Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Đô 2026

Mã trường DDU. Năm 2026, trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 19,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 15 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; A02; B00; B08; X13; D07 19,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; D01; X70; X01 18,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; A01; B00; B08; X13; D07 17,00
Điều dưỡng 7720301 A00; A01; B00; B08; X13; D07 17,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; C00; X70; D14 14,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01; A01; D14; C00; D06; X70 14,00
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; C00; D01; DD2; X70; D14 14,00
Quản lý nhà nước 7310205 A00; A01; C00; D01; X70; X01 14,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; X21; C00; D01; X01 14,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; C00; X26; X01 14,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; D01; X21; X01 14,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; D01; X21; X01 14,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X02; D01; X26; X06 14,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; X27; X07; X03; D01 14,00
Thú y 7640101 A00; A01; B00; D01; B08; X13 14,00
Xét học bạ 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; A02; B00; B08; X13; D07 24,00
Luật kinh tế 7380107 A00; A01; C00; D01; X70; X01 21,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00; A01; B00; B08; X13; D07 19,50
Điều dưỡng 7720301 A00; A01; B00; B08; X13; D07 19,50
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01; A01; D14; C00; D06; X70 16,50
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; C00; X26; X01 16,50
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; D01; X21; X01 16,50
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; D01; X21; X01 16,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X02; D01; X26; X06 16,50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; X27; X07; X03; D01 16,50
Thú y 7640101 A00; A01; B00; D01; B08; X13 16,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; X21; C00; D01; X01 16,50
Quản lý nhà nước 7310205 A00; A01; C00; D01; X70; X01 16,50
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 A01; C00; D01; DD2; X70; D14 16,50
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; C00; X70; D14 16,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 68,00
Luật kinh tế 7380107 64,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 60,00
Điều dưỡng 7720301 60,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 50,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 50,00
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 50,00
Quản lý nhà nước 7310205 50,00
Quản trị kinh doanh 7340101 50,00
Thương mại điện tử 7340122 50,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 50,00
Kế toán 7340301 50,00
Công nghệ thông tin 7480201 50,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50,00
Thú y 7640101 50,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 68,00
Luật kinh tế 7380107 64,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 60,00
Điều dưỡng 7720301 60,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 50,00
Công nghệ thông tin 7480201 50,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50,00
Thú y 7640101 50,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 50,00
Ngôn Ngữ Hàn Quốc 7220210 50,00
Kế toán 7340301 50,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 50,00
Quản lý nhà nước 7310205 50,00
Quản trị kinh doanh 7340101 50,00
Thương mại điện tử 7340122 50,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Đô năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 60 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 15 mức nằm trong khoảng 14,00 đến 19,00 điểm (trung bình 15,00). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DDU dùng để làm gì?
DDU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Đông Đô phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ