Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2026

Mã trường SPS. Năm 2026, trường công bố 549 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 44 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,50 đến 30,88 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 155 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng D07 30,88
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 30,57
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng B00 30,38
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 29,57
Sư phạm Ngữ văn Đào tạo tại Long An 7140217 D01 29,48
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00 29,38
Sư phạm Địa lý 7140219 D15 29,33
Sư phạm Lịch sử 7140218 D14 29,23
Sư phạm Địa lý 7140219 C04 29,08
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 29,07
Văn học 7229030 D01 28,97
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 28,92
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 28,83
Sư phạm Toán học 7140209 A01 28,75
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 28,73
Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01 28,70
Sư phạm Địa lý 7140219 C20; X74 28,58
Sư phạm Ngữ văn Đào tạo tại Long An 7140217 D14 28,48
Sư phạm Lịch sử 7140218 C19; X70 28,48
Sư phạm Vật lý 7140211 A00 28,42
Sư phạm Toán học 7140209 A00 28,25
Sư phạm Toán học 7140209 X06 28,25
Sư phạm Vật lý 7140211 C01 28,17
Sư phạm Toán học Đào tạo tại Long An 7140209 A01 28,07
Tâm lý học 7310401 D01 28,00
Sư phạm Ngữ văn Đào tạo tại Long An 7140217 C00 27,98
Văn học 7229030 D14 27,97
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07 27,84
Giáo dục Đặc biệt 7140203 C03 27,70
Giáo dục Chính trị 7140205 D66; X78 27,62
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 27,59
Sư phạm Toán học Đào tạo tại Long An 7140209 A00; X06 27,57
Tâm lý học 7310401 C03; C04 27,50
Văn học 7229030 C00 27,47
Giáo dục Đặc biệt 7140203 X70 27,45
Việt Nam học 7310630 D01 27,45
Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo tại Long An 7140249 A07 27,39
Du lịch 7810101 D01 27,39
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 B00 27,38
Giáo dục Chính trị 7140205 C14; X01 27,37
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C19; C20; X70; X74 27,34
Giáo dục Công dân 7140204 D66 27,33
Giáo dục Công dân 7140204 X78 27,33
Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 27,32
Địa lý học 7310501 D15 27,23
Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00 27,20
Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo tại Long An 7140249 C00 27,14
Công tác x�� hội chưa có mã A00 27,13
Giáo dục Chính trị 7140205 C19 27,12
Giáo dục Chính trị 7140205 X70 27,12
Giáo dục Công dân 7140204 C14 27,08
Giáo dục Công dân 7140204 X01 27,08
Địa lý học 7310501 C04 26,98
Giáo dục Đặc biệt 7140203 C19 26,95
Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo tại Long An 7140249 C19; C20; X70; X74 26,89
Giáo dục Công dân 7140204 X70 26,83
Giáo dục Công dân 7140204 C19 26,83
Tâm lý học giáo dục 7310403 C03; C04 26,82
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26,79
Địa lý học 7310501 C00 26,73
Sư phạm Sinh học 7140213 D08 26,71
Toán ứng dụng 7460112 A01 26,67
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A02 26,63
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 X79 26,54
Giáo dục Thể chất 7140206 T01 26,52
Tâm lý học 7310401 C00 26,50
Địa lý học 7310501 C20; X74 26,48
Việt Nam học 7310630 D14 26,45
Du lịch 7810101 D14; D15 26,39
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00 26,38
Giáo dục Mầm non 7140201 M02 26,30
Giáo dục Thể chất 7140206 M08 26,27
Hoá học 7440112 khớp gần đúng D07 26,25
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 26,21
Toán ứng dụng 7460112 A00; X06; X07 26,17
Công tác xã hội 7760101 D14 26,13
Giáo dục Mầm non 7140201 M03 26,05
Việt Nam học 7310630 C00 25,95
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 25,94
Du lịch 7810101 C00 25,89
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 25,82
Hoá học 7440112 khớp gần đúng B00 25,75
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Long An 7140201 M02 25,63
Công tác xã hội 7760101 C00 25,63
Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo tại Long An 7140231 D01 25,62
Giáo dục Tiểu học 7140202 A01 25,44
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Gia Lai 7140201 M02 25,39
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01; D04 25,39
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Long An 7140201 M03 25,38
Công tác xã hội 7760101 C19; X70 25,38
Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo tại Long An 7140231 X79 25,37
Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Long An 7140202 D01 25,21
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) Đào tạo tại Gia Lai 7140201 M03 25,14
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 24,94
Giáo dục Thể chất Đào tạo tại Long An 7140206 T01 24,93
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 24,80
Vật lý học 7440102 A01 24,75
Hoá học 7440112 khớp gần đúng A00; X10 24,75
Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Long An 7140202 A01 24,71
Giáo dục Thể chất Đào tạo tại Long An 7140206 M08 24,68
Ngôn ngữ Anh 7220201 X79 24,55
Vật lý học 7440102 X07 24,50
Quản lý giáo dục 7140114 D01 24,42
Vật lý học 7440102 A00 24,25
Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Long An 7140202 A00 24,21
Sư phạm khoa học tự nhiên Đào tạo tại Gia Lai 7140247 B00 24,12
Vật lý học 7440102 X08 24,00
Sư phạm Tin học 7140210 B08 23,98
Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Gia Lai 7140202 D01 23,75
Sư phạm Tin học 7140210 D07 23,73
Quản lý giáo dục 7140114 C03 23,67
Quản lý giáo dục 7140114 A00 23,42
Quản lý giáo dục 7140114 C14; X01 23,42
Quản lý giáo dục 7140114 X01 23,42
Sư phạm khoa học tự nhiên Đào tạo tại Gia Lai 7140247 A02 23,37
Giáo dục học 7140101 D01 23,35
Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Gia Lai 7140202 A01 23,25
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 Q01 23,25
Sư phạm Tin học 7140210 A01 23,23
Sư phạm Tin học 7140210 X26 23,23
Sư phạm khoa học tự nhiên Đào tạo tại Gia Lai 7140247 A00 23,12
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 Q02 23,00
Sư phạm công nghệ 7140246 A01 22,85
Giáo dục Tiểu học Đào tạo tại Gia Lai 7140202 A00 22,75
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04 22,75
Giáo dục học 7140101 C03 22,60
Sư phạm công nghệ 7140246 A02; X07 22,60
Giáo dục học 7140101 A00 22,35
Giáo dục học 7140101 C14; X01 22,35
Sư phạm công nghệ 7140246 X08 22,10
Ngôn ngữ Hàn quốc 7220210 D01; DD2 22,00
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D01; D02 21,90
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01; D03 21,75
Ngôn ngữ Hàn quốc 7220210 D14; DH5 21,75
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D14 21,65
Quốc tế học 7310601 D09 21,50
Quốc tế học 7310601 D14 21,25
Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D66; X78 21,15
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01; D06 21,00
Giáo dục Quốc phòng - An ninh Đào tạo tại Long An 7140208 Q01 20,25
Công nghệ giáo dục 7140103 B08 20,00
Giáo dục Quốc phòng - An ninh Đào tạo tại Long An 7140208 Q02 20,00
Sinh học ứng dụng 7420203 D08 20,00
Công nghệ giáo dục 7140103 D07 19,75
Công nghệ thông tin 7480201 B08 19,75
Sinh học ứng dụng 7420203 B00; X14 19,50
Công nghệ thông tin 7480201 D07 19,50
Công nghệ giáo dục 7140103 A01 19,25
Công nghệ giáo dục 7140103 X26 19,25
Sinh học ứng dụng 7420203 X16 19,25
Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01; D03 19,00
Công nghệ thông tin 7480201 A01; X26 19,00
Ngôn ngữ Nga 7220202 D01; D02 18,25
Ngôn ngữ Nga 7220202 D14 18,00
Ngôn ngữ Nga 7220202 D66; X78 17,50
Xét tuyển kết hợp 369 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) 7310401 D01 29,33
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) 7310401 D01 29,08
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140217 D01 29,02
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140217 D01 29,02
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140217 D01 29,02
Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) 7140211 A01 28,66
Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) 7140211 A01 28,66
Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) 7140212 khớp gần đúng D07 28,64
Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) 7140212 khớp gần đúng D07 28,64
Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) 7310403 D01 28,57
Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) 7140209 A01 28,41
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7310401 D01 28,33
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) 7310401 D01 28,33
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) 7310401 C03; C04 28,33
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7310401 D01 28,33
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7310401 D01 28,33
Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) 7310403 D01 28,32
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140219 C04 28,28
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140219 C04 28,28
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140219 C04 28,28
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140217 D14 28,27
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140217 D14 28,27
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140217 D14 28,27
Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) 7140209 A01 28,16
Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật lí)) 7140211 A00; C01 28,16
Sư phạm Vật lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật lí)) 7140211 A00; C01 28,16
Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) 7140212 khớp gần đúng A00; B00 28,14
Sư phạm Hoá học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) 7140212 khớp gần đúng A00; B00 28,14
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) 7310401 D01 28,08
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) 7310401 C03; C04 28,08
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140219 D15 28,03
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140219 D15 28,03
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140219 D15 28,03
Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) 7140209 A00; X06 27,91
Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140205 C14; D66 27,78
Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140205 C14; D66 27,78
Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140205 C14; D66 27,78
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140217 C00 27,77
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140217 C00 27,77
Sư phạm Ngữ văn (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140217 C00 27,77
Sư phạm Toán học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) 7140209 A00; X06 27,66
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7310401 C03; C04 27,58
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7310401 C03; C04 27,58
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7310401 C03; C04 27,58
Tâm lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) 7310401 D01 27,58
Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7310403 D01 27,57
Tâm lý học giáo d���c (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) chưa có mã D01 27,57
Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) 7310403 C03; C04 27,57
Tâm lý học giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7310403 D01 27,57
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140219 C00; C20 27,53
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140219 C00; C20 27,53
Sư phạm Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140219 C00; C20 27,53
Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7140204 C14; D66 27,48
Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7140204 C14; D66 27,48
Giáo dục Công dân (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7140204 C14; D66 27,48
Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) 7229030 D01 27,41
Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) 7229030 D01 27,41
Văn học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) 7229030 D01 27,41
Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) 7140213 D08 27,33
Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) 7140213 D08 27,33

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 369 mức của phương thức này — 309 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7140202
Sư phạm Toán học Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7140209
Sư phạm Tin học Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7140210
Sư phạm Vật lý Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.17 trở lên. 7140211
Sư phạm Hoá học Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. 7140212 khớp gần đúng
Sư phạm Sinh học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên. 7140213
Sư phạm Ngữ văn Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. 7140217
Sư phạm Lịch sử Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.4 trở lên. 7140218
Sư phạm Địa lý Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia. 7140219
Sư phạm Tiếng Anh Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. 7140231
Sư phạm Tiếng Anh Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. 7140231
Sư phạm Tiếng Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. 7140234
Sư phạm khoa học tự nhiên Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.49 trở lên 7140247
Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên. 7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. 7140249
Ngôn ngữ Anh Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên. 7220201
Ngôn ngữ Pháp Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. 7220204
Văn học Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7229030
Tâm lý học Tham gia đội tuyển HSG quốc gia hoặc đội tuyển cuộc thi khoa học kĩ thuật cấp quốc gia; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt. 7310401
Tâm lý học giáo dục Đạt giải nhất kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7310403
Vật lý học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7440102
Toán ứng dụng Đạt giải ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 8.98 trở lên. 7460112
Công nghệ thông tin Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7480201
Công tác xã hội Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. 7760101

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 549 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 155 mức nằm trong khoảng 17,50 đến 30,88 điểm (trung bình 25,25). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SPS dùng để làm gì?
SPS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. 2 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ