Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2026
Mã trường DHL. Năm 2026, trường công bố 40 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,50 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thú y | 7640101 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19,50 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18,50 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16,00 |
| Quản lý thủy sản | 7620305 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15,00 |
| Bệnh học thủy sản | 7620302 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15,00 |
| Lâm nghiệp | chưa có mã | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15,00 |
| Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | chưa có mã | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | chưa có mã | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15,00 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15,00 |
| Khuyến nông | 7620102 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7520118 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15,00 |
Xét học bạ 20 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Thú y | 7640101 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21,94 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20,81 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19,13 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18,30 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18,30 |
| Bệnh học thủy sản | 7620302 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18,00 |
| Quản lý thủy sản | 7620305 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18,00 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18,00 |
| Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | chưa có mã | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18,00 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | chưa có mã | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18,00 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18,00 |
| Khuyến nông | 7620102 | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7520118 | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18,00 |
| Lâm nghiệp | chưa có mã | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Huế năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DHL dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Nông Lâm Huế.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .