Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026
Mã trường DHK. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,00 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 21 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 7340201 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính | chưa có mã | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7310101 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Thống kê kinh tế | 7310107 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Kinh tế chính trị | 7310102 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 21 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | — | 800,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 720,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 680,00 |
| Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7310101 | — | 640,00 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính | chưa có mã | — | 640,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 7340201 | — | 640,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 640,00 |
| Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7340301 | — | 640,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 640,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 640,00 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 7340101 | — | 640,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 640,00 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | — | 640,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | — | 600,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 600,00 |
| Thống kê kinh tế | 7310107 | — | 600,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | — | 600,00 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | — | 600,00 |
| Kinh tế chính trị | 7310102 | — | 600,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | — | 600,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 600,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DHK dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .