Mã trường SPD. Năm 2026, trường công bố 437 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 49 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 13,11 đến 29,62 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | C02 | 29,62 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 29,61 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | X10 | 29,40 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | X16 | 29,16 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C19; X70 | 29,16 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | C01 | 29,14 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | C01 | 28,93 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | X06 | 28,92 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C20; X74 | 28,75 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B03 | 28,44 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02 | 28,43 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | X11 | 28,41 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 28,40 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C20; X74 | 28,38 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C19; X70 | 28,27 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | C20; X74 | 28,27 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | X14 | 28,22 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 28,20 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | C19; X70 | 28,16 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 28,10 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | C02 | 28,00 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | D07 | 28,00 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27,99 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C20; X74 | 27,97 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | X07 | 27,93 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A02 | 27,92 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C20; X74 | 27,91 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C19; X70 | 27,86 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C19; X70 | 27,80 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A02 | 27,71 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 27,58 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 27,52 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 27,50 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | D01 | 27,32 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A01 | 27,31 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 27,21 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | C00 | 27,10 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T05 | 27,01 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T15 | 27,01 |
| Địa lý học | 7310501 | C20; X74 | 26,98 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14 | 26,85 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 26,82 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00 | 26,80 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C00 | 26,74 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X04 | 26,62 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X08 | 26,61 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 26,47 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | D15 | 26,44 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C03 | 26,25 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A02 | 26,19 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C14; X01 | 26,12 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D15 | 26,11 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D15 | 26,07 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C14; X01 | 26,06 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D14 | 26,00 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D14 | 25,96 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | D15 | 25,96 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T03 | 25,95 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00 | 25,90 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C20; X74 | 25,90 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07 | 25,88 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C20; X74 | 25,87 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | D14 | 25,85 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T05; T15 | 25,85 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 25,84 |
| Địa lý học | 7310501 | C00 | 25,81 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A01 | 25,79 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C19; X70 | 25,79 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C19; X70 | 25,76 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | C01 | 25,67 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | D14 | 25,55 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01 | 25,52 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | D14 | 25,49 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C04 | 25,47 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | X02 | 25,46 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M05 | 25,45 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | X06 | 25,45 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C03 | 25,36 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | A07 | 25,36 |
| Việt Nam học | 7310630 | C20; X74 | 25,36 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D13 | 25,26 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25,26 |
| Việt Nam học | 7310630 | C19; X70 | 25,25 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D15 | 25,23 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C04 | 25,16 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D14 | 25,12 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T02 | 25,10 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C03 | 25,05 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X28 | 25,00 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C20; X74 | 24,99 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C20; X74 | 24,98 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00 | 24,95 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | C20; X74 | 24,89 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | A07 | 24,88 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C19; X70 | 24,88 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C19; X70 | 24,87 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | D07 | 24,86 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T03 | 24,79 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | C19; X70 | 24,78 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 24,73 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 24,73 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 24,70 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X03 | 24,69 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X07 | 24,68 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A02 | 24,67 |
| Địa lý học | 7310501 | D15 | 24,67 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D09 | 24,63 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D66; X78 | 24,62 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B08 | 24,58 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | B03 | 24,31 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 24,27 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 24,26 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | D10 | 24,22 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00 | 24,19 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 24,10 |
| Địa lý học | 7310501 | C04 | 24,07 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | D01 | 24,06 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 24,05 |
| Địa lý học | 7310501 | C03 | 23,96 |
| Luật | 7380101 | C00 | 23,94 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T02 | 23,94 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00 | 23,93 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 23,91 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 23,82 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | D01 | 23,81 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 23,81 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | D01 | 23,75 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T06 | 23,73 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 23,71 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 23,68 |
| Địa lý học | 7310501 | A07 | 23,59 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01; D04; D45; D65 | 23,38 |
| Luật | 7380101 | C14; X01 | 23,26 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 23,24 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C14; X01 | 23,13 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | X27 | 23,07 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C04 | 22,99 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C04 | 22,96 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T01 | 22,94 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00 | 22,88 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C03 | 22,88 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C03 | 22,85 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D15 | 22,79 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D14 | 22,68 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | D14 | 22,57 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T06 | 22,57 |
| Công tác xã hội | 7760101 | D14 | 22,56 |
| Việt Nam học | 7310630 | C04 | 22,45 |
| Việt Nam học | 7310630 | C03 | 22,34 |
| Luật | 7380101 | C04 | 22,20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C04 | 22,19 |
| Luật | 7380101 | C03 | 22,09 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C03 | 22,08 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C04 | 22,08 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | C01 | 22,00 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C03 | 21,97 |
| Thú y | 7640101 | C08 | 21,97 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D15 | 21,86 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 21,75 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01 | 21,74 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00 | 21,72 |
| Luật | 7380101 | A00 | 21,62 |
| Việt Nam học | 7310630 | D01 | 21,20 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00 | 21,06 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H07 | 21,02 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D13 | 21,01 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C14 | 20,99 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01 | 20,99 |
| Thú y | 7640101 | C02 | 20,97 |
| Thú y | 7640101 | A00 | 20,96 |
| Luật | 7380101 | D01 | 20,95 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 20,94 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | C02 | 20,94 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00 | 20,93 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | X03 | 20,80 |
| Thú y | 7640101 | B03 | 20,69 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B03 | 20,66 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01 | 20,63 |
| Quản lý công | 7340403 | C14; X01 | 20,50 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | D01 | 20,39 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | X26 | 20,17 |
| Kế toán | 7340301 | C14 | 20,05 |
| Kế toán | 7340301 | X01 | 20,05 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20,01 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C14; X01 | 19,76 |
| Thú y | 7640101 | B00 | 19,75 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 19,72 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C02 | 19,70 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 19,69 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | C01 | 19,48 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | C01 | 19,47 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19,35 |
| Quản lý công | 7340403 | C03 | 19,33 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | C02 | 19,33 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00 | 19,32 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D07 | 19,32 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | X02 | 19,27 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X06 | 19,25 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | X27 | 19,18 |
| Nông học | 7620109 | C02 | 19,12 |
| Nông học | 7620109 | A00 | 19,11 |
| Thú y | 7640101 | B08 | 19,07 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B03 | 19,05 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02 | 19,04 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D08 | 19,04 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D01 | 19,02 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01 | 19,01 |
| Quản lý công | 7340403 | A00 | 18,86 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X01 | 18,84 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C14 | 18,84 |
| Nông học | 7620109 | B03 | 18,84 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 18,68 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 18,67 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 18,54 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 18,53 |
| Kế toán | 7340301 | A00 | 18,41 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D10 | 18,31 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A02 | 18,26 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | X07 | 18,26 |
| Quản lý công | 7340403 | D01 | 18,19 |
| Quản lý công | 7340403 | A01 | 18,18 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 18,12 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00 | 18,11 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | C14; X01 | 17,99 |
| Nông học | 7620109 | B00 | 17,90 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 17,87 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 17,86 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01 | 17,85 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | C01 | 17,83 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | X27 | 17,81 |
| Kế toán | 7340301 | D01 | 17,74 |
| Kế toán | 7340301 | A01 | 17,73 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | X02 | 17,62 |
| Nông học | 7620109 | D07 | 17,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 17,45 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 17,44 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | D08 | 17,43 |
| Kế toán | 7340301 | D10 | 17,37 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | C02 | 17,29 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | A00 | 17,28 |
| Nông học | 7620109 | D08 | 17,22 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | C02 | 17,22 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00 | 17,21 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 17,20 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | D10 | 17,08 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | C02 | 17,01 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B03 | 17,01 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00 | 17,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | C01 | 16,98 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B03 | 16,94 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A00 | 16,89 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C01 | 16,86 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | B03 | 16,73 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A02 | 16,61 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 16,53 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 16,52 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00 | 16,35 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | D01 | 16,22 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A01 | 16,21 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D10 | 16,16 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00 | 16,07 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | C02 | 16,05 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00 | 16,04 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00 | 16,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | C02 | 15,93 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | 15,92 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 15,79 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | D01 | 15,68 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A01 | 15,67 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D07 | 15,67 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | X03 | 15,66 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D07 | 15,60 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | D07 | 15,39 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D08 | 15,39 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A01 | 15,36 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | D08 | 15,32 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | D10 | 15,31 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01 | 15,25 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A01 | 15,24 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | D08 | 15,11 |
| Khoa học đất | 7620103 | C02 | 15,01 |
| Khoa học đất | 7620103 | A00 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | B00 | 14,83 |
| Khoa học đất | 7620103 | B03 | 14,73 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | D07 | 14,43 |
| Khoa học đất | 7620103 | B00 | 13,79 |
| Khoa học đất | 7620103 | D07 | 13,39 |
| Khoa học đất | 7620103 | B08 | 13,11 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00; A00; C02; D07; X10; X11 | 29,39 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | 29,31 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00; A07; C03; C19; D09; D14; X70 | 29,28 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; A02; C01; C02; D01 | 29,23 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00; A07; C04; C20; D10; D15; X74 | 29,08 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00; A02; B03; D08; X14; X16 | 29,05 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; C03; C04; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 28,94 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | C00; A07; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 28,90 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28,78 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28,76 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 28,66 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00; N01 | 28,50 |
| Địa lý học | 7310501 | C00; A07; C03; C04; C20; D15; X74 | 28,48 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00; A01; A02; X03; X04; X07; X08; X27; X28 | 28,22 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00; A01; C01; D01; X02; X06 | 28,14 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 28,14 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00; C03; C04; C19; C20; D66; X70; X74; X78 | 28,13 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D13; D14; D15 | 27,98 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 27,95 |
| Luật | 7380101 | C00; A00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27,87 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01; C01; C03; C04; B03 | 27,86 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27,86 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 | 27,82 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | 27,82 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00; C19; C20; C14; M05; X01; X70; X74 | 27,78 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01; D04; D45; D65; D14; D15 | 27,66 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00; H07 | 27,61 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27,48 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00; T01; T02; T03; T05; T06; T15 | 27,06 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00; C01; D01; X03; X26; X27 | 26,81 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D13; D14; D15 | 26,41 |
| Thú y | 7640101 | B00; A00; B03; B08; C02; C08 | 26,29 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 26,28 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C02; D01; X27 | 26,26 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 26,10 |
| Quản lý công | 7340403 | A00; A01; C03; C14; D01; X01 | 25,87 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 25,72 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; X06; X07 | 25,71 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25,66 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25,51 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; A00; A02; B03; C02; D08 | 25,51 |
| Nông học | 7620109 | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 25,41 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 25,06 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A00; A01; A02; C01; D01; X02 | 24,90 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00; A01; C14; D01; D10; X01 | 24,62 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23,39 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 23,24 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23,04 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; X03 | 22,64 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 21,98 |
| Khoa học đất | 7620103 | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | — | 983,08 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | — | 979,01 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | — | 960,71 |
| Địa lý học | 7310501 | — | 942,93 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | — | 919,17 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | — | 912,29 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | — | 912,29 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 911,35 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | — | 897,58 |
| Việt Nam học | 7310630 | — | 895,39 |
| Luật | 7380101 | — | 887,56 |
| Ngôn ngữ Trung Qu���c | chưa có mã | — | 887,25 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | — | 886,63 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 883,59 |
| Công tác xã hội | 7760101 | — | 883,24 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | — | 879,80 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | — | 868,42 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | — | 787,34 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 748,82 |
| Thú y | 7640101 | — | 738,10 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 736,86 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 735,63 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 721,61 |
| Quản lý công | 7340403 | — | 701,41 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 689,22 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 688,84 |
| Kế toán | 7340301 | — | 684,29 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 673,27 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 672,89 |
| Nông học | 7620109 | — | 664,91 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 638,46 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | — | 626,81 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | — | 606,50 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | — | 604,08 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 603,97 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | — | 603,82 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 603,51 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | — | 603,02 |
| Khoa học đất | 7620103 | — | 600,00 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | — | 1063.75 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | — | 1077.98 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | — | 1091.54 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | — | 1030.53 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | — | 1010.87 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | — | 1071.2 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | — | 1035.96 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | — | 1003.42 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Hóa học | 7140212 | B00 | 422,30 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 418,84 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 417,11 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 415,21 |
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 408,11 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 406,72 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 401,70 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý | chưa có mã | C00 | 399,80 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C00 | 394,61 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | C00 | 393,57 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 388,89 |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N00 | 382,95 |
| Địa lý học | 7310501 | C00 | 382,06 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00 | 372,66 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 370,01 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 370,01 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00 | 369,65 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 364,36 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00 | 363,51 |
| Luật | 7380101 | C00 | 360,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00 | 360,38 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 360,14 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | 359,13 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 359,02 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 357,92 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01 | 354,28 |
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 352,74 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | T00 | 348,77 |
| Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00 | 336,00 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00 | 328,81 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 317,18 |
| Thú y | 7640101 | B00 | 314,02 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | B00 | 313,66 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00 | 313,30 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 309,17 |
| Quản lý công | 7340403 | A00 | 303,22 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 299,38 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 299,26 |
| Kế toán | 7340301 | A00 | 297,81 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 294,33 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00 | 294,21 |
| Nông học | 7620109 | B00 | 291,69 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 282,91 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A00 | 278,86 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00 | 271,82 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00 | 262,82 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00 | 261,76 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | B00 | 260,34 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00 | 257,52 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 252,92 |
| Khoa học đất | 7620103 | A00 | 225,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .