Mã trường DHF. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 30,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01; D04; D15; D45 | 30,00 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15 | 30,00 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D03; D15; D44 | 27,40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D15; D45 | 26,60 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15; DH1; DH5 | 23,60 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15 | 23,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06; D15; D43 | 16,25 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 15,00 |
| Quốc tế học | 7310601 | D01; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Hoa Kỳ học | chưa có mã | D01; D14; D15; D66 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01; D14; D15 | 30,00 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01; D04; D15; D45 | 30,00 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01; D03; D15; D44 | 27,66 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D15; D45 | 26,94 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; D14; D15; DH1; DH5 | 24,38 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D14; D15 | 24,05 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06; D15; D43 | 18,43 |
| Việt Nam học | 7310630 | C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Hoa Kỳ học | chưa có mã | D01; D14; D15; D66 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | 18,00 |
| Quốc tế học | 7310601 | D01; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .