Tra cứu phí, lệ phí theo quy định của Nhà nước

389 khoản phí, lệ phí do trung ương quy định, với 5,802 mức thu chi tiết theo từng trường hợp, căn cứ 162 thông tư và nghị định. Mỗi mức thu đều dẫn thẳng tới toàn văn văn bản quy định để bạn tự đối chiếu.

Tìm nhanh khoản thu

11 lĩnh vực

Tài nguyên & môi trường

Phí khai thác dữ liệu địa chất, đất đai, khí tượng thuỷ văn, biển đảo; phí thẩm định môi trường, nước, khoáng sản.

29 khoản thu · 1,730 mức

Giao thông & vận tải

Phí sử dụng đường bộ, phí hàng hải, cảng biển, hàng không, đường thuỷ; lệ phí đăng ký phương tiện.

72 khoản thu · 1,109 mức

Viễn thông & công nghệ thông tin

Phí tần số vô tuyến điện, tên miền “.vn”, địa chỉ IP, bưu chính, an toàn thông tin mạng.

30 khoản thu · 732 mức

Nông nghiệp & thuỷ sản

Phí thú y, kiểm dịch động vật và thực vật, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, tàu cá.

42 khoản thu · 501 mức

Y tế & dược phẩm

Phí kiểm nghiệm thuốc, giám định y khoa, trang thiết bị y tế, an toàn thực phẩm, hành nghề y dược.

15 khoản thu · 493 mức

Tài chính, chứng khoán & thuế

Phí trong lĩnh vực chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, hải quan và thông tin doanh nghiệp.

25 khoản thu · 213 mức

Tư pháp & hành chính

Lệ phí hộ chiếu, thị thực, cư trú, quốc tịch, nuôi con nuôi; phí lãnh sự, thi hành án, tài liệu lưu trữ.

67 khoản thu · 370 mức

Sở hữu trí tuệ

Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan; phí thẩm định và duy trì văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp.

31 khoản thu · 138 mức

Xây dựng & phòng cháy chữa cháy

Phí thẩm định thiết kế, dự toán, dự án đầu tư xây dựng, đồ án quy hoạch; phí thẩm duyệt và kiểm định PCCC.

12 khoản thu · 173 mức

Công nghiệp, thương mại & an toàn

Phí giấy phép điện lực, vật liệu nổ, rượu thuốc lá; kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; an toàn bức xạ.

41 khoản thu · 228 mức

Văn hoá, thể thao & du lịch

Phí thẩm định phim, chương trình nghệ thuật, xuất bản phẩm; phí tham quan công trình văn hoá, bảo tàng.

25 khoản thu · 115 mức

Phạm vi dữ liệu — đọc trước khi tra

  • Trang tập hợp các khoản thu do trung ương quy định bằng thông tư, nghị định — áp dụng thống nhất trên cả nước.
  • Các khoản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (phí trông giữ xe, lòng đường hè phố, giá dịch vụ chợ, thu gom rác…) mỗi tỉnh một mức, chưa có trên trang này.
  • Mỗi mức thu đều kèm số hiệu văn bản căn cứ và liên kết tới toàn văn để bạn kiểm chứng hiệu lực.
  • Một số khoản đã có công cụ tính riêng: phí công chứng, án phí, lệ phí trước bạ.

Câu hỏi thường gặp

Trang này có đủ mọi khoản phí, lệ phí không?
Không. Trang chỉ tập hợp các khoản do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, áp dụng thống nhất cả nước. Các khoản do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định — phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường hè phố, giá dịch vụ chợ, phí thu gom rác… — mỗi tỉnh một mức nên chưa đưa lên đây.
Phí và lệ phí khác nhau thế nào?
Phí là khoản tiền trả cho một dịch vụ công mà cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được giao cung cấp (ví dụ phí thẩm định hồ sơ, phí kiểm định). Lệ phí là khoản tiền phải nộp khi được cơ quan nhà nước phục vụ công việc quản lý nhà nước (ví dụ lệ phí cấp hộ chiếu, lệ phí đăng ký doanh nghiệp). Cách gọi trong bảng giữ đúng như tên trong văn bản gốc.
Mức thu trên trang có phải mới nhất không?
Mỗi khoản thu đều ghi rõ số hiệu văn bản căn cứ và ngày hiệu lực. Bấm vào số hiệu để đọc toàn văn trên site — trang văn bản có ghi tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Đây là cách kiểm chứng chắc chắn nhất thay vì tin vào một con số rời.

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ