Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2026

Mã trường DHE. Năm 2026, trường công bố 21 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 4 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 24,05 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 7510301 A00; A01; C01; C02; D01; X07 24,05
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07 20,00
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo chưa có mã A00; A01; C01; D01; X07; X26 19,60
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X07 18,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; C01; C02; D01; X07 18,20
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; C01; C02; D01; X07 17,20
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A04; C01; C02; D01 16,00
Xét học bạ 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 7510301 24,64
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 22,50
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo chưa có mã 22,05
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá chưa có mã 20,81
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 20,47
Kỹ thuật điện 7520201 19,35
Kỹ thuật xây dựng 7580201 18,30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 7510301 962,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 800,00
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo chưa có mã 784,00
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá chưa có mã 740,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 728,00
Kỹ thuật điện 7520201 688,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 640,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
751 Công nghệ kỹ thuật
752 Kỹ thuật
758 Kiến trúc và xây dựng

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 21 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 7 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 24,05 điểm (trung bình 19,08). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DHE dùng để làm gì?
DHE là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 71% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ