Mã trường DDM. Năm 2026, trường công bố 22 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 16,00 |
| Kỹ thuật tuyên khoáng | 7520607 khớp gần đúng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,20 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | 7510303 khớp gần đúng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Kỹ thuật mỏ | 7520601 | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Kỹ thuật tuyên khoáng | 7520607 khớp gần đúng | A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .