Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2026

Mã trường NHS. Năm 2026, trường công bố 57 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,35 đến 23,60 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D07 23,60
Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01; D07 23,58
Marketing 7340115 A00; A01; D01; D07 23,58
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; D01; D07 23,49
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07; X26 23,48
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 22,86
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 A00; A01; D01; D07; X26 22,76
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 22,76
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 22,47
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) 7310106 A00; A01; D01; D07 22,08
Kinh tế quốc tế 7310106 A00; A01; D01; D07 22,05
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; D01; D14 22,00
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) 7220201 A01; D01; D14; D15 21,82
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00; A01; D01; D07; X26 21,50
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt chưa có mã A01; D01; D14; D15 20,71
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D01; D07; X26 20,50
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) 7340405 A00; A01; D01; D07; X26 20,35
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) 7380107 A00; A01; C00; D01; D14 19,86
Luật 7380101 A00; A01; C00; D01; D14 19,55
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; D07; X26 19,49
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) 7340101 A00; A01; D01; D07 19,30
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) 7340201 A00; A01; D01; D07 19,25
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) chưa có mã A00; A01; D01; D07 19,10
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) chưa có mã A00; A01; D01; D07 18,73
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) chưa có mã A00; A01; D01; D07 18,35
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 23 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01; D07; D09; D10 23,60
Kiểm toán 7340302 A00; A01; A04; A05 23,58
Marketing 7340115 A00; A01; D09; D10 23,58
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; A04; A05 23,49
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D09; D10 23,48
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A04; A05 22,86
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; A04; A05 22,76
Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205 A00; A01; A04; A05 22,76
Kế toán 7340301 A00; A01; A04; A05 22,47
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) 7310106 A01; D07; D09; D10 22,08
Kinh tế quốc tế 7310106 A01; D07; D09; D10 22,05
Luật kinh tế 7380107 A01; A03; A07; D09 22,00
Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) 7220201 A01; D07; D09; D10 21,82
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00; A01; A04; A05 21,50
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt chưa có mã A01; D07; D09; D10 20,71
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; A04; A05 20,50
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) 7340405 A00; A01; A04; A05 20,35
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) 7380107 A01; A03; A07; D09 19,86
Luật 7380101 A01; A03; A07; D09 19,55
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; A04; A05 19,49
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) chưa có mã A00; A01; A04; A05 19,10
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) chưa có mã A00; A01; A04; A05 18,73
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) chưa có mã A00; A01; A04; A05 18,35
Xét tuyển kết hợp 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) 7310106 A00; A01; D01; D07 22,08
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) chưa có mã A01; D01; D14; D15 20,71
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) 7340405 A00; A01; D01; D07 20,35
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) 7380107 A00; A01; D01; D07 19,86
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) 7340101 A00; A01; D01; D07 19,30
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) 7340201 A00; A01; D01; D07 19,25
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 19,10
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 18,73
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) chưa có mã A00; A01; D01; D07 18,35

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 57 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức nằm trong khoảng 18,35 đến 23,60 điểm (trung bình 21,33). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NHS dùng để làm gì?
NHS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 79% số dòng của trường này. 12 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ