Mã trường DKT. Năm 2026, trường công bố 91 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 30 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,83 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 | 26,83 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26,67 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26,47 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25,73 |
| Giáo dục Mầm non (ĐH) | 7140201 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25,73 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 | 24,44 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00; T01; T02; T03; T05 | 24,42 |
| Giáo dục Mầm non (CĐ) | 7140201 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24,03 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23,85 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 23,77 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 23,21 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 22,55 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | 22,20 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00; C02; D07; D12 | 21,80 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21,15 |
| Toán học | 7460101 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 20,50 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19,75 |
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 | 19,50 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | 15,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07 | 26,83 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26,67 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 26,47 |
| Giáo dục Mầm non (ĐH) | 7140201 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25,73 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25,73 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12 | 24,44 |
| Giáo dục Mầm non (CĐ) | 7140201 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24,03 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 23,85 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 23,77 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11 | 23,21 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 22,55 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01 | 22,20 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00; C02; D07; D12 | 21,80 |
| Văn học | 7229030 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 21,15 |
| Toán học | 7460101 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 20,50 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19,75 |
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Lịch sử (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140218 | — | 26,83 |
| Sư phạm Địa lý (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140219 | — | 26,67 |
| Sư phạm Ngữ văn (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140217 | — | 26,47 |
| Giáo dục Mầm non (ĐH) (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140201 | — | 25,73 |
| Giáo dục Chính trị (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140205 | — | 25,73 |
| Sư phạm Tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140231 | — | 24,44 |
| Giáo dục Mầm non (CĐ) (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140201 | — | 24,03 |
| Giáo dục Tiểu học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140202 | — | 23,85 |
| Sư phạm Toán học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140209 | — | 23,77 |
| Sư phạm Vật lý (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140211 | — | 23,21 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140247 | — | 22,55 |
| Sư phạm Tin học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140210 | — | 22,20 |
| Sư phạm Hoá học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140212 khớp gần đúng | — | 21,80 |
| Văn học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7229030 | — | 21,15 |
| Toán học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7460101 | — | 20,50 |
| Sư phạm Sinh học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140213 | — | 19,75 |
| Sư phạm công nghệ (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7140246 | — | 19,50 |
| Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7220201 | — | 15,00 |
| Marketing (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7340115 | — | 15,00 |
| Kinh tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7310101 | — | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7340101 | — | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7340201 | — | 15,00 |
| Kế toán (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7340301 | — | 15,00 |
| Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7340406 | — | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7480201 | — | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7510203 | — | 15,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7510302 | — | 15,00 |
| Kỹ thuật điện (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7520201 | — | 15,00 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7760103 | — | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 7810103 | — | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .