Mã trường DTL. Năm 2026, trường công bố 176 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 25,75 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 25,75 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03; C04; D14; D15 | 24,75 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; X70; X74 | 24,30 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00 | 23,88 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 23,75 |
| Luật kinh tế | 7380107 | X01; X78 | 23,30 |
| Việt Nam học | 7310630 | C03; C04; D14; D15 | 22,88 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; X01; X25 | 22,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01 | 22,30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14; D15 | 22,20 |
| Marketing | 7340115 | A00; X01; X25 | 22,20 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01 | 21,88 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; D01; D07 | 21,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; X01; X25 | 21,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04 | 21,20 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14; D15 | 20,70 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00; X01; X25 | 20,60 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B03; C02 | 20,55 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01; D01; D07 | 20,40 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; X01; X25 | 20,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A07 | 20,15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A07 | 20,15 |
| Kế toán | 7340301 | A00; X01; X25 | 19,78 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 19,70 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01; D01; D07 | 19,60 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; B08; D07 | 19,55 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00; X01; X25 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15; DD2 | 19,30 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01; D01; D07 | 19,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Kế toán | 7340301 | A01; D01; D07 | 18,78 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01; D01; D07 | 18,50 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D14; D15 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; X06; X26 | 17,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; X06; X26 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; X06; X26 | 16,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; X06; X26 | 16,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; X06; X26 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01; D01; D07 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A01; D01; D07 | — |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | Q00 | 23,75 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | Q00 | 22,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | Q00 | 22,30 |
| Marketing | 7340115 | Q00 | 22,20 |
| Việt Nam học | 7310630 | Q00 | 21,88 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Q00 | 21,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Q00 | 21,20 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | Q00 | 20,60 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 20,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Q00 | 20,15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | Q00 | 20,15 |
| Kế toán | 7340301 | Q00 | 19,78 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Q00 | 19,70 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Q00 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Q00 | 19,30 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | 17,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Q00 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Q00 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | Q00 | 16,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | Q00 | 16,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | Q00 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | K00 | 23,75 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | K00 | 22,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | K00 | 22,30 |
| Marketing | 7340115 | K00 | 22,20 |
| Việt Nam học | 7310630 | K00 | 21,88 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | K00 | 21,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | K00 | 21,20 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | K00 | 20,60 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | K00 | 20,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | K00 | 20,15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | K00 | 20,15 |
| Kế toán | 7340301 | K00 | 19,78 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | K00 | 19,70 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | K00 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | K00 | 19,30 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | K00 | 17,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | K00 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | K00 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | K00 | 16,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | K00 | 16,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | K00 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 25,75 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03; C04; D14; D15 | 24,75 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00 | 24,30 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00 | 23,88 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01 | 23,75 |
| Việt Nam học | 7310630 | C03; C04; D14; D15 | 22,88 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00 | 22,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01 | 22,30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14; D15 | 22,20 |
| Marketing | 7340115 | A00 | 22,20 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01 | 21,88 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; D01; D07 | 21,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 21,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 21,20 |
| Marketing | 7340115 | A01; D01; D07 | 21,20 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14; D15 | 20,70 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00 | 20,60 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01; D01; D07 | 20,40 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D14; D15 | 20,30 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 20,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A07 | 20,15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A07 | 20,15 |
| Kế toán | 7340301 | A00 | 19,78 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 19,70 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01; D01; D07 | 19,60 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01 | 19,30 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01; D01; D07 | 19,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Kế toán | 7340301 | A01; D01; D07 | 18,78 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01; D01; D07 | 18,50 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D14; D15 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 17,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00 | 16,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00 | 16,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01; D01; D07 | 16,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7320104 | D14; D15 | 24,75 |
| Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7320104 | D01 | 23,75 |
| Luật kinh tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7380107 | X78 | 23,30 |
| Việt Nam học (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7310630 | D14; D15 | 22,88 |
| Thương mại điện tử (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340122 | X25 | 22,50 |
| Luật kinh tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7380107 | D01 | 22,30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220204 | D14; D15 | 22,20 |
| Marketing (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340115 | X25 | 22,20 |
| Việt Nam học (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7310630 | D01 | 21,88 |
| Thương mại điện tử (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340122 | A01; D01; D07 | 21,50 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7510605 | X25 | 21,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220204 | D01; D04 | 21,20 |
| Ngôn ngữ Anh (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220201 | D14; D15 | 20,70 |
| Kinh tế quốc tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7310106 | X25 | 20,60 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7510605 | A01; D01; D07 | 20,40 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220210 | D14; D15 | 20,30 |
| Quản trị kinh doanh (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340101 | X25 | 20,20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7810103 | A01; D01; D09; D10 | 20,15 |
| Quản trị khách sạn (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7810201 | A01; D01; D09; D10 | 20,15 |
| Thiết kế đồ họa (Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu) | 7210403 | H00; H01; H04; H06; H07; V00 | 20,00 |
| Kế toán (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340301 | X25 | 19,78 |
| Ngôn ngữ Anh (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220201 | D01 | 19,70 |
| Kinh tế quốc tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7310106 | A01; D01; D07 | 19,60 |
| Điều dưỡng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7720301 | B08; D07 | 19,55 |
| Tài chính – Ngân hàng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340201 | X25 | 19,50 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220210 | D01; DD2 | 19,30 |
| Quản trị kinh doanh (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340101 | A01; D01; D07 | 19,20 |
| Kế toán (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340301 | A01; D01; D07 | 18,78 |
| Tài chính – Ngân hàng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7340201 | A01; D01; D07 | 18,50 |
| Thanh nhạc (Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu) | 7210205 | N00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220209 | D14; D15 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480201 | X26 | 17,00 |
| Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480107 | X26 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7220209 | D01; D06 | 16,00 |
| Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480101 | X26 | 16,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480102 | X26 | 16,00 |
| Hệ thống thông tin (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480104 | X26 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480201 | A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trí tuệ nhân tạo (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480107 | A01; D01; D07 | 16,00 |
| Khoa học máy tính (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480101 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480102 | A01; D01; D07 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) | 7480104 | A01; D01; D07 | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .