Thông tư 99/2025/TT-BTC không có mục “định khoản theo nghiệp vụ”: bút toán nằm rải trong phần phương pháp kế toán của từng tài khoản, nên cùng một nghiệp vụ như mua nguyên vật liệu có thể được hướng dẫn ở tài khoản 152, 133 và 331 cùng lúc. Trang này gom chúng lại theo nghiệp vụ — mỗi bút toán thuộc đúng một nghiệp vụ, kèm đường dẫn về tài khoản gốc để đối chiếu nguyên văn.
Toàn bộ bút toán lấy theo chế độ kế toán doanh nghiệp đang hiệu lực từ 01/01/2026. Với từng nghiệp vụ, trang còn cho biết Thông tư 200/2014 trước đây hướng dẫn bao nhiêu bút toán và tài khoản nào đã bị bỏ, để kế toán rà lại sổ sách khi chuyển sang chế độ mới.
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái | 13 | 413 |
| Hạch toán tiền đang chuyển | 3 | 113 |
| Hạch toán nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng | 3 | 111, 112, 113 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu | 29 | 333, 338, 331, 138 |
| Hạch toán xử lý nợ phải thu khó đòi, không có khả năng thu hồi | 15 | 229, 138, 642, 711 |
| Hạch toán tài sản thiếu chờ xử lý | 3 | 111, 138, 152 |
| Hạch toán tạm ứng và thanh toán tạm ứng | 4 | 141 |
| Hạch toán ký quỹ, ký cược | 10 | 244, 344, 338, 413 |
| Hạch toán phải thu, phải trả nội bộ | 35 | 136, 336, 511, 155 |
| Hạch toán nhận tiền khách hàng ứng trước | 5 | 511, 113, 131, 338 |
| Hạch toán chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng | 5 | 152, 153, 331, 515 |
| Hạch toán thanh toán nợ phải trả người bán | 13 | 331, 156, 211, 213 |
| Hạch toán thu tiền nợ của khách hàng | 7 | 131, 511, 112, 113 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế | 3 | 158 |
| Hạch toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 6 | 229, 632 |
| Hạch toán hàng mua đang đi đường | 3 | 151, 156 |
| Hạch toán xuất vật tư, hàng hóa đi gia công, chế biến | 16 | 152, 156, 511, 154 |
| Hạch toán phế liệu, vật liệu thừa thu hồi | 3 | 154, 152 |
| Hạch toán xuất hàng khuyến mại, biếu tặng, tiêu dùng nội bộ | 25 | 155, 156, 641, 511 |
| Hạch toán nhập khẩu vật tư, hàng hóa, tài sản | 6 | 333, 152, 153, 156 |
| Hạch toán mua công cụ, dụng cụ | 7 | 153, 356, 136, 241 |
| Hạch toán xuất dùng và phân bổ công cụ, dụng cụ | 7 | 627, 153, 623 |
| Hạch toán mua nguyên vật liệu nhập kho | 6 | 152, 111, 112, 133 |
| Hạch toán xuất kho nguyên vật liệu | 3 | 152, 154, 621 |
| Hạch toán mua hàng hóa nhập kho | 7 | 156, 133, 154, 521 |
| Hạch toán nhập kho sản phẩm hoàn thành | 3 | 154, 241 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán thuê tài chính tài sản cố định | 11 | 212, 217, 635 |
| Hạch toán bán và thuê lại tài sản cố định | 7 | 711, 212, 338 |
| Hạch toán trích khấu hao tài sản cố định | 23 | 214, 217, 412, 627 |
| Hạch toán thanh lý, nhượng bán tài sản cố định | 23 | 211, 356, 811, 711 |
| Hạch toán bất động sản đầu tư | 25 | 217, 632, 133, 156 |
| Hạch toán mua và hình thành tài sản cố định vô hình | 14 | 213, 211 |
| Hạch toán sửa chữa, bảo dưỡng tài sản cố định | 33 | 211, 642, 641, 241 |
| Hạch toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang | 30 | 241, 211, 338, 111 |
| Hạch toán mua tài sản cố định hữu hình | 52 | 211, 711, 338, 413 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) | 6 | 621, 622, 627 |
| Hạch toán giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ | 9 | 171 |
| Hạch toán dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác | 4 | 229 |
| Hạch toán đầu tư vào công ty con | 24 | 221, 152, 155, 228 |
| Hạch toán đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 7 | 222 |
| Hạch toán cổ tức, lợi nhuận được chia | 10 | 221, 222, 228, 515 |
| Hạch toán mua, bán chứng khoán kinh doanh | 10 | 121, 229, 635 |
| Hạch toán tiền gửi có kỳ hạn và đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 27 | 128, 343, 515, 121 |
| Hạch toán mua trái phiếu và thu lãi trái phiếu | 8 | 343, 515, 635 |
| Hạch toán cho vay và thu hồi khoản cho vay | 3 | 111, 112, 413 |
| Hạch toán góp vốn, đầu tư vào đơn vị khác | 18 | 221, 222, 228, 213 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán phát hành trái phiếu | 29 | 343, 221, 222, 411 |
| Hạch toán lãi vay và chi phí đi vay | 17 | 343, 341, 136, 221 |
| Hạch toán vay tiền ngân hàng, tổ chức tín dụng | 12 | 341, 413, 111, 112 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán thuế thu nhập cá nhân khấu trừ | 4 | 333, 334 |
| Hạch toán trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn | 12 | 338, 334, 154, 622 |
| Hạch toán trích trước và chi trả tiền lương nghỉ phép | 5 | 335, 622, 334 |
| Hạch toán tiền thưởng, phúc lợi cho người lao động | 23 | 353, 334, 112, 136 |
| Hạch toán tiền lương phải trả người lao động | 12 | 334, 622, 155, 511 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo thuế tối thiểu toàn cầu | 7 | 821, 333 |
| Hạch toán thuế nhà thầu nước ngoài | 19 | 333, 131, 241, 511 |
| Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 9 | 821, 243, 347 |
| Hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt | 22 | 333, 138, 111, 112 |
| Hạch toán thuế bảo vệ môi trường | 9 | 333, 627 |
| Hạch toán thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | 11 | 333 |
| Hạch toán tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và thuế nhà đất | 4 | 333, 641, 642 |
| Hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 15 | 821, 333, 421, 911 |
| Hạch toán thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ | 9 | 133, 333, 212, 241 |
| Hạch toán thuế GTGT phải nộp | 8 | 333, 521, 621, 711 |
| Hạch toán thuế GTGT đầu vào được khấu trừ | 14 | 133, 212, 331, 136 |
| Hạch toán phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | 5 | 333, 336, 341, 642 |
| Hạch toán trợ cấp, trợ giá và hỗ trợ của Nhà nước | 13 | 338, 333, 511, 111 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 8 | 356 |
| Hạch toán phát hành cổ phiếu | 14 | 411, 343, 421, 242 |
| Hạch toán mua lại cổ phiếu của chính mình | 8 | 419, 411 |
| Hạch toán chia cổ tức, lợi nhuận cho chủ sở hữu | 5 | 332, 421, 635 |
| Hạch toán trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế | 7 | 414, 418 |
| Hạch toán nhận vốn góp của chủ sở hữu | 9 | 411, 111, 112, 211 |
| Hạch toán phân phối lợi nhuận và xử lý lỗ | 8 | 911, 336, 421 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán doanh thu hợp đồng xây dựng theo tiến độ | 7 | 131, 337, 511, 154 |
| Hạch toán bán hàng qua đại lý, ký gửi | 10 | 511, 331, 156, 157 |
| Hạch toán chiết khấu thương mại cho khách hàng | 3 | 131, 511, 521 |
| Hạch toán hàng bán bị trả lại | 3 | 155, 521, 632 |
| Hạch toán bán hàng trả chậm, trả góp | 5 | 511, 515, 635 |
| Hạch toán doanh thu chưa thực hiện, nhận trước | 3 | 511 |
| Hạch toán doanh thu hoạt động tài chính | 6 | 136, 111, 112, 515 |
| Hạch toán các khoản thu nhập khác | 7 | 711, 131, 133, 152 |
| Hạch toán bán hàng thu tiền ngay | 8 | 153, 215, 511, 156 |
| Hạch toán ghi nhận doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ | 14 | 511, 156, 111, 112 |
| Nghiệp vụ | Bút toán | Tài khoản hướng dẫn |
|---|---|---|
| Hạch toán dự phòng bảo hành sản phẩm, công trình | 14 | 352, 154, 642 |
| Hạch toán dự phòng phải trả | 8 | 352, 632, 642 |
| Hạch toán giá vốn hàng bán | 34 | 155, 156, 511, 136 |
| Hạch toán chi phí chờ phân bổ | 6 | 242, 241 |
| Hạch toán kết chuyển chi phí, tính giá thành sản phẩm | 3 | 154, 241, 623 |
| Hạch toán kết chuyển xác định kết quả kinh doanh | 13 | 911, 154, 511, 627 |
| Hạch toán chi phí tài chính | 3 | 635 |
| Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp | 3 | 642 |
| Hạch toán chi phí sử dụng máy thi công | 4 | 623 |
| Hạch toán chi phí sản xuất chung | 4 | 627 |