Mã trường DHD. Năm 2026, trường công bố 14 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 5 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 21,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị du lịch và khách sạn | chưa có mã | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 21,50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19,75 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19,50 |
| Du lịch | 7810101 | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19,50 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18,50 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16,75 |
| Du lịch điện tử | chưa có mã | A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị du lịch và khách sạn | chưa có mã | — | 23,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 22,22 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 21,94 |
| Du lịch | 7810101 | — | 21,94 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 20,81 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 18,84 |
| Du lịch điện tử | chưa có mã | — | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .