Mã trường DDN. Năm 2026, trường công bố 84 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 36 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | 17,00 |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | chưa có mã | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15,00 |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | chưa có mã | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 7810103 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Thiết kế đồ hoạ | 7210403 khớp gần đúng | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 7340101 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 7720201 | A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10 | 24,00 |
| Y khoa Học lực lớp 12 từ loại Giỏi | 7720101 | A00; B00; B03; B04; B08; D07; X13 | 24,00 |
| Điều dưỡng Học lực lớp 12 từ loại Khá | 7720301 | A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 | 19,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | chưa có mã | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | chưa có mã | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | 7510605 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | 7810103 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 18,00 |
| Thiết kế đồ hoạ | 7210403 khớp gần đúng | C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01 | 18,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Qu���n trị nhân lực | chưa có mã | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 18,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | 7340101 | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .