Mã trường DMS. Năm 2026, trường công bố 88 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 22,10 đến 29,21 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 29,21 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 7340120 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 27,79 |
| Kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310101 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,63 |
| Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 7380107 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,39 |
| Marketing (chương trình tích hợp) | 7340115 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,01 |
| Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 7340405 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,88 |
| Kiểm toán (chương trình tích hợp) | 7340302 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,69 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 7810103 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,16 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 24,11 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | 7340201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 24,09 |
| Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 7460108 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,01 |
| Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) | chưa có mã | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,96 |
| Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 7810201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,94 |
| Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 7340120 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,79 |
| Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 7220201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 23,75 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 7810202 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,19 |
| Kế toán (chương trình tích hợp) | 7340301 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,09 |
| Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310108 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 23,00 |
| Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | 7340205 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,99 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 7340101 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,80 |
| Tài chính - Ngân hàng (ch��ơng trình tích hợp) | 7340201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,55 |
| Bất động sản (chương trình chuẩn) | 7340116 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 22,10 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Môn Anh nhân hệ số 2 | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 32,64 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Môn Anh nhân hệ số 2 | 7340120 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 31,31 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Môn Anh nhân hệ số 2 | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 27,88 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) Môn Anh nhân hệ số 2 | 7340201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 27,87 |
| Kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310101 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,67 |
| Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 7380107 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,49 |
| Marketing (chương trình tích hợp) | 7340115 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,20 |
| Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 7340405 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,10 |
| Kiểm toán (chương trình tích hợp) | 7340302 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 7810103 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,49 |
| Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 7460108 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,36 |
| Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) | chưa có mã | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,32 |
| Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 7810201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,30 |
| Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 7340120 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,18 |
| Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 7220201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26,14 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 7810202 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,66 |
| Kế toán (chương trình tích hợp) | 7340301 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,58 |
| Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310108 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,50 |
| Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | 7340205 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,49 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 7340101 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,31 |
| Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 7340201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 25,08 |
| Bất động sản (chương trình chuẩn) | 7340116 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,66 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310101 | — | 954,20 |
| Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 7380107 | — | 948,42 |
| Marketing (chương trình tích hợp) | 7340115 | — | 939,26 |
| Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 7340405 | — | 936,13 |
| Kiểm toán (chương trình tích hợp) | 7340302 | — | 930,71 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 7810103 | — | 917,00 |
| Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 7460108 | — | 913,12 |
| Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) | chưa có mã | — | 911,83 |
| Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 7810201 | — | 911,31 |
| Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 7340120 | — | 907,43 |
| Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 7220201 | — | 906,40 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 7810202 | — | 891,91 |
| Kế toán (chương trình tích hợp) | 7340301 | — | 889,33 |
| Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310108 | — | 887,00 |
| Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | 7340205 | — | 886,00 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 7340101 | — | 880,06 |
| Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 7340201 | — | 872,25 |
| Bất động sản (chương trình chuẩn) | 7340116 | — | 858,19 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340201 | — | 852,25 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340120 | — | 818,81 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340101 | — | 696,62 |
| Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340115 | — | 696,17 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340120 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 818,81 |
| Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340115 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 453,48 |
| Kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310101 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 394,52 |
| Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 7380107 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 391,45 |
| Marketing (chương trình tích hợp) | 7340115 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 387,82 |
| Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 7340405 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 386,58 |
| Kiểm toán (chương trình tích hợp) | 7340302 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 384,76 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 7810103 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 375,12 |
| Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) | 7460108 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 372,26 |
| Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) | chưa có mã | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 371,31 |
| Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 7810201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 370,93 |
| Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 7340120 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 368,07 |
| Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 7220201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 367,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340101 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 366,61 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 7340201 | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 366,40 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 7810202 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 359,30 |
| Kế toán (chương trình tích hợp) | 7340301 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 357,92 |
| Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 7310108 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 356,68 |
| Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) | 7340205 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 356,54 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 7340101 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 353,93 |
| Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 7340201 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 350,49 |
| Bất động sản (chương trình chuẩn) | 7340116 | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 343,40 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 746 | Toán và thống kê |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .