Mã trường TMU. Năm 2026, trường công bố 225 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,50 đến 27,80 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 27,80 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 7340122 | A00; A01; D01; D07 | 27,60 |
| Marketing (Marketing số) | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 27,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | 7220204 | A01; D01; D04; D07 | 27,40 |
| Marketing (Marketing Thương mại) | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 27,30 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 7340122 | A00; A01; D01; D07 | 27,20 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 7340120 | A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7220204 | D04(Gố | 26,80 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7510605 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,60 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 7310106 | A00; A01; D01; D07 | 26,60 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340122 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,50 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340120 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,10 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 26,10 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 7220201 | A01; D01; D07 | 26,10 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) | 7340302 | A00; A01; D01; D07 | 25,70 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 7340404 | A00; A01; D01; D07 | 25,60 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 7810201 | A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 7380107 | A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 25,20 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7810201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,10 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 7310101 | A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 7380107 | A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 7310109 | A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 7810103 | A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Kế toán (Kế toán công) | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 7340405 | A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340404 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,80 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,80 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7310101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,70 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7380107 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,70 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340405 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,20 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340301 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,00 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340302 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,00 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 7340101 | A00; A01; D01; D03; D07 | 22,50 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22,50 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605 | — | 118,67 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 7340122 | — | 117,33 |
| Marketing (Marketing số) | 7340115 | — | 116,67 |
| Marketing (Marketing Thương mại) | 7340115 | — | 115,33 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 7340122 | — | 114,67 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 7340115 | — | 112,00 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 7340120 | — | 112,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7510605 | — | 110,67 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 7310106 | — | 110,67 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340122 | — | 110,00 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340115 | — | 108,67 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340120 | — | 108,67 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340115 | — | 107,33 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 7340201 | — | 107,33 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 7340101 | — | 105,33 |
| Kế toán (K��� toán doanh nghiệp) | 7340301 | — | 105,33 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) | 7340302 | — | 104,67 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 7340404 | — | 104,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101 | — | 102,67 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 7810201 | — | 102,67 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340201 | — | 102,67 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 7340201 | — | 101,33 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 7340101 | — | 100,67 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7810201 | — | 100,67 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 7310101 | — | 100,67 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 7310109 | — | 100,67 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 7340201 | — | 100,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 7810103 | — | 99,12 |
| Kế toán (Kế toán công) | 7340301 | — | 99,12 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 7340405 | — | 99,12 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340404 | — | 99,12 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | chưa có mã | — | 99,12 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7310101 | — | 98,68 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340405 | — | 96,48 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340301 | — | 95,60 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340302 | — | 95,60 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 7340101 | — | 89,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | chưa có mã | — | 89,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 7510605 | — | 87,53 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 7340122 | — | 86,07 |
| Marketing (Marketing số) | 7340115 | — | 85,33 |
| Marketing (Marketing Thương mại) | 7340115 | — | 83,87 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 7340122 | — | 83,13 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 7340115 | — | 80,20 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 7340120 | — | 80,20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7510605 | — | 78,73 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 7310106 | — | 78,73 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340122 | — | 78,00 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340115 | — | 76,80 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340120 | — | 76,80 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340115 | — | 75,60 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 7340201 | — | 75,60 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 7340101 | — | 73,80 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 7340301 | — | 73,80 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) | 7340302 | — | 73,20 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 7340404 | — | 72,60 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101 | — | 71,40 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 7810201 | — | 71,40 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340201 | — | 71,40 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 7340201 | — | 70,20 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 7340101 | — | 69,60 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7810201 | — | 69,60 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 7310101 | — | 69,60 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 7310109 | — | 69,60 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 7340201 | — | 69,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 7810103 | — | 68,12 |
| Kế toán (Kế toán công) | 7340301 | — | 68,12 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 7340405 | — | 68,12 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340404 | — | 68,12 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | chưa có mã | — | 68,12 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7310101 | — | 67,68 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340405 | — | 65,48 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340301 | — | 64,60 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340302 | — | 64,60 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | 7340101 | — | 58,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | chưa có mã | — | 58,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340122 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 30,00 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29,80 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340120 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29,80 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 29,60 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,90 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,90 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7810201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,60 |
| Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,50 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340404 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,22 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | chưa có mã | — | 28,22 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7310101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,08 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7380107 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28,08 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,80 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 27,80 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,60 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340122 | A00; A01; D01; D07 | 27,60 |
| Marketing (Marketing số) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,50 |
| Marketing (Marketing số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 27,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | — | 27,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7220204 | — | 27,40 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340405 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27,38 |
| Marketing (Marketing Thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,30 |
| Marketing (Marketing Thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 27,30 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,20 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340122 | A00; A01; D01; D07 | 27,20 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340301 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27,10 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) | 7340302 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27,10 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340120 | A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 26,80 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | — | 26,80 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7220204 | — | 26,80 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7510605 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,60 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 26,60 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7310106 | A00; A01; D01; D07 | 26,60 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,50 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340122 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,50 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340120 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,30 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,10 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 26,10 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 26,10 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 26,10 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7220201 | A01; D01; D07 | 26,10 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07 | 26,10 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340101 | — | 25,80 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 25,80 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,70 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340302 | A00; A01; D01; D07 | 25,70 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,60 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340404 | A00; A01; D01; D07 | 25,60 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25,40 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 105 mức của phương thức này — 45 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .