Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2026

Mã trường DVB. Năm 2026, trường công bố 46 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 8 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 15,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 23 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00; A01; D01; X26 15,00
Cơ khí chế tạo máy chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; X07 15,00
Cơ khí động lực - ô tô chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Hệ thống điện chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Điện tự động hóa chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Marketing 7340115 A01; D01; D10; X01 15,00
Marketing thương mại chưa có mã A01; D01; D10; X01 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển chưa có mã A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ tự động hóa chưa có mã A00; A01; D01; X26 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; D01; D15; DH5 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D14 15,00
Kế toán doanh nghiệp công nghiệp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Kế toán tổng hợp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Luật dân sự chưa có mã C00; D01; D15; X01 15,00
Luật hình sự chưa có mã C00; D01; D15; X01 15,00
Luật 7380101 C00; D01; D15; X01 15,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; D01; X06 15,00
Quản trị doanh nghiệp công nghiệp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Quản trị kinh doanh tổng hợp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Quản lý kinh tế chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X06 15,00
Xét học bạ 23 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00; A01; D01; X26 15,00
Cơ khí chế tạo máy chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; D01; X07 15,00
Cơ khí động lực - ô tô chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Hệ thống điện chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Điện tự động hóa chưa có mã A00; A01; D01; X07 15,00
Marketing 7340115 A01; D01; D10; X01 15,00
Marketing thương mại chưa có mã A01; D01; D10; X01 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển chưa có mã A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ tự động hóa chưa có mã A00; A01; D01; X26 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; D01; D15; DH6 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D15 15,00
Kế toán doanh nghiệp công nghiệp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Kế toán tổng hợp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Luật dân sự chưa có mã C00; D01; D15; X01 15,00
Luật hình sự chưa có mã C00; D01; D15; X01 15,00
Luật 7380101 C00; D01; D15; X01 15,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; D01; X06 15,00
Quản trị doanh nghiệp công nghiệp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Quản trị kinh doanh tổng hợp chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Quản lý kinh tế chưa có mã A01; C00; D01; X78 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X06 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 46 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 23 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 15,00 điểm (trung bình 15,00). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DVB dùng để làm gì?
DVB là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 35% số dòng của trường này. 30 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ