Mã trường DTB. Năm 2026, trường công bố 20 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 16,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế | 7310101 | A00; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; B00; D01; X01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; B00; D01 ; X01 | 16,00 |
| Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Chính trị học | 7310201 | A00; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kinh tế Điểm học bạ lớp 12 | 7310101 | A00; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm học bạ lớp 12 | 7510301 | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí Điểm học bạ lớp 12 | 7510201 | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin Điểm học bạ lớp 12 | 7480201 | A00; A01; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Luật Điểm học bạ lớp 12 | 7380101 | A00; C00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Kế toán Điểm học bạ lớp 12 | 7340301 | A00; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Điểm học bạ lớp 12 | 7340201 | A00; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh Điểm học bạ lớp 12 | 7340101 | A00; B00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Quan hệ quốc tế Điểm học bạ lớp 12 | 7310206 | A00; C00; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Chính trị học Điểm học bạ lớp 12 | 7310201 | A00; C00; C14; D01; X01 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .