Mã trường SKN. Năm 2026, trường công bố 80 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 14,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301 | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 17,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 55,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 55,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101 | — | 55,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 55,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 55,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 55,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301 | — | 55,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | — | 55,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 40,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 40,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201 | — | 40,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | — | 40,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201 | — | 40,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 40,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 40,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 40,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | 7510301 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | 7510301 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 7510301 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 14,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | 7510201 | — | 14,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | — | 14,00 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | 7480201 | — | 14,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 14,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 14,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | 7340101 | — | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 14,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .