Điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long 2026

Mã trường DCL. Năm 2026, trường công bố 76 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 38 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 20,50
Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 20,50
Y học cổ truyền 7720115 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,00
Dược học 7720201 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Điều dưỡng 7720301 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Hộ sinh 7720302 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Nông học 7620109 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15,00
Bảo vệ thực vật 7620112 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15,00
Thú y 7640101 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 15,00
Công tác xã hội 7760101 A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 15,00
kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 15,00
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D147; D15; X78 15,00
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15,00
Đông phương học 7310608 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15,00
Luật 7380101 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 15,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X04; X06; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Xét học bạ 38 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên 7720101 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24,00
Răng - Hàm - Mặt Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên 7720501 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24,00
Dược học Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên 7720201 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24,00
Y học cổ truyền Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên 7720115 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24,00
Kỹ thuật phục hồi chức năng Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720603 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,60
Kỹ thuật hình ảnh y học Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720602 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,60
Kỹ thuật xét nghiệm y học Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720601 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,60
Hộ sinh Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720302 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,60
Điều dưỡng Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19,60
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 18,00
Nông học 7620109 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18,00
Bảo vệ thực vật 7620112 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18,00
Thú y 7640101 A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18,00
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Công tác xã hội 7760101 A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 18,00
Kỹ thuật y sinh 7520212 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D07; D08; D09; D10; D147; D15; X78 18,00
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18,00
Đông phương học 7310608 A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18,00
Marketing 7340115 A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18,00
kinh doanh thương mại 7340121 A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18,00
Luật 7380101 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 18,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X04; X06; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Công nghệ tài chính 7340205 A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 76 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 38 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,76). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DCL dùng để làm gì?
DCL là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 97% số dòng của trường này. 2 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Cửu Long phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ