Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026

Mã trường DDQ. Năm 2026, trường công bố 55 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 19 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,00 đến 25,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 19 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. 7340120 A00, A01, D01, D07, X25, X26 25,00
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) 7340122 A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 7340115 A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,25
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. 7340101 A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,00
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,00
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) 7340302 A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,50
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) 7340205 A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,50
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7460108 A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,00
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,00
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) 7340301 A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. 7810103 A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,50
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. 7340201 A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,50
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. 7380107 A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,00
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học 7380101 A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,00
Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. 7310101 A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,00
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) 7810201 A00, A01, D01, D07, X25, X26 19,75
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. 7340405 A00, A01, D01, D07, X25, X26 19,50
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội 7310107 A00, A01, D01, D07, X25, X26 19,25
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. 7310205 A00, A01, D01, D07, X25, X26 19,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. 7340120 990,00
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) 7340122 904,00
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 7340115 872,00
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. 7340101 861,00
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại 7340121 861,00
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) 7340302 835,00
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) 7340205 835,00
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7460108 812,00
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) chưa có mã 812,00
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) 7340301 803,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. 7810103 790,00
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. 7340201 790,00
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học 7380101 765,00
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. 7380107 765,00
Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. 7310101 765,00
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) 7810201 753,00
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. 7340405 741,00
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội 7310107 729,00
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. 7310205 718,00
Xét tuyển kết hợp 17 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 26,00
Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 26,00
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 25,50
Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN 7340122 A00, A01, D01, D07, X25, X26 25,00
Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 25,00
Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN 7310106 A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. Học bạ + CCNN 7340101 A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. Học bạ + CCNN 7340115 A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 23,00
Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN 7340205 A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,50
Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. Học bạ + CCNN 7340201 A00, A01, D01, D07, X25, X26 22,50
Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN chưa có mã A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,00
Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) Học bạ + CCNN 7810201 A00, A01, D01, D07, X25, X26 21,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 55 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 19 mức nằm trong khoảng 19,00 đến 25,00 điểm (trung bình 20,97). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DDQ dùng để làm gì?
DDQ là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 78% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ