Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp 2026

Mã trường SPD. Năm 2026, trường công bố 437 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 49 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 13,11 đến 29,62 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 288 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Hóa học 7140212 C02 29,62
Sư phạm Hóa học 7140212 A00 29,61
Sư phạm Hóa học 7140212 X10 29,40
Sư phạm Sinh học 7140213 X16 29,16
Sư phạm Lịch sử 7140218 C19; X70 29,16
Sư phạm Vật lý 7140211 C01 29,14
Sư phạm Toán học 7140209 C01 28,93
Sư phạm Vật lý 7140211 X06 28,92
Sư phạm Địa lý 7140219 C20; X74 28,75
Sư phạm Sinh học 7140213 B03 28,44
Sư phạm Sinh học 7140213 A02 28,43
Sư phạm Hóa học 7140212 X11 28,41
Sư phạm Hóa học 7140212 B00 28,40
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C20; X74 28,38
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C19; X70 28,27
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã C20; X74 28,27
Sư phạm Sinh học 7140213 X14 28,22
Sư phạm Vật lý 7140211 A00 28,20
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã C19; X70 28,16
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 28,10
Sư phạm Toán học 7140209 C02 28,00
Sư phạm Hóa học 7140212 D07 28,00
Sư phạm Toán học 7140209 A00 27,99
Giáo dục Chính trị 7140205 C20; X74 27,97
Sư phạm Vật lý 7140211 X07 27,93
Sư phạm Vật lý 7140211 A02 27,92
Giáo dục Công dân 7140204 C20; X74 27,91
Giáo dục Chính trị 7140205 C19; X70 27,86
Giáo dục Công dân 7140204 C19; X70 27,80
Sư phạm Toán học 7140209 A02 27,71
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 27,58
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 27,52
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 27,50
Sư phạm Toán học 7140209 D01 27,32
Sư phạm Toán học 7140209 A01 27,31
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 27,21
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã C00 27,10
Giáo dục Thể chất 7140206 T05 27,01
Giáo dục Thể chất 7140206 T15 27,01
Địa lý học 7310501 C20; X74 26,98
Sư phạm Lịch sử 7140218 D14 26,85
Sư phạm Sinh học 7140213 D08 26,82
Giáo dục Chính trị 7140205 C00 26,80
Giáo dục Công dân 7140204 C00 26,74
Sư phạm Công nghệ 7140246 X04 26,62
Sư phạm Công nghệ 7140246 X08 26,61
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 26,47
Sư phạm Địa lý 7140219 D15 26,44
Sư phạm Lịch sử 7140218 C03 26,25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A02 26,19
Giáo dục Chính trị 7140205 C14; X01 26,12
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 26,11
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D15 26,07
Giáo dục Công dân 7140204 C14; X01 26,06
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D14 26,00
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14 25,96
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã D15 25,96
Giáo dục Thể chất 7140206 T03 25,95
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 25,90
Tâm lý học giáo dục 7310403 C20; X74 25,90
Sư phạm Lịch sử 7140218 A07 25,88
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C20; X74 25,87
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã D14 25,85
Huấn luyện thể thao 7140207 T05; T15 25,85
Sư phạm Địa lý 7140219 C04 25,84
Địa lý học 7310501 C00 25,81
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01 25,79
Tâm lý học giáo dục 7310403 C19; X70 25,79
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C19; X70 25,76
Sư phạm Tin học 7140210 C01 25,67
Giáo dục Chính trị 7140205 D14 25,55
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01 25,52
Giáo dục Công dân 7140204 D14 25,49
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C04 25,47
Sư phạm Tin học 7140210 X02 25,46
Giáo dục Mầm non 7140201 M05 25,45
Sư phạm Tin học 7140210 X06 25,45
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C03 25,36
Sư phạm Địa lý 7140219 A07 25,36
Việt Nam học 7310630 C20; X74 25,36
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D13 25,26
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B00 25,26
Việt Nam học 7310630 C19; X70 25,25
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D15 25,23
Giáo dục Tiểu học 7140202 C04 25,16
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D14 25,12
Giáo dục Thể chất 7140206 T02 25,10
Giáo dục Tiểu học 7140202 C03 25,05
Sư phạm Công nghệ 7140246 X28 25,00
Quản lý văn hóa 7229042 C20; X74 24,99
Công tác xã hội 7760101 C20; X74 24,98
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00 24,95
Giáo dục Mầm non 7140201 C20; X74 24,89
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã A07 24,88
Quản lý văn hóa 7229042 C19; X70 24,88
Công tác xã hội 7760101 C19; X70 24,87
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 24,86
Huấn luyện thể thao 7140207 T03 24,79
Giáo dục Mầm non 7140201 C19; X70 24,78
Sư phạm Tin học 7140210 A00 24,73
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 24,73
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00 24,70
Sư phạm Công nghệ 7140246 X03 24,69
Sư phạm Công nghệ 7140246 X07 24,68
Sư phạm Công nghệ 7140246 A02 24,67
Địa lý học 7310501 D15 24,67
Sư phạm Lịch sử 7140218 D09 24,63
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D66; X78 24,62
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B08 24,58
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03 24,31
Sư phạm Công nghệ 7140246 A01 24,27
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 24,26
Sư phạm Địa lý 7140219 D10 24,22
Việt Nam học 7310630 C00 24,19
Giáo dục Thể chất 7140206 T01 24,10
Địa lý học 7310501 C04 24,07
Sư phạm Tin học 7140210 D01 24,06
Sư phạm Tin học 7140210 A01 24,05
Địa lý học 7310501 C03 23,96
Luật 7380101 C00 23,94
Huấn luyện thể thao 7140207 T02 23,94
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00 23,93
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23,91
Quản lý văn hóa 7229042 C00 23,82
Giáo dục Chính trị 7140205 D01 23,81
Công tác xã hội 7760101 C00 23,81
Giáo dục Công dân 7140204 D01 23,75
Giáo dục Thể chất 7140206 T06 23,73
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 23,71
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 23,68
Địa lý học 7310501 A07 23,59
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01; D04; D45; D65 23,38
Luật 7380101 C14; X01 23,26
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 23,24
Công tác xã hội 7760101 C14; X01 23,13
Sư phạm Công nghệ 7140246 X27 23,07
Tâm lý học giáo dục 7310403 C04 22,99
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C04 22,96
Huấn luyện thể thao 7140207 T01 22,94
Giáo dục Thể chất 7140206 T00 22,88
Tâm lý học giáo dục 7310403 C03 22,88
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C03 22,85
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D15 22,79
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14 22,68
Quản lý văn hóa 7229042 D14 22,57
Huấn luyện thể thao 7140207 T06 22,57
Công tác xã hội 7760101 D14 22,56
Việt Nam học 7310630 C04 22,45
Việt Nam học 7310630 C03 22,34
Luật 7380101 C04 22,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C04 22,19
Luật 7380101 C03 22,09
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C03 22,08
Quản lý văn hóa 7229042 C04 22,08
Công nghệ Giáo dục 7140103 C01 22,00
Quản lý văn hóa 7229042 C03 21,97
Thú y 7640101 C08 21,97
Ngôn ngữ Anh 7220201 D15 21,86
Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 21,75
Tâm lý học giáo dục 7310403 D01 21,74
Huấn luyện thể thao 7140207 T00 21,72
Luật 7380101 A00 21,62
Việt Nam học 7310630 D01 21,20
Công nghệ Giáo dục 7140103 A00 21,06
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H07 21,02
Ngôn ngữ Anh 7220201 D13 21,01
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C14 20,99
Tài chính - Ngân hàng 7340201 X01 20,99
Thú y 7640101 C02 20,97
Thú y 7640101 A00 20,96
Luật 7380101 D01 20,95
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 20,94
Công nghệ thực phẩm 7540101 C02 20,94
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 20,93
Công nghệ Giáo dục 7140103 X03 20,80
Thú y 7640101 B03 20,69
Công nghệ thực phẩm 7540101 B03 20,66
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01 20,63
Quản lý công 7340403 C14; X01 20,50
Công nghệ Giáo dục 7140103 D01 20,39
Công nghệ Giáo dục 7140103 X26 20,17
Kế toán 7340301 C14 20,05
Kế toán 7340301 X01 20,05
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 20,01
Quản trị kinh doanh 7340101 C14; X01 19,76
Thú y 7640101 B00 19,75
Công nghệ thực phẩm 7540101 B00 19,72
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C02 19,70
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 19,69
Công nghệ thông tin 7480201 C01 19,48
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 C01 19,47
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 19,35
Quản lý công 7340403 C03 19,33
Công nghệ sinh học 7420201 C02 19,33
Công nghệ sinh học 7420201 A00 19,32
Công nghệ thực phẩm 7540101 D07 19,32
Công nghệ thông tin 7480201 X02 19,27
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 X06 19,25
Công nghệ Giáo dục 7140103 X27 19,18
Nông học 7620109 C02 19,12
Nông học 7620109 A00 19,11
Thú y 7640101 B08 19,07
Công nghệ sinh học 7420201 B03 19,05
Công nghệ sinh học 7420201 A02 19,04
Công nghệ thực phẩm 7540101 D08 19,04
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01 19,02
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01 19,01
Quản lý công 7340403 A00 18,86
Kinh doanh quốc tế 7340120 X01 18,84
Kinh doanh quốc tế 7340120 C14 18,84
Nông học 7620109 B03 18,84
Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 18,68
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01 18,67
Công nghệ thông tin 7480201 A00 18,54
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 18,53
Kế toán 7340301 A00 18,41
Tài chính - Ngân hàng 7340201 D10 18,31
Công nghệ thông tin 7480201 A02 18,26
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 X07 18,26
Quản lý công 7340403 D01 18,19
Quản lý công 7340403 A01 18,18
Quản trị kinh doanh 7340101 A00 18,12
Công nghệ sinh học 7420201 B00 18,11
Quản lý kinh tế chưa có mã C14; X01 17,99
Nông học 7620109 B00 17,90
Công nghệ thông tin 7480201 D01 17,87
Công nghệ thông tin 7480201 A01 17,86
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A01 17,85
Khoa học Máy tính 7480101 C01 17,83
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X27 17,81
Kế toán 7340301 D01 17,74
Kế toán 7340301 A01 17,73
Khoa học Máy tính 7480101 X02 17,62
Nông học 7620109 D07 17,50
Quản trị kinh doanh 7340101 D01 17,45
Quản trị kinh doanh 7340101 A01 17,44
Công nghệ sinh học 7420201 D08 17,43
Kế toán 7340301 D10 17,37
Nuôi trồng thủy sản 7620301 C02 17,29
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00 17,28
Nông học 7620109 D08 17,22
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 C02 17,22
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 17,21
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 17,20
Quản trị kinh doanh 7340101 D10 17,08
Khoa học môi trường 7440301 C02 17,01
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B03 17,01
Khoa học môi trường 7440301 A00 17,00
Quản lý đất đai 7850103 C01 16,98
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03 16,94
Khoa học Máy tính 7480101 A00 16,89
Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01 16,86
Khoa học môi trường 7440301 B03 16,73
Khoa học Máy tính 7480101 A02 16,61
Kinh doanh quốc tế 7340120 D01 16,53
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01 16,52
Quản lý kinh tế chưa có mã A00 16,35
Khoa học Máy tính 7480101 D01 16,22
Khoa học Máy tính 7480101 A01 16,21
Kinh doanh quốc tế 7340120 D10 16,16
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B00 16,07
Quản lý đất đai 7850103 C02 16,05
Quản lý đất đai 7850103 A00 16,04
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00 16,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 C02 15,93
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 15,92
Khoa học môi trường 7440301 B00 15,79
Quản lý kinh tế chưa có mã D01 15,68
Quản lý kinh tế chưa có mã A01 15,67
Nuôi trồng thủy sản 7620301 D07 15,67
Kỹ thuật xây dựng 7580201 X03 15,66
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D07 15,60
Khoa học môi trường 7440301 D07 15,39
Nuôi trồng thủy sản 7620301 D08 15,39
Quản lý đất đai 7850103 A01 15,36
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D08 15,32
Quản lý kinh tế chưa có mã D10 15,31
Kỹ thuật xây dựng 7580201 D01 15,25
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A01 15,24
Khoa học môi trường 7440301 D08 15,11
Khoa học đất 7620103 C02 15,01
Khoa học đất 7620103 A00 15,00
Quản lý đất đai 7850103 B00 14,83
Khoa học đất 7620103 B03 14,73
Quản lý đất đai 7850103 D07 14,43
Khoa học đất 7620103 B00 13,79
Khoa học đất 7620103 D07 13,39
Khoa học đất 7620103 B08 13,11
Xét học bạ 51 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Hóa học 7140212 B00; A00; C02; D07; X10; X11 29,39
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; C01; X06; X07 29,31
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70 29,28
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; A02; C01; C02; D01 29,23
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; A07; C04; C20; D10; D15; X74 29,08
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; A02; B03; D08; X14; X16 29,05
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 28,94
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã C00; A07; C19; C20; D14; D15; X70; X74 28,90
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 28,78
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 28,76
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A01; A02; B00; B08; D07 28,66
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00; N01 28,50
Địa lý học 7310501 C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74 28,48
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 28,22
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; C01; D01; X02; X06 28,14
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 28,14
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 28,13
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D13; D14; D15 27,98
Việt Nam học 7310630 C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 27,95
Luật 7380101 C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 27,87
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; C01; C03; C04; B03 27,86
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C03; C04; D01; D14; D15 27,86
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 27,82
Công tác xã hội 7760101 C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 27,82
Giáo dục Mầm non 7140201 M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74 27,78
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01; D04; D45; D65; D14; D15 27,66
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00; H07 27,61
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 27,48
Huấn luyện thể thao 7140207 T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 27,06
Công nghệ Giáo dục 7140103 A00; C01; D01; X03; X26; X27 26,81
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D13; D14; D15 26,41
Thú y 7640101 B00; A00; B03; B08; C02; C08 26,29
Công nghệ thực phẩm 7540101 B00; A00; B03; C02; D07; D08 26,28
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; C02; D01; X27 26,26
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C14; D01; D10; X01 26,10
Quản lý công 7340403 A00; A01; C03; C14; D01; X01 25,87
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A02; C01; D01; X02 25,72
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; X06; X07 25,71
Kế toán 7340301 A00; A01; C14; D01; D10; X01 25,66
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C14; D01; D10; X01 25,51
Công nghệ sinh học 7420201 B00; A00; A02; B03; C02; D08 25,51
Nông học 7620109 B00; A00; B03; C02; D07; D08 25,41
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C14; D01; D10; X01 25,06
Khoa học Máy tính 7480101 A00; A01; A02; C01; D01; X02 24,90
Quản lý kinh tế chưa có mã A00; A01; C14; D01; D10; X01 24,62
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B00; A00; B03; C02; D07; D08 23,39
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; C01; C02; D07 23,24
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00; A00; B03; C02; D07; D08 23,04
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; C02; D01; X03 22,64
Khoa học môi trường 7440301 B00; A00; B03; C02; D07; D08 21,98
Khoa học đất 7620103 A00; B00; B03; B08; C02; D07 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 47 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Chính trị 7140205 983,08
Giáo dục Công dân 7140204 979,01
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 960,71
Địa lý học 7310501 942,93
Sư phạm Công nghệ 7140246 919,17
Sư phạm Tin học 7140210 912,29
Tâm lý học giáo dục 7310403 912,29
Truyền thông đa phương tiện 7320104 911,35
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 897,58
Việt Nam học 7310630 895,39
Luật 7380101 887,56
Ngôn ngữ Trung Qu���c chưa có mã 887,25
Giáo dục Tiểu học 7140202 886,63
Quản lý văn hóa 7229042 883,59
Công tác xã hội 7760101 883,24
Giáo dục Mầm non 7140201 879,80
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 868,42
Công nghệ Giáo dục 7140103 787,34
Ngôn ngữ Anh 7220201 748,82
Thú y 7640101 738,10
Công nghệ thực phẩm 7540101 736,86
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 735,63
Tài chính - Ngân hàng 7340201 721,61
Quản lý công 7340403 701,41
Công nghệ thông tin 7480201 689,22
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 688,84
Kế toán 7340301 684,29
Quản trị kinh doanh 7340101 673,27
Công nghệ sinh học 7420201 672,89
Nông học 7620109 664,91
Kinh doanh quốc tế 7340120 638,46
Khoa học Máy tính 7480101 626,81
Quản lý kinh tế chưa có mã 606,50
Nuôi trồng thủy sản 7620301 604,08
Quản lý đất đai 7850103 603,97
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 603,82
Kỹ thuật xây dựng 7580201 603,51
Khoa học môi trường 7440301 603,02
Khoa học đất 7620103 600,00
Sư phạm Toán học 7140209 1063.75
Sư phạm Vật lý 7140211 1077.98
Sư phạm Hóa học 7140212 1091.54
Sư phạm Sinh học 7140213 1030.53
Sư phạm Ngữ văn 7140217 1010.87
Sư phạm Lịch sử 7140218 1071.2
Sư phạm Địa lý 7140219 1035.96
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã 1003.42
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 51 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Hóa học 7140212 B00 422,30
Sư phạm Vật lý 7140211 A00 418,84
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 417,11
Sư phạm Toán học 7140209 A00 415,21
Sư phạm Địa lý 7140219 C00 408,11
Sư phạm Sinh học 7140213 B00 406,72
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 401,70
Sư phạm Lịch sử và Địa lý chưa có mã C00 399,80
Giáo dục Chính trị 7140205 C00 394,61
Giáo dục Công dân 7140204 C00 393,57
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 388,89
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 382,95
Địa lý học 7310501 C00 382,06
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00 372,66
Sư phạm Tin học 7140210 A00 370,01
Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 370,01
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00 369,65
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 364,36
Việt Nam học 7310630 C00 363,51
Luật 7380101 C00 360,50
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00 360,38
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 360,14
Quản lý văn hóa 7229042 C00 359,13
Công tác xã hội 7760101 C00 359,02
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 357,92
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01 354,28
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 352,74
Giáo dục Thể chất 7140206 T00 348,77
Huấn luyện thể thao 7140207 T00 336,00
Công nghệ Giáo dục 7140103 A00 328,81
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 317,18
Thú y 7640101 B00 314,02
Công nghệ thực phẩm 7540101 B00 313,66
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 313,30
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 309,17
Quản lý công 7340403 A00 303,22
Công nghệ thông tin 7480201 A00 299,38
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 299,26
Kế toán 7340301 A00 297,81
Quản trị kinh doanh 7340101 A00 294,33
Công nghệ sinh học 7420201 B00 294,21
Nông học 7620109 B00 291,69
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 282,91
Khoa học Máy tính 7480101 A00 278,86
Quản lý kinh tế chưa có mã A00 271,82
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B00 262,82
Quản lý đất đai 7850103 A00 261,76
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00 260,34
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 257,52
Khoa học môi trường 7440301 B00 252,92
Khoa học đất 7620103 A00 225,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Tháp năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 437 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 288 mức nằm trong khoảng 13,11 đến 29,62 điểm (trung bình 22,11). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SPD dùng để làm gì?
SPD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 96% số dòng của trường này. 18 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Đồng Tháp phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ