Mã trường HTC. Năm 2026, trường công bố 69 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 28,07 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 28,07 |
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,70 |
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | 7340201 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,66 |
| Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,56 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,29 |
| Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 26,00 |
| Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | 7460108 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,92 |
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,78 |
| Tin học tài chính kế toán | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,73 |
| Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,72 |
| Kinh tế chính trị - Tài chính | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,61 |
| Luật kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,57 |
| Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | 7310108 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,54 |
| Tài chính bảo hiểm | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,52 |
| Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 7340120 | A01; D01; D07; X26 | 25,37 |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | 7220201 | A01; D01; D07; X26 | 25,37 |
| Quản lý tài chính công | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25,22 |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 24,89 |
| Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 7340302 | A01; D01; D07; X26 | 24,68 |
| Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 24,44 |
| Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 7310104 | A01; D01; D07; X26 | 24,20 |
| Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 23,80 |
| Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 23,70 |
| Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 23,63 |
| Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 23,22 |
| Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 23,00 |
| Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 22,98 |
| Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 22,96 |
| Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 22,75 |
| Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 22,25 |
| Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 22,12 |
| Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 21,91 |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 21,50 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | chưa có mã | A01; D01; D07; X26 | 21,00 |
| Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kiểm toán Học bạ + CCNN | 7340302 | — | 28,07 |
| Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 7340301 | — | 26,70 |
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 7340201 | — | 26,66 |
| Kinh tế đầu tư Học bạ + CCNN | 7310104 | — | 26,56 |
| Marketing Học bạ + Giải thưởng HSG | 7340115 | — | 26,29 |
| Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) Học bạ + CCNN | 7310101 | — | 26,00 |
| Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) Học bạ + CCNN | 7460108 | — | 25,92 |
| Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 25,78 |
| Tin học tài chính kế toán Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 25,73 |
| Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) Học bạ + Giải thưởng HSG | 7340101 | — | 25,72 |
| Kinh tế chính trị - Tài chính Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 25,61 |
| Luật kinh doanh Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 25,57 |
| Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 7310108 | — | 25,54 |
| Tài chính bảo hiểm Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 25,52 |
| Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 7220201 | — | 25,37 |
| Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + CCNN | 7340120 | — | 25,37 |
| Quản lý tài chính công Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 25,22 |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 24,89 |
| Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + Giải thưởng HSG | 7340302 | — | 24,68 |
| Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 24,44 |
| Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) Học bạ + CCNN | 7310104 | — | 24,20 |
| Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 23,80 |
| Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 23,70 |
| Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 23,63 |
| Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 23,22 |
| Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 23,00 |
| Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 22,98 |
| Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 22,96 |
| Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 22,75 |
| Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 22,25 |
| Kế toán công (Theo định hướng ACCA) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 22,12 |
| Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 21,91 |
| Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) Học bạ + CCNN | chưa có mã | — | 21,50 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * Học bạ + Giải thưởng HSG | chưa có mã | — | 21,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 746 | Toán và thống kê |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .