Mã trường DNC. Năm 2026, trường công bố 180 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 43 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 7720101 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20,50 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 7720501 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 19,00 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 7720110 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 17,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17,00 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 15,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng (PR) | 7310206 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 15,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 7480102 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15,00 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15,00 |
| Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường | 7850101 khớp gần đúng | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 7720101 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24,00 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 7720501 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 24,00 |
| Dược học | 7720201 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 22,50 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 7720110 | A00; A02; B00; B03; D07; D08 | 20,50 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20,50 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20,50 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78 | 18,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng (PR) | 7310206 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X25; X26 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; D01; D14; D15; X17; X71; X78; Y07 | 18,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 7480102 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; C01; D01; X06; X08; X25; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18,00 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | A00; A01; A02; B00; D01; X06; X08 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 18,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | A00; C01; D01; V00; V01; X06; X56 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18,00 |
| Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00; B03; C01; C02; D01; X06; X09; X10 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 18,00 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường | 7850101 khớp gần đúng | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A02; B00; C03; C04; C08; D01; X05; X78 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 7720101 | — | 650,00 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 7720501 | — | 650,00 |
| Dược học | 7720201 | — | 600,00 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 7720110 | — | 550,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | — | 550,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | — | 550,00 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | — | 550,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 500,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | — | 500,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 500,00 |
| Quan hệ công chúng (PR) | 7310206 | — | 500,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 500,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 500,00 |
| Bất động sản | 7340116 | — | 500,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 500,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 500,00 |
| Tài chính - ngân hàng | 7340201 | — | 500,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 500,00 |
| Luật | 7380101 | — | 500,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 500,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 500,00 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101 | — | 500,00 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 7480102 khớp gần đúng | — | 500,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 500,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 500,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 500,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | — | 500,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | — | 500,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | — | 500,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 500,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | — | 500,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 500,00 |
| Quản lý bệnh viện | 7720802 | — | 500,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 500,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 500,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 500,00 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường | 7850101 khớp gần đúng | — | 500,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 500,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa) | 7720101 | — | 290,00 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt) | 7720501 | — | 290,00 |
| Dược học | 7720201 | — | 270,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 225,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | — | 225,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 225,00 |
| Quan hệ công chúng (PR) | 7310206 | — | 225,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 225,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 225,00 |
| Bất động sản | 7340116 | — | 225,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 225,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 225,00 |
| Tài chính - ngân hàng | 7340201 | — | 225,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 225,00 |
| Luật | 7380101 | — | 225,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 225,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 225,00 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 7480101 | — | 225,00 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 7480102 khớp gần đúng | — | 225,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 225,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 225,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 7510205 | — | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 225,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | — | 225,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | — | 225,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 225,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | — | 225,00 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 7520212 | — | 225,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 225,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 225,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 225,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | — | 225,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 225,00 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng) | 7720110 | — | 225,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | — | 225,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | — | 225,00 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | — | 225,00 |
| Quản lý bệnh viện | 7720802 | — | 225,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 225,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 225,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 225,00 |
| Quản lý tài nguyên & môi trường | 7850101 khớp gần đúng | — | 225,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 225,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .