01; D07 27,60
Marketing (Marketing số) 7340115 A00; A01; D01; D07 27,50
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 7220204 A01; D01; D04; D07 27,40
Marketing (Marketing Thương mại) 7340115 A00; A01; D01; D07 27,30
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 7340122 A00; A01; D01; D07 27,20
Marketing (Quản trị Thương hiệu) 7340115 A00; A01; D01; D07 26,80
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 7340120 A00; A01; D01; D07 26,80
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7220204 D04(Gố 26,80
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7510605 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,60
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 7310106 A00; A01; D01; D07 26,60
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340122 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,50
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340115 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340120 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340115 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 7340201 A00; A01; D01; D07 26,10
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 7220201 A01; D01; D07 26,10
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 7340101 A00; A01; D01; D07 25,80
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 7340301 A00; A01; D01; D07 25,80
Kiểm toán (Kiểm toán) 7340302 A00; A01; D01; D07 25,70
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 7340404 A00; A01; D01; D07 25,60
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340101 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 7810201 A00; A01; D01; D07 25,40
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340201 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Luật kinh tế (Luật kinh tế) 7380107 A00; A01; D01; D07 25,40
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 7340201 A00; A01; D01; D07 25,20
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 7340101 A00; A01; D01; D07 25,10
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7810201 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,10
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 7310101 A00; A01; D01; D07 25,10
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 7380107 A00; A01; D01; D07 25,10
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 7310109 A00; A01; D01; D07 25,10
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 7340201 A00; A01; D01; D07 25,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 7810103 A00; A01; D01; D07 24,80
Kế toán (Kế toán công) 7340301 A00; A01; D01; D07 24,80
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 7340405 A00; A01; D01; D07 24,80
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340404 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,80
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,80
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7310101 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,70
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7380107 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,70
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340405 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,20
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340301 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,00
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340302 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 24,00
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 7340101 A00; A01; D01; D03; D07 22,50
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 22,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 38 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605 118,67
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 7340122 117,33
Marketing (Marketing số) 7340115 116,67
Marketing (Marketing Thương mại) 7340115 115,33
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 7340122 114,67
Marketing (Quản trị Thương hiệu) 7340115 112,00
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 7340120 112,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7510605 110,67
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 7310106 110,67
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340122 110,00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340115 108,67
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340120 108,67
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340115 107,33
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 7340201 107,33
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 7340101 105,33
Kế toán (K��� toán doanh nghiệp) 7340301 105,33
Kiểm toán (Kiểm toán) 7340302 104,67
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 7340404 104,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340101 102,67
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 7810201 102,67
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340201 102,67
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 7340201 101,33
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 7340101 100,67
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7810201 100,67
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 7310101 100,67
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 7310109 100,67
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 7340201 100,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 7810103 99,12
Kế toán (Kế toán công) 7340301 99,12
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 7340405 99,12
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340404 99,12
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế chưa có mã 99,12
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7310101 98,68
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340405 96,48
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340301 95,60
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340302 95,60
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 7340101 89,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế chưa có mã 89,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 38 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605 87,53
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 7340122 86,07
Marketing (Marketing số) 7340115 85,33
Marketing (Marketing Thương mại) 7340115 83,87
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 7340122 83,13
Marketing (Quản trị Thương hiệu) 7340115 80,20
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 7340120 80,20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7510605 78,73
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 7310106 78,73
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340122 78,00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340115 76,80
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340120 76,80
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340115 75,60
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 7340201 75,60
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 7340101 73,80
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 7340301 73,80
Kiểm toán (Kiểm toán) 7340302 73,20
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 7340404 72,60
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340101 71,40
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 7810201 71,40
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340201 71,40
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 7340201 70,20
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 7340101 69,60
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7810201 69,60
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 7310101 69,60
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 7310109 69,60
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 7340201 69,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 7810103 68,12
Kế toán (Kế toán công) 7340301 68,12
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 7340405 68,12
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340404 68,12
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế chưa có mã 68,12
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7310101 67,68
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340405 65,48
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340301 64,60
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340302 64,60
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 7340101 58,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế chưa có mã 58,00
Xét tuyển kết hợp 105 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340122 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 30,00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340115 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 29,80
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340120 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 29,80
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340115 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 29,60
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340101 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,90
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340201 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,90
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7810201 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,60
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340101 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,50
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340404 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,22
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế (CCNN kết hợp với học bạ THPT) chưa có mã 28,22
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7310101 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,08
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7380107 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28,08
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,80
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7510605 A00; A01; D01; D07 27,80
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,60
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340122 A00; A01; D01; D07 27,60
Marketing (Marketing số) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,50
Marketing (Marketing số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340115 A00; A01; D01; D07 27,50
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã 27,40
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7220204 27,40
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340405 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,38
Marketing (Marketing Thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,30
Marketing (Marketing Thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340115 A00; A01; D01; D07 27,30
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,20
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340122 A00; A01; D01; D07 27,20
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340301 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,10
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) 7340302 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27,10
Marketing (Quản trị Thương hiệu) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,80
Marketing (Quản trị Thương hiệu) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340115 A00; A01; D01; D07 26,80
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340120 A00; A01; D01; D07 26,80
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,80
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã 26,80
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7220204 26,80
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7510605 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,60
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,60
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7310106 A00; A01; D01; D07 26,60
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,50
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340122 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,50
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340115 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340120 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,30
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,10
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340115 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26,10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,10
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340201 A00; A01; D01; D07 26,10
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7220201 A01; D01; D07 26,10
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07 26,10
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,80
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340101 25,80
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,80
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340301 A00; A01; D01; D07 25,80
Kiểm toán (Kiểm toán) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,70
Kiểm toán (Kiểm toán) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340302 A00; A01; D01; D07 25,70
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,60
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340404 A00; A01; D01; D07 25,60
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 7340101 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25,40
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,40

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 105 mức của phương thức này — 45 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 225 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 44 mức nằm trong khoảng 22,50 đến 27,80 điểm (trung bình 25,60). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TMU dùng để làm gì?
TMU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 76% số dòng của trường này. 54 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Thương Mại phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ