Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Nam 2026

Mã trường DQU. Năm 2026, trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 12 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 26,27 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 32 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 C00 26,27
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; C03; X01 25,77
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; X70; X74 25,70
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D14; D15 25,68
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 25,20
Sư phạm Vật lý 7140211 A02; D11 25,20
Sư phạm Vật lý 7140211 A00 24,95
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24,77
Sư phạm Toán chưa có mã A00 24,75
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; A01 24,68
Giáo dục Mầm non 7140201 M01; M03 24,22
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 24,20
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 24,20
Sư phạm KHTN chưa có mã A00 24,05
Lịch sử 7229010 C00; D14; X17; X70 24,00
Sư phạm Sinh học 7140213 B08 24,00
Sư phạm Toán chưa có mã X01 24,00
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; D13 23,75
Sư phạm Toán chưa có mã A01 23,75
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 23,72
Sư phạm Toán chưa có mã D01 23,50
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 23,25
Sư phạm KHTN chưa có mã A01 23,05
Sư phạm Toán chưa có mã D07 23,00
Sư phạm KHTN chưa có mã B00 22,80
Giáo dục Mầm non 7140201 M02 22,72
Sư phạm KHTN chưa có mã D07 22,30
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; A02; B08; D13 14,00
Việt Nam học 7310630 C00; D145; X70; X74 14,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D01; A01; X21; X25 14,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X01; X02 14,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 14,00
Xét học bạ 14 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01; C00; D14; X70; X74 28,70
Sư phạm Vật lý 7140211 A01; A00; A02; D11 27,95
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; A00; C00; C03; X01 27,77
Sư phạm Toán chưa có mã D07; A00; A01; D01; X01 27,75
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; A01; D14; D15 27,68
Sư phạm KHTN chưa có mã D07; A00; A01; B00 27,05
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; A02; B08; D13 26,25
Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M01; M02; M03 25,72
Lịch sử 7229010 C00; D14; X17; X70 25,00
Bảo vệ thực vật 7620112 B00; A02; B08; D13 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X01; X02 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D01; A01; X21; X25 15,00
Việt Nam học 7310630 C00; D145; X70; X74 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; D14; D15 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 14 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 964 7140217 25,70
Sư phạm Vật lý 919 7140211 24,95
Giáo dục Tiểu học 991 7140202 24,77
Sư phạm Toán 906 chưa có mã 24,75
Sư phạm Tiếng Anh 987 7140231 24,68
Sư phạm KHTN 878 chưa có mã 24,05
Lịch sử 810 7229010 24,00
Sư phạm Sinh học 886 7140213 23,25
Giáo dục Mầm non 893 7140201 22,72
Quản trị kinh doanh 542 7340101 14,00
Ngôn ngữ Anh 542 7220201 14,00
Việt Nam học 510 7310630 14,00
Bảo vệ thực vật 580 7620112 14,00
Công nghệ thông tin 542 7480201 14,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 32 mức nằm trong khoảng 14,00 đến 26,27 điểm (trung bình 22,61). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DQU dùng để làm gì?
DQU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 78% số dòng của trường này. 13 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Quảng Nam phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ