Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026

Mã trường QSQ. Năm 2026, trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Xét tuyển kết hợp 38 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7220201 D09; D10; D01; D14; D15 73,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7510605 A00; A01; B00; D07; B08; D01 72,00
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7420201 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 70,00
Kỹ thuật y sinh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7520212 A00; A01; B00; D07; B08; D01 68,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7520216 A00; A01; B00; D07; B08; D01 65,00
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 65,00
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7220201 D09; D10; D01; D14; D15 65,00
Khoa học máy tính (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480101 A00; A01; X26; X06; X10 65,00
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7220201 D09; D10; D01; D14; D15 65,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7520118 A00; A01; B00; D07; B08; D01 63,00
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7310101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 62,00
Công nghệ thông tin (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00; A01; X26; X06; X10 62,00
Khoa học dữ liệu (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460108 A00; A01; X26; X06; X10 62,00
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7420201 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 62,00
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00; A01; X26; X06; X10 60,00
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00; A01; X26; X06; X10 60,00
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7480201 A00; A01; X26; X06; X10 60,00
Kỹ thuật hóa học (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7520301 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 58,00
Hóa học (Hóa sinh) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7440112 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 58,00
Công nghệ sinh học (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7420201 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 55,00
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7520207 A00; A01; B00; D07; B08; D01 55,00
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 54,00
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340301 A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Quản trị kinh doanh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Kế toán (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340301 A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ chưa có mã A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Tài chính – Ngân hàng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340201 A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Thương mại điện tử (01. Các ngành đào tạo đại học do tr��ờng ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340122 A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Marketing (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340115 A01; D07; D09; D10; X25; D01 53,00
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 52,00
Công nghệ thực phẩm (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7540101 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 52,00
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 52,00
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7520121 A00; A01; B00; D07; B08; D01 52,00
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7340101 A01; D07; D09; D10; X25; D01 52,00
Thống kê (Thống kê ứng dụng) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460201 A00; A01; X26; X06; X10 52,00
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7460112 A00; A01; X26; X06; X10 52,00
Kỹ thuật xây dựng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7580201 A00; A01; B00; D07; B08; D01 50,00
Quản lý xây dựng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 7580302 A00; A01; B00; D07; B08; D01 50,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường QSQ dùng để làm gì?
QSQ là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 97% số dòng của trường này. 1 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ