Mã trường QSB. Năm 2026, trường công bố 64 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 23 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A00; A01; X06; X07; X08 | 85,41 |
| Khoa học Dữ liệu | 7460108 | A00; A01; X06; X07 | 83,85 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7480101 | A00; A01; X06; X07; X08 | 83,74 |
| Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 83,09 |
| Kỹ thuật Máy tính | 7480106 | A00; A01; X06; X07; X08 | 82,91 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 7520114 | A00; A01; X06; X07; X08 | 81,82 |
| Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 80,77 |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp | chưa có mã | A00; A01; X06; X60; X61 | 80,52 |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử (Chương trình tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 79,50 |
| Kỹ thuật Hàng không (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520120 | A00; A01; X06; X07 | 78,79 |
| Kỹ thuật Hàng không | Úc | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 78,79 |
| Kỹ thuật Máy tính (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7480106 | A00; A01; X06; X07; X08 | 78,66 |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 78,44 |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520114 | A00; A01; X06; X07 | 78,44 |
| Khoa học Máy tính (CT định hướng Nhật Bản) | 7480101 | A00; A01; X06; X07; X08 | 77,05 |
| (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 76,63 |
| Vật lý Kỹ thuật | 7520401 | A02; A00; A01; X06; X07; X08 | 76,61 |
| Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00; A01; X06; X07 | 76,34 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27; X28 | 75,98 |
| Cơ Kỹ thuật | 7520101 | A00; A01; X06; X07 | 75,98 |
| Hoá - Thực phẩm - Sinh học | chưa có mã | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | 75,43 |
| Kỹ Thuật Cơ khí | 7520103 | A00; A01; X06; X07 | 75,43 |
| Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 74,30 |
| Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520103 | A00; A01; X06; X07 | 74,30 |
| Kỹ thuật Robot (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 73,89 |
| Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00; A01; X06; X07; X08 | 73,50 |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; X06; A01; X08; X07 | 73,05 |
| Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 72,90 |
| Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | 7340101 | A00; A01; X06; X07; X08; D01; D07; X26; X27 | 71,24 |
| Kỹ thuật Vật liệu | 7520309 | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | 71,10 |
| Kỹ thuật Ô tô | Úc | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 69,49 |
| Kỹ thuật Ô tô (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520130 | A00; A01; X06; X07 | 69,49 |
| Cơ Kỹ thuật | 7520101 | A00; A01; X06; X07 | 69,40 |
| Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 67,68 |
| Kiến Trúc | 7580101 | A01; X08; X07; D01; X03; X04 | 67,42 |
| Công nghệ Sinh học (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7420201 | B00; A02; B08; X14; X15; D07 | 66,13 |
| Bảo dưỡng Công nghiệp | 7510211 | A00; A01; X06; X07 | 65,59 |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 65,52 |
| Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 65,50 |
| Kỹ thuật Y sinh (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520212 | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | 64,74 |
| Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | 64,38 |
| Kỹ thuật Hóa học (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520301 | B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 | 63,30 |
| Kỹ thuật Hóa học | Úc | chưa có mã | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 63,30 |
| Quản lý Công nghiệp (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7510601 | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | 61,08 |
| Quản lý Công nghiệp | Úc | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X06; X07; X26; X27 | 61,08 |
| Tài nguyên và Môi trường | chưa có mã | A00; A01; X07; X08; B00; D07; X11; X12 | 60,93 |
| Dệt - May | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 60,75 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7520604 | A00; A01; X07 | 60,25 |
| Dầu khí - Địa chất | chưa có mã | A00; A01; X07; X08 | 60,00 |
| Công nghệ Thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng TA) | 7540101 | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 59,21 |
| Kinh doanh số (Ngành mới) (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; X06; A01; X08; X07; D01; D07; X26; X27; X28 | 59,06 |
| Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 58,07 |
| Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 57,38 |
| Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | B00; A02; B08; X14; X15; X16; D07 | 56,42 |
| Kỹ thuật Xây dựng | Úc | chưa có mã | A00; A01; X06; X07 | 56,20 |
| Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | chưa có mã | A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 56,20 |
| Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; A01; X06; X07; X08 | 56,20 |
| Kinh tế Xây dựng | 7580301 | A00; A01; X06; X07 | 55,72 |
| Tài nguyên và Môi trường (Chương trình dạy và học bằng TA) | chưa có mã | A00; A01; X08; X07; B00; D07; X11; X12 | 55,46 |
| Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | chưa có mã | A00; A01; B00; D07; X07; X11 | 55,46 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 64 mức của phương thức này — 4 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .