Điểm chuẩn Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 2026
Mã trường DPQ. Năm 2026, trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 13 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,25 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; X05; D01 | 27,25 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; X74; X70; X01 | 27,02 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; C00; D01 | 26,87 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; X05; A01; C01 | 26,70 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; C02; B00; D07 | 26,30 |
| Sư phạm KHTN | chưa có mã | A00; C02; B00; C01 | 26,08 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; X25; X78; D15 | 26,02 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; X05; X06; D01 | 25,92 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; X05; X06; D01 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Kinh tế phát triển | 7310105 | C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
Xét học bạ 14 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; X05; D01 | 27,75 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; X74; X70; X01 | 27,58 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; A01; C00; D01 | 27,46 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; X05; A01; C01 | 27,34 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00; C02; B00; D07 | 27,04 |
| Sư phạm KHTN | chưa có mã | A00; C02; B00; C01 | 26,87 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; X25; X78; D15 | 26,83 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; X05; X06; D01 | 26,75 |
| Kinh tế phát triển | 7310105 | C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; X05; D01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; X05; X06; D01 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C03; X74; X01; D01 | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Phạm Văn Đồng năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DPQ dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Phạm Văn Đồng.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .