Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo tại cảng biển

Nội dung cập nhật theo Quyết định 809, 810, 811/QĐ-BGTVT năm 2024, áp dụng từ .

Biểu khung giá tối thiểu – tối đa của dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo tại cảng biển Việt Nam theo Quyết định 809/QĐ-BGTVT, hiệu lực từ 01/7/2024. Biểu tách riêng cho hoạt động vận tải nội địa và vận tải quốc tế. Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Xem thêm: khung giá bốc dỡ container, khung giá lai dắt, tính phí hàng hải.

Vận tải nội địa

Điều 3 khoản 1 Quyết định 809/QĐ-BGTVT.

Loại dịch vụĐơn vị tínhGiá tối thiểuGiá tối đa
Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bếnđồng/GT/giờ13,515
Tàu thuyền neo buộc tại phao neođồng/GT/giờ910
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bếnđồng/GT/giờ13,515
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neođồng/GT/giờ910
Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neođồng/GT/giờ6,757,5
Tàu chở khách thông qua cầu, bến từ chuyến thứ 4/tháng/khu vựcđồng/GT/giờ6,757,5
Tàu chở khách neo buộc tại phao từ chuyến thứ 4/tháng/khu vựcđồng/GT/giờ4,55
Hàng hóa qua cảng chuyên dùng phục vụ dầu khíđồng/tấn18.50020.250

Vận tải quốc tế

Điều 3 khoản 2 Quyết định 809/QĐ-BGTVT.

Loại dịch vụĐơn vị tínhGiá tối thiểuGiá tối đa
Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bếnUSD/GT/giờ0,00280,0031
Tàu thuyền neo buộc tại phao neoUSD/GT/giờ0,00120,0013
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bếnUSD/GT/giờ0,00540,006
Tàu thuyền nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neoUSD/GT/giờ0,00180,002
Tàu thuyền cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neoUSD/GT/giờ0,00140,0015
Hàng hóa làm hàng tại cầu cảngUSD/tấn0,160,18
Hàng hóa làm hàng tại phaoUSD/tấn0,080,09
Hàng lỏng (gas lỏng, xăng dầu, nhựa đường lỏng…)USD/tấn0,810,9
Hành khách tàu du lịch quốc tế — lượt vào (cảng làm hàng kết hợp)USD/người2,53,5
Hành khách tàu du lịch quốc tế — lượt vào (bến hành khách chuyên dụng)USD/người2,55

Cách áp dụng biểu giá này

  • Đơn vị GT/giờ nghĩa là nhân tổng dung tích tàu với số giờ neo buộc. Tàu 20.000 GT neo tại cầu bến 24 giờ theo biểu quốc tế: 20.000 × 24 × 0,0028 đến 0,0031 = 1.344 đến 1.488 USD.
  • Với tàu chở hàng lỏng và tàu chở khách, hãy kiểm tra hợp đồng xem GT dùng để tính giá dịch vụ có được quy đổi 85% hay 50% như khi tính phí hàng hải hay không — Quyết định 809/QĐ-BGTVT không đặt ra hệ số quy đổi này, đó là quy định riêng của biểu phí, lệ phí.
  • Doanh nghiệp cảng tự quyết mức cụ thể trong khung và phải niêm yết công khai. Giá thực trả nằm ở đâu trong khung là chuyện thương lượng hợp đồng.
  • Đây là giá dịch vụ, khác với phí, lệ phí hàng hải do Cảng vụ hàng hải thu. Một chuyến tàu phải trả cả hai loại.

Căn cứ pháp lý

Toàn văn các văn bản trên được lưu ngay trên Dữ Liệu Pháp Luật, bấm vào tên văn bản để đối chiếu. Thông tư 39/2023/TT-BGTVT về biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển đã bị Thông tư 12/2024/TT-BGTVT bãi bỏ từ 01/7/2024 nên không còn được dùng làm căn cứ ở đây.

Câu hỏi thường gặp

Giá neo buộc tại cầu bến tính thế nào?
Nhân tổng dung tích GT của tàu với số giờ neo buộc rồi nhân đơn giá. Với vận tải nội địa đơn giá là 13,5 đến 15 đồng/GT/giờ; với vận tải quốc tế là 0,0028 đến 0,0031 USD/GT/giờ. Neo buộc tại phao rẻ hơn neo tại cầu bến.
Vì sao tàu nhận lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu bến bị tính giá cao hơn?
Với vận tải quốc tế thì đúng là cao hơn: 0,0054 đến 0,0060 USD/GT/giờ, gần gấp đôi mức neo buộc bình thường — đây là cơ chế phạt kinh tế để giải phóng cầu bến. Riêng biểu nội địa thì hai mức bằng nhau (13,5 đến 15 đồng/GT/giờ).
Tàu khách du lịch quốc tế thu phí hành khách bao nhiêu?
Từ 2,50 đến 3,50 USD mỗi người cho mỗi lượt vào hoặc rời tại cảng khai thác hàng hóa kết hợp đón tàu khách; tại bến hành khách chuyên dụng, mức tối đa cao hơn — từ 2,50 đến 5,00 USD mỗi người mỗi lượt.
Giá này khác gì phí hàng hải?
Khác chủ thể thu và bản chất pháp lý. Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo là giá dịch vụ do doanh nghiệp cảng thu, Nhà nước chỉ quy định khung. Phí, lệ phí hàng hải là khoản thu ngân sách do Cảng vụ hàng hải thu theo mức ấn định tại Văn bản hợp nhất 18/VBHN-BTC. Một chuyến tàu phải trả cả hai.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ