Mã trường SPS. Năm 2026, trường công bố 549 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 44 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,50 đến 30,88 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | D07 | 30,88 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01 | 30,57 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | B00 | 30,38 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 29,57 |
| Sư phạm Ngữ văn Đào tạo tại Long An | 7140217 | D01 | 29,48 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00 | 29,38 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 29,33 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14 | 29,23 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 29,08 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 29,07 |
| Văn học | 7229030 | D01 | 28,97 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 28,92 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 28,83 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 28,75 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 28,73 |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01 | 28,70 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C20; X74 | 28,58 |
| Sư phạm Ngữ văn Đào tạo tại Long An | 7140217 | D14 | 28,48 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C19; X70 | 28,48 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 28,42 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 28,25 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | X06 | 28,25 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01 | 28,17 |
| Sư phạm Toán học Đào tạo tại Long An | 7140209 | A01 | 28,07 |
| Tâm lý học | 7310401 | D01 | 28,00 |
| Sư phạm Ngữ văn Đào tạo tại Long An | 7140217 | C00 | 27,98 |
| Văn học | 7229030 | D14 | 27,97 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07 | 27,84 |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C03 | 27,70 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | D66; X78 | 27,62 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 27,59 |
| Sư phạm Toán học Đào tạo tại Long An | 7140209 | A00; X06 | 27,57 |
| Tâm lý học | 7310401 | C03; C04 | 27,50 |
| Văn học | 7229030 | C00 | 27,47 |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | X70 | 27,45 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01 | 27,45 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo tại Long An | 7140249 | A07 | 27,39 |
| Du lịch | 7810101 | D01 | 27,39 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 27,38 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14; X01 | 27,37 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C19; C20; X70; X74 | 27,34 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | D66 | 27,33 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | X78 | 27,33 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 27,32 |
| Địa lý học | 7310501 | D15 | 27,23 |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C00 | 27,20 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo tại Long An | 7140249 | C00 | 27,14 |
| Công tác x�� hội | chưa có mã | A00 | 27,13 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19 | 27,12 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | X70 | 27,12 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C14 | 27,08 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | X01 | 27,08 |
| Địa lý học | 7310501 | C04 | 26,98 |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | C19 | 26,95 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo tại Long An | 7140249 | C19; C20; X70; X74 | 26,89 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | X70 | 26,83 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C19 | 26,83 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03; C04 | 26,82 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26,79 |
| Địa lý học | 7310501 | C00 | 26,73 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 26,71 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A01 | 26,67 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 26,63 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | X79 | 26,54 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 26,52 |
| Tâm lý học | 7310401 | C00 | 26,50 |
| Địa lý học | 7310501 | C20; X74 | 26,48 |
| Việt Nam học | 7310630 | D14 | 26,45 |
| Du lịch | 7810101 | D14; D15 | 26,39 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 26,38 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M02 | 26,30 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | M08 | 26,27 |
| Hoá học | 7440112 khớp gần đúng | D07 | 26,25 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 26,21 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | A00; X06; X07 | 26,17 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 26,13 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M03 | 26,05 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00 | 25,95 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25,94 |
| Du lịch | 7810101 | C00 | 25,89 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 25,82 |
| Hoá học | 7440112 khớp gần đúng | B00 | 25,75 |
| Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Long An | 7140201 | M02 | 25,63 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 25,63 |
| Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo tại Long An | 7140231 | D01 | 25,62 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01 | 25,44 |
| Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Gia Lai | 7140201 | M02 | 25,39 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01; D04 | 25,39 |
| Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Long An | 7140201 | M03 | 25,38 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C19; X70 | 25,38 |
| Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo tại Long An | 7140231 | X79 | 25,37 |
| Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Long An | 7140202 | D01 | 25,21 |
| Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Gia Lai | 7140201 | M03 | 25,14 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00 | 24,94 |
| Giáo dục Thể chất Đào tạo tại Long An | 7140206 | T01 | 24,93 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24,80 |
| Vật lý học | 7440102 | A01 | 24,75 |
| Hoá học | 7440112 khớp gần đúng | A00; X10 | 24,75 |
| Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Long An | 7140202 | A01 | 24,71 |
| Giáo dục Thể chất Đào tạo tại Long An | 7140206 | M08 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X79 | 24,55 |
| Vật lý học | 7440102 | X07 | 24,50 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | D01 | 24,42 |
| Vật lý học | 7440102 | A00 | 24,25 |
| Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Long An | 7140202 | A00 | 24,21 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên Đào tạo tại Gia Lai | 7140247 | B00 | 24,12 |
| Vật lý học | 7440102 | X08 | 24,00 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | B08 | 23,98 |
| Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Gia Lai | 7140202 | D01 | 23,75 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | D07 | 23,73 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | C03 | 23,67 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | A00 | 23,42 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | C14; X01 | 23,42 |
| Quản lý giáo dục | 7140114 | X01 | 23,42 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên Đào tạo tại Gia Lai | 7140247 | A02 | 23,37 |
| Giáo dục học | 7140101 | D01 | 23,35 |
| Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Gia Lai | 7140202 | A01 | 23,25 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q01 | 23,25 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 23,23 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | X26 | 23,23 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên Đào tạo tại Gia Lai | 7140247 | A00 | 23,12 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | Q02 | 23,00 |
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | A01 | 22,85 |
| Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Gia Lai | 7140202 | A00 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04 | 22,75 |
| Giáo dục học | 7140101 | C03 | 22,60 |
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | A02; X07 | 22,60 |
| Giáo dục học | 7140101 | A00 | 22,35 |
| Giáo dục học | 7140101 | C14; X01 | 22,35 |
| Sư phạm công nghệ | 7140246 | X08 | 22,10 |
| Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D01; DD2 | 22,00 |
| Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D01; D02 | 21,90 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D03 | 21,75 |
| Ngôn ngữ Hàn quốc | 7220210 | D14; DH5 | 21,75 |
| Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D14 | 21,65 |
| Quốc tế học | 7310601 | D09 | 21,50 |
| Quốc tế học | 7310601 | D14 | 21,25 |
| Sư phạm Tiếng Nga | 7140232 | D66; X78 | 21,15 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06 | 21,00 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh Đào tạo tại Long An | 7140208 | Q01 | 20,25 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | B08 | 20,00 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh Đào tạo tại Long An | 7140208 | Q02 | 20,00 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | D08 | 20,00 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | D07 | 19,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | B08 | 19,75 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00; X14 | 19,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D07 | 19,50 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | X26 | 19,25 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | X16 | 19,25 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01; D03 | 19,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; X26 | 19,00 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01; D02 | 18,25 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D14 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D66; X78 | 17,50 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) | 7310401 | D01 | 29,33 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) | 7310401 | D01 | 29,08 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140217 | D01 | 29,02 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140217 | D01 | 29,02 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140217 | D01 | 29,02 |
| Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) | 7140211 | A01 | 28,66 |
| Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) | 7140211 | A01 | 28,66 |
| Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) | 7140212 khớp gần đúng | D07 | 28,64 |
| Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) | 7140212 khớp gần đúng | D07 | 28,64 |
| Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) | 7310403 | D01 | 28,57 |
| Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) | 7140209 | A01 | 28,41 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7310401 | D01 | 28,33 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) | 7310401 | D01 | 28,33 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) | 7310401 | C03; C04 | 28,33 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7310401 | D01 | 28,33 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7310401 | D01 | 28,33 |
| Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) | 7310403 | D01 | 28,32 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140219 | C04 | 28,28 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140219 | C04 | 28,28 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140219 | C04 | 28,28 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140217 | D14 | 28,27 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140217 | D14 | 28,27 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140217 | D14 | 28,27 |
| Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) | 7140209 | A01 | 28,16 |
| Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) | 7140211 | A00; C01 | 28,16 |
| Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) | 7140211 | A00; C01 | 28,16 |
| Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00 | 28,14 |
| Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00 | 28,14 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) | 7310401 | D01 | 28,08 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) | 7310401 | C03; C04 | 28,08 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140219 | D15 | 28,03 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140219 | D15 | 28,03 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140219 | D15 | 28,03 |
| Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) | 7140209 | A00; X06 | 27,91 |
| Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140205 | C14; D66 | 27,78 |
| Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140205 | C14; D66 | 27,78 |
| Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140205 | C14; D66 | 27,78 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140217 | C00 | 27,77 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140217 | C00 | 27,77 |
| Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140217 | C00 | 27,77 |
| Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) | 7140209 | A00; X06 | 27,66 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7310401 | C03; C04 | 27,58 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7310401 | C03; C04 | 27,58 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7310401 | C03; C04 | 27,58 |
| Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) | 7310401 | D01 | 27,58 |
| Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7310403 | D01 | 27,57 |
| Tâm lý học giáo d���c (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) | chưa có mã | D01 | 27,57 |
| Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) | 7310403 | C03; C04 | 27,57 |
| Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7310403 | D01 | 27,57 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140219 | C00; C20 | 27,53 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140219 | C00; C20 | 27,53 |
| Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140219 | C00; C20 | 27,53 |
| Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7140204 | C14; D66 | 27,48 |
| Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7140204 | C14; D66 | 27,48 |
| Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7140204 | C14; D66 | 27,48 |
| Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) | 7229030 | D01 | 27,41 |
| Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) | 7229030 | D01 | 27,41 |
| Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) | 7229030 | D01 | 27,41 |
| Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) | 7140213 | D08 | 27,33 |
| Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) | 7140213 | D08 | 27,33 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 369 mức của phương thức này — 309 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7140202 | — | — |
| Sư phạm Toán học Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7140209 | — | — |
| Sư phạm Tin học Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7140210 | — | — |
| Sư phạm Vật lý Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên. | 7140211 | — | — |
| Sư phạm Hoá học Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. | 7140212 khớp gần đúng | — | — |
| Sư phạm Sinh học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên. | 7140213 | — | — |
| Sư phạm Ngữ văn Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. | 7140217 | — | — |
| Sư phạm Lịch sử Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên. | 7140218 | — | — |
| Sư phạm Địa lý Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. | 7140219 | — | — |
| Sư phạm Tiếng Anh Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. | 7140231 | — | — |
| Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. | 7140231 | — | — |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. | 7140234 | — | — |
| Sư phạm khoa học tự nhiên Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.49 trở lên | 7140247 | — | — |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên. | 7140249 | — | — |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. | 7140249 | — | — |
| Ngôn ngữ Anh Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên. | 7220201 | — | — |
| Ngôn ngữ Pháp Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7220203 | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. | 7220204 | — | — |
| Văn học Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7229030 | — | — |
| Tâm lý học Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. | 7310401 | — | — |
| Tâm lý học giáo dục Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7310403 | — | — |
| Vật lý học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7440102 | — | — |
| Toán ứng dụng Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên. | 7460112 | — | — |
| Công nghệ thông tin Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7480201 | — | — |
| Công tác xã hội Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | 7760101 | — | — |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .