Mã trường DCN. Năm 2026, trường công bố 165 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 45 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 27,39 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; X06; X07 | 27,39 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; X06; X07 | 26,50 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 25,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; A01; X06; X07 | 25,14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 25,05 |
| Vi mạch bán dẫn | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 24,68 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; X06; X07 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 7220204 | D01; D04 | 24,49 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | A00; A01; X06; X07 | 23,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04 | 23,72 |
| An toàn thông tin | 7480202 | A00; A01; X06; X07 | 23,70 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01; D01; X25 | 23,48 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00; A01; X06; X07 | 23,47 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | A00; A01; X06; X07 | 23,47 |
| Kỹ thuật sản xuất thông minh | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 23,23 |
| Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; X06; X07 | 22,50 |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 22,25 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; B00; C02; D07 | 22,25 |
| Hóa dược | 7720203 | A00; B00; C02; D07 | 22,25 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | C01; C03; C04; D01 | 21,60 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; B00; C02; D07 | 21,50 |
| Năng lượng tái tạo | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 21,25 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; DD2 | 21,00 |
| Marketing | 7340115 | A01; D01; X25 | 21,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; X06; X07 | 21,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; X06; X07 | 20,85 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 20,85 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | A00; B00; C02; D07 | 20,85 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A01; D01; X25 | 20,75 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20,50 |
| Kinh tế đầu tư | 7310104 | A01; D01; X25 | 20,50 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; X06; X07 | 20,50 |
| Trung Quốc học | 7310612 | D01; D04 | 19,75 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 19,50 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00; B00; C02; D07 | 19,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01; D01; X25 | 19,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01; D01; X25 | 19,00 |
| Kế toán | 7340301 | A01; D01; X25 | 19,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06 | 18,25 |
| Ngôn ngữ học | 7229020 | D01; D14 | 18,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D14; D15 | 17,85 |
| Kiểm toán | 7340302 | A01; D01; X25 | 17,75 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B03; D08 | 17,35 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | chưa có mã | A01; D01; X25 | 17,25 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A01; D01; X25 | 17,00 |
| Công nghệ vật liệu dệt; may | 7540203 | A00; A01; A02; X05 | 17,00 |
| Công nghệ dệt; may | 7540204 | A00; A01; A02; X05 | 17,00 |
| Du lịch | 7810101 | D01; D14; D15 | 17,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01; D14; D15 | 17,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | D01; D14; D15 | 17,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 23,48 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | — | 21,60 |
| Marketing | 7340115 | — | 21,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 20,75 |
| Kinh tế đầu tư | 7310104 | — | 20,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 19,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 19,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 19,00 |
| Ngôn ngữ học | 7229020 | — | 18,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 17,85 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 17,75 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | chưa có mã | — | 17,25 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 17,00 |
| Công nghệ vật liệu dệt; may | 7540203 | — | 17,00 |
| Công nghệ dệt; may | 7540204 | — | 17,00 |
| Du lịch | 7810101 | — | 17,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 17,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 17,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | — | 27,39 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 26,50 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | chưa có mã | — | 25,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | — | 25,14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | chưa có mã | — | 25,05 |
| Vi mạch bán dẫn | chưa có mã | — | 24,68 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | — | 24,68 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | — | 23,75 |
| An toàn thông tin | 7480202 | — | 23,70 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | — | 23,47 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | — | 23,47 |
| Kỹ thuật sản xuất thông minh | chưa có mã | — | 23,23 |
| Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | chưa có mã | — | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | chưa có mã | — | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | — | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 22,75 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | — | 22,75 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 22,50 |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | chưa có mã | — | 22,25 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 khớp gần đúng | — | 22,25 |
| Hóa dược | 7720203 | — | 22,25 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 22,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 22,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 21,50 |
| Năng lượng tái tạo | chưa có mã | — | 21,25 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 21,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 20,85 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | chưa có mã | — | 20,85 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | — | 20,85 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | — | 20,50 |
| Công nghệ đa phương tiện | chưa có mã | — | 19,50 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | — | 19,50 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 17,35 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Học bạ + CCQT/CCNN | 7510303 | A00; A01; X06; X07 | 27,39 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Học bạ + CCQT/CCNN | 7510203 | A00; A01; X06; X07 | 26,50 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 25,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử Học bạ + CCQT/CCNN | 7510301 | A00; A01; X06; X07 | 25,14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 25,05 |
| Vi mạch bán dẫn Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 24,68 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí Học bạ + CCQT/CCNN | 7510201 | A00; A01; X06; X07 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) Học bạ + CCQT/CCNN | 7220204 | D01; D04 | 24,49 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực Học bạ + CCQT/CCNN | 7520116 | A00; A01; X06; X07 | 23,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Học bạ + CCQT/CCNN | 7220204 | D01; D04 | 23,72 |
| An toàn thông tin Học bạ + CCQT/CCNN | 7480202 | A00; A01; X06; X07 | 23,70 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Học bạ + CCQT/CCNN | 7510605 | A01; D01; X25 | 23,48 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt Học bạ + CCQT/CCNN | 7510206 | A00; A01; X06; X07 | 23,47 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông Học bạ + CCQT/CCNN | 7510302 | A00; A01; X06; X07 | 23,47 |
| Kỹ thuật sản xuất thông minh Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 23,23 |
| Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 23,00 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính Học bạ + CCQT/CCNN | 7480108 | A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Học bạ + CCQT/CCNN | 7510205 | A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Học bạ + CCQT/CCNN | 7520118 | A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Trí tuệ nhân tạo Học bạ + CCQT/CCNN | 7480107 | A00; A01; X06; X07 | 22,50 |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 22,25 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học Học bạ + CCQT/CCNN | 7510401 | A00; B00; C02; D07 | 22,25 |
| Hóa dược Học bạ + CCQT/CCNN | 7720203 | A00; B00; C02; D07 | 22,25 |
| Khoa học máy tính Học bạ + CCQT/CCNN | 7480101 | A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Công nghệ thông tin Học bạ + CCQT/CCNN | 7480201 | A00; A01; X06; X07 | 22,00 |
| Thiết kế thời trang Học bạ + CCQT/CCNN | 7210404 | C01; C03; C04; D01 | 21,60 |
| Công nghệ thực phẩm Học bạ + CCQT/CCNN | 7540101 | A00; B00; C02; D07 | 21,50 |
| Năng lượng tái tạo Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 21,25 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Học bạ + CCQT/CCNN | 7220210 | D01; DD2 | 21,00 |
| Marketing Học bạ + CCQT/CCNN | 7340115 | A01; D01; X25 | 21,00 |
| Hệ thống thông tin Học bạ + CCQT/CCNN | 7480104 | A00; A01; X06; X07 | 21,00 |
| Kỹ thuật phần mềm Học bạ + CCQT/CCNN | 7480103 | A00; A01; X06; X07 | 20,85 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 20,85 |
| Công nghệ vật liệu Học bạ + CCQT/CCNN | 7510402 | A00; B00; C02; D07 | 20,85 |
| Quản trị nhân lực Học bạ + CCQT/CCNN | 7340404 | A01; D01; X25 | 20,75 |
| Ngôn ngữ Anh Học bạ + CCQT/CCNN | 7220201 | D01 | 20,50 |
| Kinh tế đầu tư Học bạ + CCQT/CCNN | 7310104 | A01; D01; X25 | 20,50 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Học bạ + CCQT/CCNN | 7480102 | A00; A01; X06; X07 | 20,50 |
| Trung Quốc học Học bạ + CCQT/CCNN | 7310612 | D01; D04 | 19,75 |
| Công nghệ đa phương tiện Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 19,50 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Học bạ + CCQT/CCNN | 7510406 | A00; B00; C02; D07 | 19,50 |
| Quản trị kinh doanh Học bạ + CCQT/CCNN | 7340101 | A01; D01; X25 | 19,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Học bạ + CCQT/CCNN | 7340201 | A01; D01; X25 | 19,00 |
| Kế toán Học bạ + CCQT/CCNN | 7340301 | A01; D01; X25 | 19,00 |
| Ngôn ngữ Nhật Học bạ + CCQT/CCNN | 7220209 | D01; D06 | 18,25 |
| Ngôn ngữ học Học bạ + CCQT/CCNN | 7229020 | D01; D14 | 18,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Học bạ + CCQT/CCNN | 7810103 | D01; D14; D15 | 17,85 |
| Kiểm toán Học bạ + CCQT/CCNN | 7340302 | A01; D01; X25 | 17,75 |
| Công nghệ sinh học Học bạ + CCQT/CCNN | 7420201 | A02; B00; B03; D08 | 17,35 |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh Học bạ + CCQT/CCNN | chưa có mã | A01; D01; X25 | 17,25 |
| Quản trị văn phòng Học bạ + CCQT/CCNN | 7340406 | A01; D01; X25 | 17,00 |
| Công nghệ vật liệu dệt; may Học bạ + CCQT/CCNN | 7540203 | A00; A01; A02; X05 | 17,00 |
| Công nghệ dệt; may Học bạ + CCQT/CCNN | 7540204 | A00; A01; A02; X05 | 17,00 |
| Du lịch Học bạ + CCQT/CCNN | 7810101 | D01; D14; D15 | 17,00 |
| Quản trị khách sạn Học bạ + CCQT/CCNN | 7810201 | D01; D14; D15 | 17,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Học bạ + CCQT/CCNN | 7810202 | D01; D14; D15 | 17,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .