Mã trường NHH. Năm 2026, trường công bố 157 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 13 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,20 đến 26,61 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế Môn chính: Toán | 7340120 | A01; D01; D07; D09 | 26,61 |
| Tài chính Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 26,58 |
| Kiểm toán Môn chính: Toán | 7340302 | A00 | 26,56 |
| Kế toán Môn chính: Toán | 7340301 | A00 | 26,33 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Môn chính: Toán | 7510605 | A01; D01; D07; D09 | 26,28 |
| Hệ thống thông tin quản lý Môn chính: Toán | 7340405 | A00 | 26,24 |
| Ngân hàng Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 26,12 |
| Tài chính Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 26,08 |
| Kiểm toán Môn chính: Toán | 7340302 | A01; D01; D07 | 26,06 |
| Marketing Môn chính: Toán | 7340115 | A00 | 26,06 |
| Công nghệ tài chính Môn chính: Toán | 7340205 | A00 | 25,98 |
| Ngân hàng số Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 25,92 |
| Quản trị kinh doanh Môn chính: Toán | 7340101 | A00 | 25,90 |
| Kế toán Môn chính: Toán | 7340301 | A01; D01; D07 | 25,83 |
| Luật kinh tế Môn chính: Văn | 7380107 | D01; D14 | 25,75 |
| Hệ thống thông tin quản lý Môn chính: Toán | 7340405 | A01; D01; D07 | 25,74 |
| Ngân hàng Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 25,62 |
| Marketing Môn chính: Toán | 7340115 | A01; D01; D07 | 25,56 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 25,50 |
| Công nghệ tài chính Môn chính: Toán | 7340205 | A01; D01; D07 | 25,48 |
| Ngân hàng số Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 25,42 |
| Quản trị kinh doanh Môn chính: Toán | 7340101 | A01; D01; D07 | 25,40 |
| Kinh tế đầu tư Môn chính: Toán | 7310104 | A01; D01; D07; D09 | 25,35 |
| Kinh tế quốc tế Môn chính: Toán | 7310106 | A01; D01; D07; D09 | 25,32 |
| Luật kinh tế Môn chính: Văn | 7380107 | C00; C03 | 25,25 |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 25,05 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 25,00 |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,82 |
| Luật học Môn chính: Văn | chưa có mã | D01; D14 | 24,75 |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,71 |
| Công nghệ thông tin Môn chính: Toán | 7480201 | A00 | 24,70 |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,57 |
| Chất lượng cao Kiểm toán Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,50 |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,35 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,33 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tế Môn chính: Văn | chưa có mã | D01; D14 | 24,30 |
| Chất lượng cao Marketing số Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,27 |
| Luật học Môn chính: Văn | chưa có mã | C00; C03 | 24,25 |
| Quản trị du lịch Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,23 |
| Công nghệ thông tin Môn chính: Toán | 7480201 | A01; D01; D07 | 24,20 |
| Chất lượng cao Tài chính Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,15 |
| Chất lượng cao Kế toán Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,10 |
| Chất lượng cao Ngân hàng Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,08 |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,96 |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,90 |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lực Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,81 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tế Môn chính: Văn | chưa có mã | C00; C03 | 23,80 |
| Chất lượng cao Kinh doanh số Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,75 |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,65 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,63 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,56 |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) Môn chính: Toán | 7340201 | A00 | 23,10 |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) Môn chính: Toán | 7340201 | A01; D01; D07 | 22,60 |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 22,08 |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 21,58 |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) Môn chính: Toán | 7340301 | A00 | 21,50 |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) Môn chính: Toán | 7340301 | A01; D01; D07 | 21,00 |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 20,70 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) Môn chính: Toán | 7340101 | A00 | 20,70 |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 20,70 |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 20,70 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A00 | 20,70 |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) Môn chính: Toán | 7340101 | A01; D01; D07 | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 20,20 |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Môn chính: Toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 20,20 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01; D01; D07; D09 | 26,61 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01; D01; D07; D09 | 26,28 |
| Tài chính | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 26,08 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07 | 26,06 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 25,83 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; D01; D14 | 25,75 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; D01; D07 | 25,74 |
| Ngân hàng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,62 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; D01; D07 | 25,56 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07 | 25,48 |
| Ngân hàng số | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,42 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 25,40 |
| Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01; D01; D07; D09 | 25,35 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01; D01; D07; D09 | 25,32 |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 25,05 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,82 |
| Luật học | chưa có mã | C00; C03; D01; D14 | 24,75 |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,71 |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,57 |
| Chất lượng cao Kiểm toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,50 |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,35 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,33 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tế | chưa có mã | C00; C03; D01; D14 | 24,30 |
| Chất lượng cao Marketing số | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,27 |
| Quản trị du lịch | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,23 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07 | 24,20 |
| Chất lượng cao Tài chính | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,15 |
| Chất lượng cao Kế toán | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,10 |
| Chất lượng cao Ngân hàng | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 24,08 |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,96 |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,90 |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lực | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,81 |
| Chất lượng cao Kinh doanh số | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,75 |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,65 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,63 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | chưa có mã | A01; D01; D07; D09 | 23,56 |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 22,60 |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 21,58 |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 21,00 |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 20,20 |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 20,20 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế Học bạ + V-SAT | 7340120 | — | 26,61 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Học bạ + CCQT | 7510605 | — | 26,28 |
| Tài chính Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 26,08 |
| Kiểm toán Học bạ + V-SAT | 7340302 | — | 26,06 |
| Kế toán Học bạ + V-SAT | 7340301 | — | 25,83 |
| Luật kinh tế Học bạ + V-SAT | 7380107 | — | 25,75 |
| Hệ thống thông tin quản lý Học bạ + V-SAT | 7340405 | — | 25,74 |
| Ngân hàng Học bạ + HSA | chưa có mã | — | 25,62 |
| Marketing Học bạ + V-SAT | 7340115 | — | 25,56 |
| Công nghệ tài chính Học bạ + V-SAT | 7340205 | — | 25,48 |
| Ngân hàng số Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 25,42 |
| Quản trị kinh doanh Học bạ + V-SAT | 7340101 | — | 25,40 |
| Kinh tế đầu tư Học bạ + CCQT | 7310104 | — | 25,35 |
| Kinh tế quốc tế Học bạ + HSA | 7310106 | — | 25,32 |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 25,05 |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 25,00 |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,82 |
| Luật học Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,75 |
| Chất lượng cao Thương mại điện tử Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,71 |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế Học bạ + HSA | chưa có mã | — | 24,57 |
| Chất lượng cao Kiểm toán Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,50 |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,35 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,33 |
| Chất lượng cao Luật Kinh tế Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,30 |
| Chất lượng cao Marketing số Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,27 |
| Quản trị du lịch Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,23 |
| Công nghệ thông tin Học bạ + V-SAT | 7480201 | — | 24,20 |
| Chất lượng cao Tài chính Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,15 |
| Chất lượng cao Kế toán Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,10 |
| Chất lượng cao Ngân hàng Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 24,08 |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tư Học bạ + HSA | chưa có mã | — | 23,96 |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanh Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 23,90 |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lực Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 23,81 |
| Chất lượng cao Kinh doanh số Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 23,75 |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 23,65 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 23,63 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 23,56 |
| Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | 7340201 | — | 22,60 |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 21,58 |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | 7340301 | — | 21,00 |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | 7340101 | — | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 20,20 |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 20,20 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) Học bạ + V-SAT | chưa có mã | — | 20,20 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .