Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2026

Mã trường DHT. Năm 2026, trường công bố 102 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 22 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 22,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 C00; C03; C19; D14; X70 22,00
Văn học 7229030 C00; C19; D01; D14; X70 22,00
Truyền thông số chưa có mã C00; C03; C19; D01; X70 20,00
Báo chí 7320101 C00; C03; C19; D01; X70 19,00
Công tác xã hội 7760101 C00; D01; D14; X70 19,00
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201 A00; A01; D01; X26 17,75
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; X26 17,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X26 17,50
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 7510302 A00; A01; C01; X06 17,50
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B03; B08 17,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00; B00; C02; D07 17,00
Kiến trúc 7580101 V00; V01; V02; V03 16,75
Hán Nôm 7220104 C00; C19; D01; D14; X70 16,00
Triết học 7229001 A00; C19; D01; D66; X70; X78 16,00
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C03; C19; D14; X70 16,00
Vật lý học 7440102 A00; A01; C01; X06 16,00
Hóa học 7440112 A00; B00; C02; D07 16,00
Quản trị và phân tích dữ liệu chưa có mã A01; C01; D01; X02 16,00
Quản lý nhà nước 7310205 A00; C19; D01; D66; X70; X78 15,50
Xã hội học 7310301 C00; C19; D01; D14; X70 15,50
Đông phương học 7310608 C00; C19; D01; D14; X70 15,50
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00; C04; D01; D84; X25 15,50
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; C04; D01; D84; X25 15,50
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09; C04; C14; D01; X01; X21 15,50
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường chưa có mã A00; B00; C14; D10; X01 15,50
Khoa học môi trường 7440301 A00; B00; C14; D10; X01 15,00
Xét học bạ 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 — 23,50
Văn học 7229030 — 23,50
Truyền thông số chưa có mã — 22,50
Báo chí 7320101 — 21,37
Công tác xã hội 7760101 — 21,37
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201 — 19,97
Kỹ thuật phần mềm 7480103 — 19,69
Công nghệ thông tin 7480201 — 19,69
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 7510302 — 19,69
Công nghệ sinh học 7420201 — 19,13
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 19,13
Kiến trúc 7580101 — 18,84
Hán Nôm 7220104 — 18,30
Triết học 7229001 — 18,30
Quản lý văn hóa 7229042 — 18,30
Vật lý học 7440102 — 18,30
Hóa học 7440112 — 18,30
Quản trị và phân tích dữ liệu chưa có mã — 18,30
Quản lý nhà nước 7310205 — 18,16
Xã hội học 7310301 — 18,16
Đông phương học 7310608 — 18,16
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 — 18,16
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 — 18,16
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 — 18,16
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường chưa có mã — 18,16
Khoa học môi trường 7440301 — 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 — 110,00
Văn học 7229030 — 110,00
Truyền thông số chưa có mã — 100,00
Báo chí 7320101 — 95,00
Công tác xã hội 7760101 — 95,00
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201 — 89,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 — 88,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 88,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 7510302 — 88,00
Công nghệ sinh học 7420201 — 85,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 85,00
Hán Nôm 7220104 — 80,00
Triết học 7229001 — 80,00
Quản lý văn hóa 7229042 — 80,00
Vật lý học 7440102 — 80,00
Hóa học 7440112 — 80,00
Quản trị và phân tích dữ liệu chưa có mã — 80,00
Quản lý nhà nước 7310205 — 78,00
Xã hội học 7310301 — 78,00
Đông phương học 7310608 — 78,00
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 — 78,00
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 — 78,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 — 78,00
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường chưa có mã — 78,00
Khoa học môi trường 7440301 — 75,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 — 880,00
Văn học 7229030 — 880,00
Truyền thông số chưa có mã — 800,00
Báo chí 7320101 — 760,00
Công tác xã hội 7760101 — 760,00
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 7480201 — 710,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 — 700,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 700,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 7510302 — 700,00
Công nghệ sinh học 7420201 — 680,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 — 680,00
Hán Nôm 7220104 — 640,00
Triết học 7229001 — 640,00
Quản lý văn hóa 7229042 — 640,00
Vật lý học 7440102 — 640,00
Hóa học 7440112 — 640,00
Quản trị và phân tích dữ liệu chưa có mã — 640,00
Quản lý nhà nước 7310205 — 620,00
Xã hội học 7310301 — 620,00
Đông phương học 7310608 — 620,00
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 — 620,00
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 — 620,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 — 620,00
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường chưa có mã — 620,00
Khoa học môi trường 7440301 — 600,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 102 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 22,00 điểm (trung bình 17,02). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DHT dùng để làm gì?
DHT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 88% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Khoa Học Huế phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ