Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2026

Mã trường DTS. Năm 2026, trường công bố 139 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 21 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 21,25 đến 28,17 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 57 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C20; X74 28,17
Sư phạm Địa lý 7140219 C20; X74 28,05
Sư phạm Lịch sử - Địa lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 7140249 C20; X74 28,03
Sư phạm Lịch sử kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 7140218 C00; C19; X70 27,94
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C19; X70 27,92
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C09 27,80
Sư phạm Lịch sử - Địa lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 7140249 C00; X70 27,78
Sư phạm Lịch sử - Địa lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 7140249 A07 27,53
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D15 27,42
Sư phạm Địa lý 7140219 D15 27,30
Sư phạm Lịch sử kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 7140218 D14 27,19
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 27,17
Giáo dục Công dân 7140204 C20 27,10
Sư phạm Địa lý 7140219 C04 27,05
Giáo dục Chính trị 7140205 C20 26,98
Giáo dục Công dân 7140204 A09; X21; C19; X70 26,85
Giáo dục Chính trị 7140205 A09; X21 26,73
Giáo dục Chính trị 7140205 C19; X70 26,73
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 26,42
Tâm lý học giáo dục 7310403 C20; X74 26,36
Giáo dục Công dân 7140204 A08; X17 26,35
Sư phạm Toán học 7140209 A00 26,35
Giáo dục Chính trị 7140205 A08; X17 26,23
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; X07 26,15
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C19; X70 26,11
Giáo dục học 7140101 C20; X74 25,98
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00 25,90
Sư phạm Toán học 7140209 A01; B00 25,85
Giáo dục học 7140101 C00; C19; X70 25,73
Sư phạm Vật lý 7140211 A01; C01 25,65
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng B00 25,40
Sư phạm Toán học 7140209 D01 25,35
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng D07 25,15
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 25,06
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01 24,73
Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 24,61
Giáo dục Tiểu học 7140202 C03 24,48
Sinh học ứng dụng 7420203 A02 24,25
Giáo dục học 7140101 D01 24,23
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D09 24,06
Sinh học ứng dụng 7420203 A02; X16; B00 24,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23,98
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 23,93
Giáo dục Mầm non 7140201 C19 23,79
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A02 23,68
Sinh học ứng dụng 7420203 B08 23,50
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01; B00 23,43
Giáo dục Mầm non 7140201 C14; X01; D66; X78 23,29
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 23,18
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B08 22,93
Giáo dục Mầm non 7140201 D01; X17 22,29
Sư phạm Tin học 7140210 A00; X06 22,25
Sư phạm Sinh học 7140213 A02 22,00
Sư phạm Tin học 7140210 A01 21,75
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; X16 21,75
Sư phạm Tin học 7140210 D01 21,25
Sư phạm Sinh học 7140213 B08 21,25
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 102,00
Sư phạm Lịch sử kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 7140218 102,00
Sư phạm Địa lý 7140219 102,00
Sư phạm Lịch sử - Địa lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 7140249 102,00
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 100,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 98,00
Sư phạm Toán học 7140209 95,00
Sư phạm Vật lý 7140211 94,00
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng 92,00
Giáo dục Mầm non 7140201 89,00
Tâm lý học giáo dục 7310403 86,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 84,00
Giáo dục học 7140101 82,00
Sư phạm Sinh học 7140213 78,00
Sư phạm Tin học 7140210 76,00
Sinh học ứng dụng 7420203 72,01
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 44 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A02 26,00
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 25,12
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng D07 24,20
Sư phạm Lịch sử 7140218 D14 24,13
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07 23,53
Sư phạm Địa lý 7140219 D15 23,20
Sư phạm Toán học 7140209 A01 23,05
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 23,05
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 22,20
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 22,20
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 22,20
Sư phạm Địa lý 7140219 C09 22,20
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 22,20
Sư phạm Địa lý 7140219 C04 22,15
Sư phạm Toán học 7140209 D01 21,90
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 21,90
Sư phạm Toán học 7140209 B00 21,75
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng B00 20,75
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D09 20,70
Giáo dục học 7140101 D01 20,50
Sư phạm Toán học 7140209 A00 20,50
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 20,50
Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 20,50
Sư phạm Vật lý 7140211 A00 20,10
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00 20,10
Giáo dục Tiểu học 7140202 C03 19,75
Sư phạm Vật lý 7140211 C01 19,60
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 19,55
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 18,75
Sinh học ứng dụng 7420203 B00 18,35
Giáo dục học 7140101 C00 18,00
Giáo dục Mầm non 7140201 D01 17,85
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01 17,85
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B00 17,85
Sinh học ứng dụng 7420203 B08 17,85
Sư phạm Tin học 7140210 A01 17,65
Sinh học ứng dụng 7420203 A02 17,50
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 17,10
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B08 17,10
Sư phạm Tin học 7140210 D01 15,90
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 15,85
Sư phạm Tin học 7140210 A00 15,35
Sư phạm Sinh học 7140213 A02 15,35
Sư phạm Sinh học 7140213 B08 15,35
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; D14 27,94
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01 27,92
Sư phạm Địa lý 7140219 A07; C00; C04 27,80
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07; C00 27,78
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; B00; D01 26,35
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; C01 26,15
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; D01 26,11
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00; B00; D07 25,90
Giáo dục học 7140101 C00; D01 25,73
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D09; D15 24,06
Sinh học ứng dụng 7420203 A02; B00; B08 24,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01; C03; D01 23,98
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; B08 23,43
Giáo dục Mầm non 7140201 D01 22,29
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01 22,25
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B08 21,75
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Thể chất 7140206 T05; T08 23,86
Giáo dục Thể chất 7140206 T00 23,11
Giáo dục Thể chất 7140206 T01; T03 22,86
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 21,75
Huấn luyện thể thao 7140207 T11 19,40
Huấn luyện thể thao 7140207 T12 18,40

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 139 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 57 mức nằm trong khoảng 21,25 đến 28,17 điểm (trung bình 25,31). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTS dùng để làm gì?
DTS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ