Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2026

Mã trường DHV. Năm 2026, trường công bố 57 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 19 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 19 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 20,00
Luật kinh tế 7380107 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 18,00
Luật 7380101 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 15,00
Marketing 7340115 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; X78; X25; D14; D09 15,00
Kinh tế quốc tế 7310106 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Thương mại điện tử 7340122 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Tài chính ngân hàng 7340201 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Kế toán 7340301 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 15,00
Quản lý bệnh viện 7720802 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 15,00
Xét học bạ 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 20,00
Luật 7380101 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 18,00
Luật kinh tế 7380107 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 18,00
Quản lý bệnh viện 7720802 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 15,00
Kinh tế quốc tế 7310106 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Marketing 7340115 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Thương mại điện tử 7340122 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Tài chính ngân hàng 7340201 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Kế toán 7340301 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 15,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; A01; X78; X25; D14; D09 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Tâm lý học 7310401 20,00
Luật 7380101 18,00
Luật kinh tế 7380107 18,00
Quản trị khách sạn 7810201 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15,00
Quản lý bệnh viện 7720802 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 15,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 15,00
Tài chính ngân hàng 7340201 15,00
Kế toán 7340301 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 15,00
Kinh tế quốc tế 7310106 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 15,00
Marketing 7340115 15,00
Thương mại điện tử 7340122 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 57 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 19 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,00 điểm (trung bình 15,58). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DHV dùng để làm gì?
DHV là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Hùng Vương TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ